1/156
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
voyage (n)
chuyến đi rất dài (= đường biển, tàu vũ trụ);
He was a young sailor on his first sea ______.
journey (n)
hành trình;
He made the long _____ to India.
trip (n)
chuyến đi dài ngày;
They went on a 3-day _____ to the seaside.
travel (n)
(1) du lịch: _____ to Da Nang;
(2) di chuyển nói chung: _____ by bus
excursion (n)
chuyến dã ngoại ngắn ngày;
Students went on an _________ to the Natural History Museum.
view (n)
quang cảnh (nhìn từ trên cao);
The _____ from the top of the tower was spectacular.
sight (n)
(n) cảnh đẹp, điểm tham quan;
We're going to Paris for the weekend to see the _____.
world (n)
thế giới
earth (n)
trái đất
area (n)
diện tích/ khu vực
territory (n)
lãnh thổ
season (n)
mùa;
the holiday/tourist ______
period (n)
giai đoạn;
Most teenagers go through a _______ of changes in their body.
fare (n)
giá vé/ phí đi du lịch;
pay the bus _____
ticket (n)
vé
fee (n)
phí dịch vụ, phí tham gia;
membership/school/entrance ___
miss
bỏ lỡ;
____ the bus
lose (v)
mất
take (v)
lấy/ mang/ bắt (xe)
_______ the bus
_______ me to the train station
_______ your pen with you
bring (v)
mang
go (v)
đi
book (v)
đặt
____ a hotel room
keep (v)
giữ
arrive (v)
(v) đến nơi
______ at Đồng Xuân Market
______ in Ha Noi
______ home
reach (v)
đến;
We finally _____ed our destination.
live (v)
sống
stay (v)
ở lại
border (n)
đường biên giới
edge (n)
lưỡi, rìa, cạnh
line (n)
đường thẳng
length (n)
chiều dài
The ___________ of the table is 50 cm.
distance (n)
khoảng cách;
What's the _______ between Ha Noi and Hai Phong?
guide (v)
hướng dẫn;
tour ____
lead (v)
dẫn đến/ dẫn đầu
native (adj)
bản địa;
______ country/language/speaker
home (town) (n)
nhà/ quê hương
catch up with
(người sau) theo kịp, đuổi kịp (người trước)
Go on ahead. I'll ______ ___ _____ you.
check in
làm thủ tục vào khách sạn, sân bay..
We've ____ed __ at the hotel.
check out
trả phòng
They ____ed ___ this morning.
drop off
(1) thả ai xuống xe => He ____ed me off at school
(2) ngủ gật => I ____ed ___ and missed the end of the film.
get back
quay trở lại
go away
đi chơi du lịch
They've ____ ____ for a few days.
keep up with
duy trì: Lisa managed to ___ ____ ____ her school work well.
make for
đi về phía nào
They ____ __ the centre of town.
pick up
đón ai
I'll ____ you __ at five.
pull in
(xe) đỗ lại
The police car made us _____ __.
run over
cán qua, đè lên, đâm
Her car almost ___ ____ the animal.
see off
tiễn ai
They came to the station to ___ him ___.
set out/off
bắt đầu chuyến đi
We ___ ___ for London just after ten.
take off
cất cánh
The planes usually ____ ___ an hour late.
turn round
ngoảnh lại, quay lại
have an accident
gặp tai nạn
be (involved) in an accident
ở trong/ liên quan đến vụ tai nạn
do something by accident
vô tình làm gì
We met __ ______ at the airport.
in advance
Làm gì trước...
I gave the homework to teacher i__ ______.
advance to/towards a place
tiến đến một nơi nào đó
The army ______ ___ the capital.
go straight ahead
đi thẳng về phía trước
go ahead
đi trước
Please g__ ______!
be ahead of
trước (thời khóa biểu, thời gian, vị trí)
I finished homework 4 days _____ __ the deadline.
Minh is ______ of Hung in the race!
a change of direction
chuyển hướng
in the direction of
theo hướng nào
The car was last seen headed __ ___ ______ __ the stadium.
in this/that direction
trong hướng này
off the top of one's head
nhớ mang máng, nhớ trong đầu
I don't know __ __ __ __ ___ ____, but I could look it up.
head for/towards a place
hướng về một nơi
head over heels (in love)
yêu say đắm
He's fallen _____ ___ _____ in love with his neighbor.
go/be on holiday
đi nghỉ mát
have/take a holiday
có ngày nghỉ
Bank Holiday
kì lễ, ngày lễ chung (lễ giáng sinh, năm mới...)
go/turn left
quẹo trái
on the left
bên trái
on the left-hand side
ở phía bên tay trái
on the left-hand corner
ở góc bên tay trái
left-handed
thuận tay trái
plan your/a route
lên lịch hành trình
take a route
đi theo hướng/ đường này
see the sights
ngắm cảnh
= go sightseeing
go sightseeing
đi ngắm cảnh
= see the sights
at (high/full) speed
ở tốc độ cao/ cao nhất
The train was travelling __ ____ ____.
speed limit
tốc độ tối đa
The ____ ____ is 40 km/h in the city.
go on a tour = take a tour
(of/around somewhere)
đi tour du lịch
The group will ___ ___ __ ___ around Europe.
tour a place
thăm nơi nào đó
The band ____ed the UK last year.
tour guide
hướng dẫn viên du lịch
business trip
chuyến công tác
I was on a ______ ___.
school trip
chuyến đi chơi của trường học
go on a trip
thực hiện một chuyến đi
= take a trip
take a trip ( to a place)
thực hiện một chuyến đi
= go on a trip
lose/make/find your way
lạc đường/ tìm đường
in a way
theo một cách nào đó
___ __ ____ it was one of our biggest mistakes.
on the way
trên đường tới
Wait for me. I'm __ ___ ____.
go all the way (to sth/swh)
đi đến cùng
This bus doesn't __ ____ ___ ____ so you'll have to change.
afraid of sth/sb
sợ việc gì, cái gì
afraid to do
sợ làm việc gì
appear (to V)
có vẻ như
= seem to V
She ____ed to be in her late thirties.
arrange sth (with sb)
sắp xếp việc gì với ai đó
You can _____ a meeting with your tutor.
arrange for sb to do
sắp xếp cho ai đi làm gì
I will _____ for my friend to take you round.
arrive in/at a place
đến nơi nào đó
arrive here/there
đến đó/ đến kia
continue sth/doing
tiếp tục việc đang làm
She moved to New York to _____ her studies.
= continue to do
continue to do
tiếp tục làm gì
= continue sth/doing
continue with sth
tiếp tục với việc gì đó (sau khi bị gián đoạn)
Sorry, please ____ with your presentation.