HOW DOES A.I LEARN?

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

18 Terms

1
New cards

ethically

(adv) : đạo đức, về mặt đạo đức, đúng đắn

2
New cards

enigmatic

(adj) : bí ẩn, khó hiểu, lập dị

3
New cards

recognition

(n) : sự công nhận, nhận biết, sự thừa nhận

4
New cards

neuron

(n) : tế bào thần kinh, neuron, thần kinh tế bào

5
New cards

mimic

(adj) : bắt chước, đội lốt, người có tài bắt chước

6
New cards

incorporate

(v) : kết hợp, hợp nhất, đưa vào

7
New cards

intervention

(n) : can thiệp, sự can thiệp, sự xen vào

8
New cards

inherently

(adv) : vốn có, vốn, bẩm sinh

9
New cards

optimal

(adj) : tối ưu, tốt nhất, hoàn hảo nhất

10
New cards

dosage

(n) : liều lượng

11
New cards

implement

(v) : thực hiện, được thực hiện, được triển khai

12
New cards

parameter

(n) : tham số, thông số, thông số

13
New cards

dataset

(n): datasets, bộ dữ liệu, tập dữ liệu

14
New cards

diagnose

(v) : chẩn đoán, chuẩn đoán, phân loại bệnh

15
New cards

algorithm

(n) : thuật toán, giải thuật, toán đại số

16
New cards

supervise

(v/adj) : giám sát, được giám sát, được quản lý

17
New cards

reinforcement

(n) : tăng cường, củng cố, tăng cường lực lượng

18
New cards

unsupervised

(adj/v) : không giám sát, không được giám sát