1/122
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
audit
(n) việc kiểm tra số sách, kiểm toán
(n) kiểm tra số sách
auditor
(n) kiểm toán viên
accounting
(n) sự tính toán ( tiền nong, sổ sách), kế toán
budget
(n) ngân sách
financial
(adj) (thuộc) tài chính
finance
(n) tài chính;
(v) cấp tiền, đầu tư
financing
(n) sự tài trợ
curtail
(v) cắt bớt, rút ngắn
curtailment
(n) sự cắt xén
reduce ( = curtail)
giảm
deficit
(n) sự thâm hụt, số tiền thâm hụt
shortfall ( = deficit)
sự thâm hụt
surplus ( >< deficit)
số thặng dư
recently
(adv) gần đây
recent
(adj) mới, gần đây
lately ( = recently)
mới gần đây
*have + recently + p.p.
gần đây đã
substantially
(adv) đáng kể, nhìn chung
substantial
(adj) lớn, quan trọng
substance
(n) vật chất, nội dung
significantly ( = substantially)
considerably
đáng kể
có ý nghĩa
substantially + expand / exceed
mở rộng/vượt trội đáng kể
committee
(n) uỷ ban
frequently
(adv) thường xuyên
capability
(n) khả năng, năng lực
proceeds
(n) tiền thu về, thu nhập, doanh thu
reimburse
(v) hoàn trả , trả lại ( dùng để chỉ việc hoàn trả số tiền đã cầm/sự dụng trước đó)
reimbursement
(n) sự hoàn trả
reimburse + chi phí
hoàn trả chi phí
reimburse sb for sth
hoàn trả cho ai chi phí nào đó
reward ( : reimburse)
tặng thưởng ( dùng để chỉ việc trao tặng ai đó vì một hành động nào đó)
compensate ( : reimburse)
đền bù, bồi thường ( dùng để chỉ việc bồi thường cho một thiệt hại nào đó)
considerably
(adv) đáng kể
adequate
(adj) đủ, đầy đủ
adequacy
(n) sự đầy đủ
adequately
(adv) tương xứng, thỏa đáng
total
(adj) tổng , toàn bộ
(n) tổng số, toàn bộ số lượng
(v) tính tổng
totally
(adv) hoàn toàn
allocate
(v) phân bố, chia phần
allocation
(n) sự phân bố
assign ( = allocate)
phân công
allocate sth for sth
phân bố cái gì cho việc gì
allocate sth to sb/sth
phân bố cái gì cho ai/việc gì
inspector
(n) thanh tra viên
preferred
(adj) được thích hơn, được ưu ái hơn
prefer
(v) thích hơn
preference
(n) sự thích hơn
preferred + means / method
phương tiện/phương pháp được thích hơn
prefer A to B
thích A hơn B
quarter
(n) quý; một phần tư
quarterly
(adj) hằng quý, 3 tháng một lần;
(adv) hằng quý
interrupt
(v) làm gián đoạn, ngắt lời
browse
(v) đọc lướt qua, xem qua
prompt
(adj) ngay lập tức, nhanh chóng
(v) thúc đẩy, gợi, gây
deduct
(v) lấy đi, trừ đi
deduction
(n) sự trừ đi, sự suy luận
measurement
(n) sự đo lường/tính toán; kích thước
shorten
(v) rút ngắn
amend
(v) sửa đổi, cải tiến, cải tạo
amendment
(n) sự cải thiện/sửa đổi
amendable
(adj) có thể sửa đổi
revise, modify ( = amend)
sửa đổi
calculate
(v) tính toán
calculation
(n) sự tính toán
exempt
(adj) được miễn ( thuế)
exemption
(n) sự miễn thuế
be exempt from
được miễn thuế
deficient
(adj) thiếu , thiếu hụt, không đủ
deficiency
(n) sự thiếu hụt
sufficient ( >< deficient)
đủ
compare
(v) so sánh
comparison
(n) sự so sánh
comparable
(adj) có thể so sánh
compared to
so sánh với
compare A with B
so sánh A với B
fortunate
(adj) may mắn, thuận lợi
fortunately
(adv) may thay
expenditure
(n) sự tiêu dùng, món tiền tiêu đi, phí tổn
expend
(v) tiêu, tiêu dùng
expense ( = expenditure)
chi phí
income, revenue ( >< expenditure)
thu nhập
accurately
(adv) một cách chính xác ( dùng để chỉ sự chính xác và rõ ràng tới từng chi tiết nhỏ)
accurate
(adj) chính xác
accuracy
(n) sự chính xác
inaccurately ( >< accurately)
không chính xác, sai sót
assuredly ( : accurately)
chắn chắn , tất nhiên ( dùng) để chỉ sự chắc chắn và không phải nghi ngờ gì cả)
worth
(adj) đáng giá, bõ công
(n) giá trị ( dùng để chỉ giá trị theo một mức giá nào đó)
worthy
(adj) xứng đáng, đáng
worthwhile
(adj) xứng đáng, đáng tiền/công
worth + giá tiền
có giá
worth + V_ing
đáng để làm gì
giá + worth of + things
thứ gì đó có giá trị là
value
giá trị ( sử dụng ) ( dùng để chỉ giá cả hoặc giá trị của một đối tượng nào đó)
excess
(n) vượt quá mức, sự vượt, sự thừa
exceed
(v) vượt trước, trội hơn
excessive
(adj) quá mức, thừa
excessively
(adv) quá mức
shortage ( >< excess)
sự thiếu
in excess of
lớn hơn, hơn cả
fiscal
(adj) (thuộc) tài chính