1/109
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
calf (n)
Bắp chân
Bê con
mass (n)
khối lượng / kích thước cơ thể lớn
mass and blubber insulation
khả năng giữ nhiệt nhờ cơ thể lớn và lớp mỡ dày
dormant (adj)
ngủ đông / tạm thời không hoạt động
economize on energy
giảm mức tiêu hao năng lượng
vigilantly (adv)
một cách cảnh giác cao độ, luôn đề phòng
prerequisite (n)
điều kiện tiên quyết
drowsiness (n)
trạng thái buồn ngủ, lơ mơ, uể oải
The trick would be to
Mấu chốt / điều then chốt là phải
cliff-side (adj)
ở bên sườn / mép vách đá
ledge (n)
mỏm đá nhô ra ở sườn vách đá
household logs
sổ ghi chép của hộ gia đình
dash (v)
đập tan / làm tiêu tan / phá vỡ đột ngột
ultimate fate
số phận cuối cùng, kết cục sau cùng
be hampered by sth
bị cản trở bởi / bị hạn chế bởi
file away sth
cất vào hồ sơ, xếp vào tủ, lưu trữ để dùng sau
Ghi nhớ, cất giữ trong đầu
narrowly (adv)
suýt soát, chỉ vừa đủ để tránh, trong gang tấc
to fetch food
đi kiếm / đi lấy thức ăn
lieu mang
liều mạng trong quá trình đó
surplus (n)
phần dư thừa, thặng dư (lương thực)
mediocre (adj)
tầm thường, trung bình, không nổi bật
ease of extraction
mức độ dễ dàng trong việc khai thác / lấy ra
perishable (adj)
dễ hỏng, mau hư thối
stench (n)
mùi hôi nồng, mùi thối gắt
= reek = pungent odor
clatter of wagon wheels
tiếng lách cách / ầm ầm của bánh xe ngựa
deafening (adj)
ồn đến mức chói tai
= ear-splitting = thunderous
revert to a wild state
trở lại trạng thái hoang dã
cumulative (adj)
tích lũy, cộng dồn
pre-eminent (adj)
nổi trội nhất, xuất chúng, hàng đầu, vượt xa những cái khác
be out of the question
không được chấp nhận, không có khả năng xảy ra
decipher (v)
giải mã, giải nghĩa, hiểu ra
analogous (adj)
tương tự, tương đồng
be ascribed to
được cho là do, được quy cho là nguyên nhân bởi
natural inclination
xu hướng tự nhiên, thiên hướng bẩm sinh
the interaction of heredity
tương tác của yếu tố di truyền
phenotype (n)
kiểu hình
salient (adj)
nổi bật, đáng chú ý, có tác động rõ rệt
spare (v)
dành ra / có thể cho
tha, tránh cho khỏi
tease apart
tách ra, phân tách
quasi-experimental (adj)
bán thực nghiệm
longitudinally (adv)
theo chiều dọc thời gian; trong một khoảng thời gian dài
prophecy (n)
lời tiên tri, lời dự báo
paralysed (adj)
Bị liệt
Bị liệt (adj)
Minh mẫn, tỉnh táo, sáng suốt
Rõ ràng, dễ hiểu
discrepancy (n)
sự khác biệt, sự không khớp, sự mâu thuẫn
thorny (adj)
đầy gai
khó khăn, phức tạp, nhạy cảm, dễ gây tranh cãi
saneness (n)
sự tỉnh táo, sự lành mạnh về tinh thần
cease the medication
ngừng dùng thuốc
shrapnel (n)
mảnh đạn, mảnh kim loại văng ra từ bom
epiphenomenon (n)
hiện tượng phụ; hệ quả đi kèm
extraneous (adj)
không liên quan, thừa, không cần thiết
by-product (n)
sản phẩm phụ; hệ quả phát sinh ngoài mục đích chính
trivial attachment
sự gắn bó / ràng buộc nhỏ nhặt, không đáng kể; mối liên hệ hời hợt, thiếu chiều sâu hoặc tầm quan trọng.
