1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
TSCĐ tăng do mua sắm:
Nợ 211
Nợ 133
Có 111,112,331,...
TSCĐ được đầu tư bằng các quỹ: Phản ánh giá mua
Nợ 211
Nợ 133
Có 111, 112, 331,...
TSCĐ được đầu tư bằng các quỹ: Kết chuyển nguồn:
Nợ 414: quỹ đầu tư phát triển
Nợ 441: quỹ xây dựng cơ bản
Có 411
Mua TS có chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao=ngày mua)
Nợ 211
Nợ 133
Có 111,112,331
Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Phản ánh giá mua:
Nợ 241
Nợ 133
Có 111,112,331
Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Phản ánh CP lắp đặt chạy thử
Nợ 241
Nợ 133
Có 111,112,331
Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Khi hoàn thành bàn giao
Nợ 211
Có 241
TSCĐ được đầu tư bằng quỹ phúc lợi
Nợ 211
Có 111,112,331
TSCĐ được đầu tư bằng quỹ phúc lợi: Kết chuyển nguồn:
Nợ 3532
Có 3533
Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Phản ánh giá mua:
Nợ 211: Giá mua trả tiền ngay
Nợ 133
Nợ 242: Tổng lãi
Có 331: Tổng giá thanh toán
Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Định kỳ thanh toán tiền cho người bán:
Nợ 331
Có 111,112
Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Định kỳ phân bổ số lãi:
Nợ 635
Có 242
TSCĐ tăng do được tặng
Nợ 211
Có 711
TSCĐ tăng do nhận góp vốn
Nợ 211
Có 411
TSCĐ tăng do tự chế
Nợ 211
Có 155: qua kho
Có 154: ko qua kho
TSCĐ tăng do nhập khẩu
Nợ 152,153
Có 331 : giá CIF
Có 3333
Có 3332
Nợ 133
Có 33312
TSCĐ tăng do trao đổi: TH1: Trao đổi ngang giá:
Nợ 211: NG tài sản nhận về
Nợ 214
Có 211: NG tài sản đem đi trao đổi
TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Đem tài sản đi trao đổi:
Nợ 811
Nợ 214
Có 211: NG tài sản đi trao đổi
TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Phản ánh thu nhập do đi trao đổi
Nợ 131
Có 711
Có 3331
TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Phản ánh TS nhận về
Nợ 211
Nợ 133
Có 131
TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Xử lý chênh lệch: Phải thu thêm
Nợ 111,112
Có 131
TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Xử lý chênh lệch: Phải trả thêm
Nợ 131
Có 111,112
Thanh lý nhượng bán TS: Xóa sổ tài sản
Nợ 811
Nợ 214
Có 211
Thanh lý nhượng bán TS: Phản ánh thu nhập
Nợ 111,112,131,....
Có 711
Có 3331
Chi phí liên quan đến việc thanh lý nhượng bán
Nợ 811
Nợ 133
Có 111,112,331,...
Thanh lý TS dùng cho hoạt động phúc lợi
Nợ 111,112,131,.....
Có 353
Có 3331
Đem TS đi góp vốn: TH1: GTCL=Giá đánh giá lại
Nợ 222,221,228: giá đánh giá lại
Nợ 214
Có 211: NG
Đem TS đi góp vốn: TH2: GTCL<Giá đánh giá lại
Nợ 222,221,228: Giá đánh giá lại
Nợ 214
Có 211: NG
Có 711
Đem TS đi góp vốn: TH3: GTCL>Giá đánh giá lại
Nợ 222,221,228: Giá đánh giá lại
Nợ 214
Nợ 811
Có 211: NG
Sửa chữa thường xuyên, sửa chữa nhỏ TSCĐ
Nợ 627.641.642
Có 111,112,331,152,153,.....
Sửa chữa lớn TSCĐ: Sửa chữa theo kế hoạch/
Trích trước CP sửa chữa
Nợ 627,641,642
Có 352
Sửa chữa lớn TSCĐ: Khi việc PS chi phí sửa chữa
Nợ 241
Nợ 133 (nếu có)
Có 111,112,331,152,153,.....
Sửa chữa lớn TSCĐ: Khi hoàn thành việc sửa chữa
Nợ 352: CP được trích trước
Nợ 627,641,642: số chi vượt mức
Có TK 241
Nâng cấp TS: Khi PS chi phí nâng cấp
Nợ 241
Nợ 133 (nếu có)
Có 111,112,331,152,153
Nâng cấp TS: Khi hoàn thành việc nâng cấp:
Nợ 211
Có 241
Trích khấu hao
Nợ 627,641,642
Có 214
Thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi
Nợ 353
Nợ 214: Khấu hao
Có 211: NG
Nợ 111,112,131
Có 353: Số tiền thu đc chưa thuế GTGT
Có 3331: Thuế GTGT phải nộp