Nhất định phải phục thù

0.0(0)
studied byStudied by 2 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/144

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:08 AM on 7/23/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

145 Terms

1
New cards
prescription
đơn thuốc của bác sĩ
2
New cards
to indulge oneself in st
ham mê, đắm chìm vào cái gì
3
New cards
to indulge
nuông chiều, ấp ủ theo đuổi
4
New cards
blood clot
cục máu đông
5
New cards
abstinence
sự kiêng khen, sự tiết chế
6
New cards
interdepence
sự phụ thuộc lẫn nhau
7
New cards
offender = criminal
người phạm tội
8
New cards
It’s be likely that + clause
S + be + likely + to V
9
New cards
to date with somebody
hẹn hò với ai
10
New cards
to live in affluence
sống phong lưu giàu sang
11
New cards
affluence
sự giàu có, sung túc, phong phú
12
New cards
in the nick of time
phút chót, những giây phút cuối cùng
13
New cards
to make it possible / impossible to V
khả thi / không khả thi làm việc gì
14
New cards
to make sense of st = to do st esp st difficult
hiểu gì, làm gì
15
New cards
to be beyond belief
to be difficult to believe
16
New cards
blow up
phóng to ( ảnh )
17
New cards
call for
kêu gọi, yêu cầu / cần gì / đón rồi đi đâu đó
18
New cards
set up
thiết lập, tạo nên cái gì / cung cấp cho ai cái gì / làm cho ai khoẻ hơn
19
New cards
come up
tiến về phía ai / xuất hiện, mọc / được đề cập tới / xảy ra / sắp xảy ra
20
New cards
to have st on good authority
có thể tin vào điều gì vì có nguồn tin thân cận báo cho
21
New cards
authority
uy quyền, quyền lực / chuyên gia, người có uy tín / người có thẩm quyền
22
New cards
an authority on st
chuyên gia về lĩnh vực gì
23
New cards
grow out of st
lớn quá nhanh / không vừa quần áo = outgrow / từ bỏ cái gì ( thói quen khi lớn không làm nữa ) / phát triển từ cái gì
24
New cards
come off
diễn ra, xảy ra / thành công, hoàn thành / rơi, ngã ra khỏi = fall from st / long ra / ngừng uống thuốc / tạo ra ấn tượng riêng biệt, đặc biệt
25
New cards
to invest in
đầu tư cái gì vào cái gì
26
New cards
to lay foundation
đặt nền móng
27
New cards
to sign up for
đăng kí
28
New cards
baulk (n)
sự cản trở, vật chướng ngại
29
New cards
baulk (v)
làm thất bại, hỏng, ngăn cản, bỏ lỡ
30
New cards
spectacle (n)
cảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn, biểu diễn
31
New cards
to spectate
xem, theo dõi + a sport event
32
New cards
unsatisfactory
không đủ tốt, không đáng
33
New cards
preconception
nhận thức trước, định kiến thành kiến về cái gì
34
New cards
to have a conception of
có quan hệ, nhận thức về cái gì, về ai
35
New cards
conception
quan niệm, nhận thức
36
New cards
conceptualize
hình thành nên, tạo nên khái niệm
37
New cards
conceptual
dựa trên khái niệm
38
New cards
concept
khái niệm, quan niệm
39
New cards
unresponsive to st
không phản ứng với cái gì
40
New cards
responsive
nhạy, dễ phản ứng lại
41
New cards
in response to
để đáp lại, để hưởng ứng lại
42
New cards
response to
sự đáp lại, sự phản hồi lại
43
New cards
to respond to st
đáp lại, trả lời cái gì
44
New cards
to respond + to
đáp lại, phản ứng lại, hưởng ứng, trả lời
45
New cards
obsessive about
ám ảnh
46
New cards
to be obsessive
= to be obsessional
47
New cards
obsession with
nỗi ám ảnh
48
New cards
to obsess with
ám ảnh
49
New cards
to be obsessed with / by st
bị ám ảnh với
50
New cards
literate
có học, biết viết, biết chữ
51
New cards
literary
có tính văn học
52
New cards
philosophy
triết học, triết lí
53
New cards
philosopher
nhà triết học
54
New cards
literary
có tính văn học
55
New cards
to school
rèn luyện, cho vào khuôn phép, giáo dục
56
New cards
scholastic
thuộc vè nhà trường, giáo dục, sách vở, học thuật
57
New cards
scholarly
có tính chất học thuật
58
New cards
contrast (n)
sự đối lập
59
New cards
contrast (v)
tương phản, trái ngược với
60
New cards
in contrast
trái ngược lại
61
New cards
to undergo a complete change
thay đổi hoàn toàn
62
New cards
to make a change/ a lot of changes to st
tạo ra sự thay đổi đối với cái gì
63
New cards
to make no /some/a difference to st
làm cho khác biệt, tạo nên sự thay đổi
64
New cards
transformation
sự chuyển thể
65
New cards
to have an/no effect on
có tách động, ảnh hưởng đến ai, tạo ra sự thay đổi
66
New cards
nonetheless = nevertheless
tuy nhiên, dù sao
67
New cards
otherwise
nếu không thì
68
New cards
struggling
vật lộn, đấu tranh
69
New cards
to struggle with
đấu tranh, vật lộn với
70
New cards
to widen
mở rộng ( area )
71
New cards
to expand
mở rộng ( kích thước, tầm quan trọng )
72
New cards
to stretch
kéo căng, duỗi căng ra
73
New cards
merely
đơn thuần, chỉ = only
74
New cards
sublime
tuyệt vời, hùng vĩ, uy nghi
75
New cards
priceless
vô giá, cự kì quý giá
76
New cards
worthy
xứng đáng, đáng trọng, thích đáng
77
New cards
to omit
loại bỏ, bỏ đi
78
New cards
to make st by cutting
làm gì bằng cách cắt bỏ nó đi
79
New cards
cut out
đột nhiên dừng
80
New cards
cut away
cắt bỏ, cắt đi, chặt đi
81
New cards
cut off
ngắt liên lạc, cô lập cái gì
82
New cards
cut down
cắt, chặt, đốn
83
New cards
come as a st to sb
xảy ra, xảy đến với ai
84
New cards
somewhat
hơi, gọi là một chút = slightly
85
New cards
by no means = not by any means = not at all
không một chút nào, không khi nào
86
New cards
make a big deal of st
khoe khoang, đạt kết quả học tập tốt
87
New cards
spiritual
thuộc tâm linh
88
New cards
to blackmail sb into Ving
đe dọa ai phải làm gì
89
New cards
to recommend sb to do st = to advise sb to do st
khuyên
90
New cards
to recommend sb st
giới thiệu, tiến cử ai cái gì
91
New cards
to recommend Ving = to suggest Ving
đề xuất làm gì
92
New cards
rudimentary = basic = simple
cơ bản
93
New cards
incidental
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
94
New cards
paradox
nghịch lí
95
New cards
education model
mô hình giáo dục
96
New cards
to outperform
làm tốt hơn, thực hiện tốt hơn
97
New cards
utterance
người phát biểu, phát ngôn
98
New cards
to give utterance to st
phát ngôn, phát biểu
99
New cards
to conduct
tiến hành thực hiện, quản lí trông nom
100
New cards
intact
còn nguyên vẹn, không sứt mẻ, không động chạm đến