1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
outbreak
sự bùng nổ

mass unemployment
thất nghiệp hàng loạt

root cause
primary cause
nguyên nhân gốc rễ

reforms to produce the desire effect
cải cách để có được kết quả như mong muốn

have a knock-on effect
ảnh hưởng gián tiếp

suffer any long-term ill effects
chịu những ảnh hưởng tiêu cực lâu dài

produce the results we hoped for
cho mình kết quả như mình mong đợi

provoke an outcry
gây ra sự phẫn nộ dư luận

show favoritism
thể hiện sự thiên vị

something rendered something obsolete
cái gì đó làm cho cái gì đó ngày 1 lỗi thời

set the wheels of something in motion
làm cho cái gì đó xảy ra

wreak havoc with
gây thiệt hại với

drive someone crazy
làm ai đó phát điên

spell disaster for
gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới

compelling reason
lý do thuyết phục

dire consequences
hậu quả nghiêm trọng

financial problems
vấn đề tài chính (hết tiền)

face the consequences of my actions
đối mặt với hậu quả của chính mình
