1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
请问
qǐngwèn • Xin hỏi

请
他请你
老师请我
Mời, xin mời (qǐng)
- Anh ấy mời bạn.
- Giáo viên mời tôi.

问
- 他问我
- 你问老师什么?
(wèn) hỏi
- Anh ta hỏi tôi.
- Bạn hỏi giáo viên cái gì vậy?

贵姓
- 请问,你贵姓?
- 你姓什么?
我姓.....
Quý danh (Guìxìng)
- Xin hỏi, họ tên của bạn là gì?
- Họ của bạn là gì?
- Họ của tôi là.....
这
- 这是老师。
- 这是欧文。
đây, này (Zhè)
- Đây là giáo viên.
- Đây là Owen.

的
- 我的老师
- 这是我的老师。
- 这不是他的名字。
của (De)
- Giáo viên của tôi.
- Đây là giáo viên của tôi.
- Đây không phải là tên của anh ta.
名片
- 这是老师的名片。
- 是你的名片吗?
danh thiếp (Míngpiàn)
- Đây là danh thiếp của giáo viên.
- Có phải là danh thiếp của bạn không?

对不起
xin lỗi (Duìbùqǐ)

没关系
không sao đâu (Méiguānxì)

没有
- 我没有名片
- 你有老师的名片吗?
- 他没有名片。你呢?
không có (Méiyǒu)
- Tôi không có danh thiếp.
- Bạn có danh thiếp của giáo viên không?
- Anh ta không có danh thiếp. Còn bạn?

很 + Hình dung từ
我很好。你呢?
rất (Hěn)
- Tôi rất khỏe. Còn bạn?
高兴
- 他很高兴
- 我不高兴
vui mừng (Gāoxìng)
- Anh ta rất vui.
- Tôi không vui.

认识
- 我不认识他
- 你认识他吗?
- 很高兴认识你!
quen biết (Rènshi)
- Tôi không quen biết anh ta.
- Bạn quen anh ta không?
- Rất vui được biết bạn.

也
- 我是老师。他也是老师。
- 老师也是美国人吗?
- 我也很高兴。
cũng (Yě)
- Tôi là giáo viên. anh ta cũng là giáo viên.
- Giáo viên cũng là người Mỹ à?
- Tôi cũng rất vui.
不 + V/adj
- 他不是老师。
- 你不认识她吗?
- 我不好。
không
- Anh ta không phải là giáo viên.
- Bạn không quen cô ấy đúng không?
- Tôi không khỏe.
吗
- 这是你吗?
- 你认识他吗?
- 你有名片吗?
ma. Trợ từ nghi vấn: Chưa, không?
- Đây là bạn à?
- Bạn quen anh ta không?
- Bạn có danh thiếp không?