1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
raise the profile of the city or country
nâng cao hình ảnh của thành phố hoặc quốc gia
bring honour
mang lại danh dự
enhance its image
tăng cường hình ảnh của quốc gia đó
on the world stage
trên trường quốc tế
lasting economic benefits
lợi ích kinh tế lâu dài
persistent increase in sth
sự tăng liên tục sth
give the economy a boost
thúc đẩy nền kinh tế
become the centre of attention
trở thành trung tâm chú ý
bring prestige
mang lại uy tín
in the limelight
được dư luận chú ý
necessitates infrastructure improvements
= need/ đòi hỏi cải thiện cơ sở hạ tầng
contribute to that nation's prosperity
đóng góp vào sự thịnh vượng của quốc gia đó
generate employment
tạo ra việc làm
Mega sports events
các sự kiện thể thao siêu lớn
attract a large number of foreign visitors
thu hút một lượng lớn khách du lịch nước ngoài
promote retail trade
thúc đẩy thương mại bán lẻ
numerous temporary and long-term jobs
nhiều công việc tạm thời và dài hạn
rebuild or develop infrastructure
xây dựng lại hoặc phát triển cơ sở hạ tầng
cater for an influx of tourists
phục vụ cho sự đổ dồn của khách du lịch
benefit the host nation in the long term
mang lại lợi ích cho quốc gia chủ nhà trong dài hạn
Highly publicised events
các sự kiện được quảng bá mạnh mẽ
lasting benefits
lợi ích lâu dài
volunteerism
(n) hoạt động tình nguyện, tinh thần tình nguyện
promotes civic virtues
thúc đẩy đạo đức công dân
incredibly expensive
vô cùng đắt đỏ
incur huge debts
gây ra nợ lớn.
host a major sports event
tổ chức một sự kiện thể thao lớn
ski-jumping arenas
sân trượt tuyết
upgrade all sports facilities
nâng cấp các cơ sở thể thao
become underused
Ít được sử dụng (không được sử dụng nhiều như nó có thể hoặc nên được)
leading to wasted resources
dẫn đến lãng phí tài nguyên.
the returns on the investment
lợi nhận trên vốn đầu tư (ROI)
face financial insolvency
đối diện với tình trạng phá sản tài chính.
overcome all the economic problems
vượt qua tất cả các vấn đề kinh tế
encounter problems
gặp phải các vấn đề
displacement of local residents
sự di dời của cư dân địa phương.
slip back into anonymity
lạc vào sự vô danh lại
the forced removal of residents
sự buộc phải di chuyển của cư dân.
being the focus of the world
là trung tâm của thế giới.
draw huge crowds
thu hút đám đông lớn
if things go well
nếu mọi thứ diễn ra tốt đẹp, êm xui
potential targets for a terrorist attack
mục tiêu tiềm năng cho các cuộc tấn công khủng bố.
vandalism
n. phá hoại của công
rising crime rates
Tỷ lệ tội phạm gia tăng
positive publicity
tiếng tăm tích cực trong công chúng
tarnished
bị lu mờ thanh danh
received adverse publicity
thu dc tiếng tăm ko tốt trong công chúng
strain local resources
gây áp lực cho tài nguyên địa phương.
Đang học (7)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!