HOBBIES, SPORT AND GAMES

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:30 PM on 2/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

pitch n

sân cỏ bóng đá

2
New cards

track n

đường đua, đường chạy

3
New cards

court n

sân tennis, bóng rổ

4
New cards

course n

sân golf

5
New cards

ring n

đấu trường, võ đài

6
New cards

rink n

sân trượt băng

7
New cards

spectator n

khán giả ngoài svđ

8
New cards

umpire n

trọng tài tennis

9
New cards

referee n

trọng tài bóng đá

10
New cards

finale n

phần kết thúc

11
New cards

bat n

gậy bóng chày

12
New cards

rod n

cần câu

13
New cards

racket n

cây vợt

14
New cards

amateur n

người chơi nghiệp dư

15
New cards

professional a

chuyên nghiệp

16
New cards

interval n

thời gian giải lao giữa hai sự kiện

17
New cards

half time n

giờ nghỉ giữa hai hiệp đấu

18
New cards

equal n

người ngang tài ngang sức

19
New cards

equal a

=

20
New cards

allowable a

có thể chấp nhận

21
New cards

associate v

liên kết, liên quan

22
New cards

disassociate v

không liên quan, không liên kết

23
New cards

association n

tổ chức, hiệp hội

24
New cards

associated a

liên quan

25
New cards

unassociated a

không liên quan

26
New cards

eqquiped v

được trang bị

27
New cards

loss n

sụ mất mát

28
New cards

medallion n

dây có mặt dây to

29
New cards

oppose v

phản đối

30
New cards

opposing a

đối lập

31
New cards

practice n

sự luyện tập

32
New cards

practise v

luyện tập

33
New cards

practical a

thực tế

34
New cards

impractical a

không thực tế

35
New cards

practically adv

trên thực tế, về mặt thực hành

36
New cards

bring forward

dời lịch sớm hơn

37
New cards

carry on

tiếp tục

38
New cards

get round to

bắt đầu làm gì sau một thời gian chuẩn bị

39
New cards

get up to

làm điều gì mà bạn không nên làm

40
New cards

go in for

tham gia cuộc thi

41
New cards

go off

không thích nữa

42
New cards

knock out

đánh bại

43
New cards

look out

cẩn thận

44
New cards

pull out

rút lui, rút khỏi

45
New cards

put off

delay

46
New cards

put up with

chịu đựng

47
New cards

take to

bắt đầu 1 thói quen

48
New cards

take up

bắt đầu 1 sở thích, 1 môn thể thao

49
New cards

make the best of sth

tận dụng việc gì

50
New cards

havea chance of doing

cơ hội trong việc gì