1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
博士
Bo2 shi4 tiến sĩ
签证
Qian1 zheng4 visa
报名
Bao4 ming2 ghi danh đăng ký
表哥
Biao3 ge2 bản kê khai,mẫu đơn
传真
Chuan2 zhen1 gửi fax
号码
Hao4 ma3 số
参观
Can1 guan1 tham quan, đi thăm
激动
Ji1 dong4 cảm dộng , xúc động
小伙子
Xiao3 huo3 zi chàng trai
记者
Ji4 zhe3 phóng viên , nhà báo
代表
Dai4 biao3 đại diện, thay mặt
恐怕
Kong3 pa4
失望
Shi1 wang4 thất vọng
郊区
Jiao1 qu1 vùng ngoại ô
到底
Dao4 di3 duọc dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh ( rốt cuộc)
呀
Ya trư từ một biến thê của từ 啊 dùng ở cuối câu hỏi để lmf cho giọng điệu trở nên nhẹ nhàng hơn
导游
Dao3 you2 hướng dẫn viên
礼貌
Li3 mao4 lễ phép, lịch sự
原谅
Yuan2 liang4 tha thứ
挂
Gua4 treo, móc
同情
Tong2 qing2 thông cảm, đồng minh
推
Tui1 hoãn lại, triển khai
预习
Yu4 xi2 chuẩn bị bài
重点
Zhong4 dian3 trọng điểm, trọng tâm
马虎
Ma3 hu cẩu thả, lơ đễnh
自信
Zi4 xin4 tự tin
冷静
Leng3 jing4 bình tĩnh
输
Shu1thua
重视
Zhong4 shi4 xem trọng, chú trọng
敢
Gan3 dám
尊重
Zun1 zhong4 tôn trọng
凉快
Liang2 kuai mát mẻ
热闹
Ren4 nao náo nhiệt
广播
Guang3 bo1 chương tình phát thanh
照
Zhao4 chụp ( ảnh)
毛
Mao2 lông
抱
Bao4 bế bồng ôm
干
Gan4 làm
严格
Yan2 ge2 nghiêm khắc, nghiêm ngặt
难受
Nán shou4 bực bội, buồn rầu
趟
Tang4 lượng từ dùng để chỉ số lần đi lại( lần, chuyến)
放暑假
Fang4 shu3 jia4 nghỉ hè
老虎
Lao3 hu3 hổ cọp
入口
Ru4 kou cổng vào
排队
Pai2dui4 xếp hàng
活泼
Huo2 po hoạt bát, nhanh nhẹn
社会
She4 hui4 xã hội
竞争
Jing4 zheng1 cạnh tranh
森林
Sen1 lin2 rừng rậm
剩
Sheng4 còn lại
暖和
Nuan3 huo ấm áp
海洋
Hai3 yang2 biển, đại dương
低
Di3 đáy
美人鱼
Mei3 ren2 yu2 người cá
公里
gong1 li3 kilogam
仍然
Reng2 ran2 vẫn
排列
Pai2 lie4 sắp xếp
梦
meng4 Giấc mơ
降落
Jiang4 luo4 đáp xuống Hạ cánh
火
Huo3 chạy, dắt, được nhiều người ưu chuộng
作者
Zuo4 zhe3 tác giả
交通
Jiao1 tong1 giao thông thông tin liên lạc
技术
Ji4 shu4 kỹ thuật, công nghệ
是否
Shi4 fou3 hay không ( phó từ)
秒
Miao3 lượng từ giây
方式
Fang1 shi4phương thức, cách thức
受不了
Shou4 bu liao3 chịu không nổi, chịu ko đc
日记
Ri4 ji4 nhật ký
安全
An1 quan2 an toàn
密码
Mi4 ma3 mật mã
允许
Yun3 xu3 cho phép
座
Zuo4 lượng từ được dùng cho cầu, núi, cao ốc, toà, hòn, cây
桥
Qiao2 cầu
危险
Wei1 xian3 nguy hiểm
接着
Jie1 zhe ngay sau đó
警察
Jing3 chá cảnh sát
抓
Zhua1 bắt, túm
咸
Xian2 mặn
矿泉水
Kuang4 quan2 shui3 nước suối
付款
Fu4 kuan3 trả tiền
举
Ju3 nêu, đưa ra
迷路
Mi2 lu4 lạc đường
地址
Di4 zhi3 địa chỉ
地点
Di4 dian3 địa điểm, nơi
世纪
Shi4 ji4 thế kỷ
邮局
You2 ju2 bưu điện
收
Shou1. Nhận
信封
Xin4 feng 1 phong thư, bao thư
网站
Wang3 zhan4 trang web
信息
Xin4 xi1 tin tức, thông tin
学期
Xue2 qi1 học kỳ
出生
Chu1 sheng1 ra đời, sinh ra
性别
Xing4 bie2 giới tính
道歉
Dao4 qian4 xin lỗi
打印
Da3 yin4 in
复印
Fu4. Yin4 photocopy
饺子
Jiao3 zi bánh chẻo
刀
Dao1 con dao
破
Po4 bị đứt, bị thủng
脱
Tuo1 cởi ra