HACKER TOEIC VOCAB - DAY 20

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/122

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

123 Terms

1
New cards

audit

(n) việc kiểm tra số sách, kiểm toán

(n) kiểm tra số sách

2
New cards

auditor

(n) kiểm toán viên

3
New cards

accounting

(n) sự tính toán ( tiền nong, sổ sách), kế toán

4
New cards

budget

(n) ngân sách

5
New cards

financial

(adj) (thuộc) tài chính

6
New cards

finance

(n) tài chính;

(v) cấp tiền, đầu tư

7
New cards

financing

(n) sự tài trợ

8
New cards

curtail

(v) cắt bớt, rút ngắn

9
New cards

curtailment

(n) sự cắt xén

10
New cards

reduce ( = curtail)

giảm

11
New cards

deficit

(n) sự thâm hụt, số tiền thâm hụt

12
New cards

shortfall ( = deficit)

sự thâm hụt

13
New cards

surplus ( >< deficit)

số thặng dư

14
New cards

recently

(adv) gần đây

15
New cards

recent

(adj) mới, gần đây

16
New cards

lately ( = recently)

mới gần đây

17
New cards

*have + recently + p.p.

gần đây đã

18
New cards

substantially

(adv) đáng kể, nhìn chung

19
New cards

substantial

(adj) lớn, quan trọng

20
New cards

substance

(n) vật chất, nội dung

21
New cards

significantly ( = substantially)

considerably

đáng kể

có ý nghĩa

22
New cards

substantially + expand / exceed

mở rộng/vượt trội đáng kể

23
New cards

committee

(n) uỷ ban

24
New cards

frequently

(adv) thường xuyên

25
New cards

capability

(n) khả năng, năng lực

26
New cards

proceeds

(n) tiền thu về, thu nhập, doanh thu

27
New cards

reimburse

(v) hoàn trả , trả lại ( dùng để chỉ việc hoàn trả số tiền đã cầm/sự dụng trước đó)

28
New cards

reimbursement

(n) sự hoàn trả

29
New cards

reimburse + chi phí

hoàn trả chi phí

30
New cards

reimburse sb for sth

hoàn trả cho ai chi phí nào đó

31
New cards

reward ( : reimburse)

tặng thưởng ( dùng để chỉ việc trao tặng ai đó vì một hành động nào đó)

32
New cards

compensate ( : reimburse)

đền bù, bồi thường ( dùng để chỉ việc bồi thường cho một thiệt hại nào đó)

33
New cards

considerably

(adv) đáng kể

34
New cards

adequate

(adj) đủ, đầy đủ

35
New cards

adequacy

(n) sự đầy đủ

36
New cards

adequately

(adv) tương xứng, thỏa đáng

37
New cards

total

(adj) tổng , toàn bộ

(n) tổng số, toàn bộ số lượng

(v) tính tổng

38
New cards

totally

(adv) hoàn toàn

39
New cards

allocate

(v) phân bố, chia phần

40
New cards

allocation

(n) sự phân bố

41
New cards

assign ( = allocate)

phân công

42
New cards

allocate sth for sth

phân bố cái gì cho việc gì

43
New cards

allocate sth to sb/sth

phân bố cái gì cho ai/việc gì

44
New cards

inspector

(n) thanh tra viên

45
New cards

preferred

(adj) được thích hơn, được ưu ái hơn

46
New cards

prefer

(v) thích hơn

47
New cards

preference

(n) sự thích hơn

48
New cards

preferred + means / method

phương tiện/phương pháp được thích hơn

49
New cards

prefer A to B

thích A hơn B

50
New cards

quarter

(n) quý; một phần tư

51
New cards

quarterly

(adj) hằng quý, 3 tháng một lần;

(adv) hằng quý

52
New cards

interrupt

(v) làm gián đoạn, ngắt lời

53
New cards

browse

(v) đọc lướt qua, xem qua

54
New cards

prompt

(adj) ngay lập tức, nhanh chóng

(v) thúc đẩy, gợi, gây

55
New cards

deduct

(v) lấy đi, trừ đi

56
New cards

deduction

(n) sự trừ đi, sự suy luận

57
New cards

measurement

(n) sự đo lường/tính toán; kích thước

58
New cards

shorten

(v) rút ngắn

59
New cards

amend

(v) sửa đổi, cải tiến, cải tạo

60
New cards

amendment

(n) sự cải thiện/sửa đổi

61
New cards

amendable

(adj) có thể sửa đổi

62
New cards

revise, modify ( = amend)

sửa đổi

63
New cards

calculate

(v) tính toán

64
New cards

calculation

(n) sự tính toán

65
New cards

exempt

(adj) được miễn ( thuế)

66
New cards

exemption

(n) sự miễn thuế

67
New cards

be exempt from

được miễn thuế

68
New cards

deficient

(adj) thiếu , thiếu hụt, không đủ

69
New cards

deficiency

(n) sự thiếu hụt

70
New cards

sufficient ( >< deficient)

đủ

71
New cards

compare

(v) so sánh

72
New cards

comparison

(n) sự so sánh

73
New cards

comparable

(adj) có thể so sánh

74
New cards

compared to

so sánh với

75
New cards

compare A with B

so sánh A với B

76
New cards

fortunate

(adj) may mắn, thuận lợi

77
New cards

fortunately

(adv) may thay

78
New cards

expenditure

(n) sự tiêu dùng, món tiền tiêu đi, phí tổn

79
New cards

expend

(v) tiêu, tiêu dùng

80
New cards

expense ( = expenditure)

chi phí

81
New cards

income, revenue ( >< expenditure)

thu nhập

82
New cards

accurately

(adv) một cách chính xác ( dùng để chỉ sự chính xác và rõ ràng tới từng chi tiết nhỏ)

83
New cards

accurate

(adj) chính xác

84
New cards

accuracy

(n) sự chính xác

85
New cards

inaccurately ( >< accurately)

không chính xác, sai sót

86
New cards

assuredly ( : accurately)

chắn chắn , tất nhiên ( dùng) để chỉ sự chắc chắn và không phải nghi ngờ gì cả)

87
New cards

worth

(adj) đáng giá, bõ công

(n) giá trị ( dùng để chỉ giá trị theo một mức giá nào đó)

88
New cards

worthy

(adj) xứng đáng, đáng

89
New cards

worthwhile

(adj) xứng đáng, đáng tiền/công

90
New cards

worth + giá tiền

có giá

91
New cards

worth + V_ing

đáng để làm gì

92
New cards

giá + worth of + things

thứ gì đó có giá trị là

93
New cards

value

giá trị ( sử dụng ) ( dùng để chỉ giá cả hoặc giá trị của một đối tượng nào đó)

94
New cards

excess

(n) vượt quá mức, sự vượt, sự thừa

95
New cards

exceed

(v) vượt trước, trội hơn

96
New cards

excessive

(adj) quá mức, thừa

97
New cards

excessively

(adv) quá mức

98
New cards

shortage ( >< excess)

sự thiếu

99
New cards

in excess of

lớn hơn, hơn cả

100
New cards

fiscal

(adj) (thuộc) tài chính