be freed from
được giải phóng khỏi
daily sustenance
cái ăn, phương tiện duy trì sự sống hằng ngày
camouflage (n)
sự ngụy trang; lớp ngụy trang
blemish (n)
vết sạm, vết đốm, khuyết điểm trên da
sway (v)
đung đưa, lắc lư nhẹ
in the breeze
trong làn gió nhẹ
inconspicuous (adj)
không dễ nhận thấy, kín đáo, không nổi bật, khó bị chú ý
dart out
lao vọt ra rất nhanh
nip at
cắn nhẹ, táp nhanh
unsuspecting (adj)
không cảnh giác
abdomen (n)
bụng; phần thân giữa
squeak (v)
kêu rít, kêu chít chít, phát ra âm thanh cao và ngắn
electronic bulletin
bảng thông báo điện tử / bản tin điện tử
be superimposed on/over sth
được chồng lên trên cái gì
Armoured (adj)
Bọc thép, được gia cố để chống đạn, mảnh vỡ hoặc tấn công
scavenger hunts
Trò chơi săn tìm kho báu / truy tìm đồ vật
pose safety hazards
Gây ra / tiềm ẩn các mối nguy về an toàn
three cultural dimensions
ba “lớp” hay “khía cạnh” văn hoá khác nhau
expatriate community
cộng đồng người nước ngoài
garner (v)
Thu được, giành được, đạt được
experience duality
Trải nghiệm trạng thái “hai mặt / hai bản sắc song song”, thường là cảm giác tồn tại giữa hai thế giới, hai hệ giá trị hoặc hai bản sắc khác nhau cùng lúc
herald the era of
Mở ra / báo hiệu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới
apprehension (n)
Sự lo lắng, e ngại, bất an
perilous (adj)
Nguy hiểm, đầy rủi ro, dễ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
spatial computing
Điện toán không gian – một lĩnh vực công nghệ cho phép máy tính nhận thức, hiểu và tương tác với không gian vật lý 3D xung quanh con người, thay vì chỉ xử lý dữ liệu trên màn hình 2D
irrespective of
Bất kể, không phụ thuộc vào
echoes this sentiment
bày tỏ sự đồng tình
skyrocket (v)
Tăng vọt, tăng đột biến, tăng rất nhanh trong thời gian ngắn.
imminent (adj)
Sắp xảy ra, cận kề, gần như không thể tránh khỏi
= forthcoming = looming = impending
itinerant (adj) (n)
lưu động, hay đi đây đi đó, không cố định
người làm việc/lưu trú nay đây mai đó
straight-bladed razor
dao cạo lưỡi thẳng
fiddly (adj)
khó dùng, nhiều thao tác nhỏ, dễ làm sai
dull (v)
làm cùn, trở nên không sắc
astronomically (adv)
ở mức cực kỳ lớn / tăng vọt một cách khổng lồ / cao đến mức khó tưởng tượng
dispense (v)
phân phát, cung cấp, bán ra
at a loss
bị lỗ, không có lợi nhuận
monopoly (n)
sự độc quyền, kiểm soát hoàn toàn thị trường
= maintain control over the creation and distribution of
at cost price
với giá hòa vốn / bằng đúng chi phí sản xuất
licensing measures
biện pháp kiểm soát bản quyền
circumvent (v)
lách qua, né tránh, tránh được (quy định, luật lệ, nghĩa vụ, chi phí…)
afflicted (pp)
bị ảnh hưởng nặng nề / bị hành hạ / mắc phải (bệnh, vấn đề, khó khăn)
novel method of dual marketing
phương thức tiếp thị kép mới mẻ
suck on lemon slices
ngậm/mút lát chanh (mẹo chống say)
motion sickness
say tàu xe
vibration problem
sự cố rung lắc
be anchored to
được neo/cố định vào
bridge deck
mặt cầu