Thẻ ghi nhớ: Chương 3: Kế toán TSCĐ | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

37 Terms

1
New cards

TSCĐ tăng do mua sắm:

Nợ 211

Nợ 133

Có 111,112,331,...

2
New cards

TSCĐ được đầu tư bằng các quỹ: Phản ánh giá mua

Nợ 211

Nợ 133

Có 111, 112, 331,...

3
New cards

TSCĐ được đầu tư bằng các quỹ: Kết chuyển nguồn:

Nợ 414: quỹ đầu tư phát triển

Nợ 441: quỹ xây dựng cơ bản

Có 411

4
New cards

Mua TS có chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao=ngày mua)

Nợ 211

Nợ 133

Có 111,112,331

5
New cards

Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Phản ánh giá mua:

Nợ 241

Nợ 133

Có 111,112,331

6
New cards

Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Phản ánh CP lắp đặt chạy thử

Nợ 241

Nợ 133

Có 111,112,331

7
New cards

Mua TS phải trải qua quá trình lắp đặt chạy thử (ngày bàn giao khác với ngày mua): Khi hoàn thành bàn giao

Nợ 211

Có 241

8
New cards

TSCĐ được đầu tư bằng quỹ phúc lợi

Nợ 211

Có 111,112,331

9
New cards

TSCĐ được đầu tư bằng quỹ phúc lợi: Kết chuyển nguồn:

Nợ 3532

Có 3533

10
New cards

Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Phản ánh giá mua:

Nợ 211: Giá mua trả tiền ngay

Nợ 133

Nợ 242: Tổng lãi

Có 331: Tổng giá thanh toán

11
New cards

Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Định kỳ thanh toán tiền cho người bán:

Nợ 331

Có 111,112

12
New cards

Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp: Định kỳ phân bổ số lãi:

Nợ 635

Có 242

13
New cards

TSCĐ tăng do được tặng

Nợ 211

Có 711

14
New cards

TSCĐ tăng do nhận góp vốn

Nợ 211

Có 411

15
New cards

TSCĐ tăng do tự chế

Nợ 211

Có 155: qua kho

Có 154: ko qua kho

16
New cards

TSCĐ tăng do nhập khẩu

Nợ 152,153

Có 331 : giá CIF

Có 3333

Có 3332

Nợ 133

Có 33312

17
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH1: Trao đổi ngang giá:

Nợ 211: NG tài sản nhận về

Nợ 214

Có 211: NG tài sản đem đi trao đổi

18
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Đem tài sản đi trao đổi:

Nợ 811

Nợ 214

Có 211: NG tài sản đi trao đổi

19
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Phản ánh thu nhập do đi trao đổi

Nợ 131

Có 711

Có 3331

20
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Phản ánh TS nhận về

Nợ 211

Nợ 133

Có 131

21
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Xử lý chênh lệch: Phải thu thêm

Nợ 111,112

Có 131

22
New cards

TSCĐ tăng do trao đổi: TH2: Trao đổi không ngang giá: Xử lý chênh lệch: Phải trả thêm

Nợ 131

Có 111,112

23
New cards

Thanh lý nhượng bán TS: Xóa sổ tài sản

Nợ 811

Nợ 214

Có 211

24
New cards

Thanh lý nhượng bán TS: Phản ánh thu nhập

Nợ 111,112,131,....

Có 711

Có 3331

25
New cards

Chi phí liên quan đến việc thanh lý nhượng bán

Nợ 811

Nợ 133

Có 111,112,331,...

26
New cards

Thanh lý TS dùng cho hoạt động phúc lợi

Nợ 111,112,131,.....

Có 353

Có 3331

27
New cards

Đem TS đi góp vốn: TH1: GTCL=Giá đánh giá lại

Nợ 222,221,228: giá đánh giá lại

Nợ 214

Có 211: NG

28
New cards

Đem TS đi góp vốn: TH2: GTCL<Giá đánh giá lại

Nợ 222,221,228: Giá đánh giá lại

Nợ 214

Có 211: NG

Có 711

29
New cards

Đem TS đi góp vốn: TH3: GTCL>Giá đánh giá lại

Nợ 222,221,228: Giá đánh giá lại

Nợ 214

Nợ 811

Có 211: NG

30
New cards

Sửa chữa thường xuyên, sửa chữa nhỏ TSCĐ

Nợ 627.641.642

Có 111,112,331,152,153,.....

31
New cards

Sửa chữa lớn TSCĐ: Sửa chữa theo kế hoạch/

Trích trước CP sửa chữa

Nợ 627,641,642

Có 352

32
New cards

Sửa chữa lớn TSCĐ: Khi việc PS chi phí sửa chữa

Nợ 241

Nợ 133 (nếu có)

Có 111,112,331,152,153,.....

33
New cards

Sửa chữa lớn TSCĐ: Khi hoàn thành việc sửa chữa

Nợ 352: CP được trích trước

Nợ 627,641,642: số chi vượt mức

Có TK 241

34
New cards

Nâng cấp TS: Khi PS chi phí nâng cấp

Nợ 241

Nợ 133 (nếu có)

Có 111,112,331,152,153

35
New cards

Nâng cấp TS: Khi hoàn thành việc nâng cấp:

Nợ 211

Có 241

36
New cards

Trích khấu hao

Nợ 627,641,642

Có 214

37
New cards

Thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi

Nợ 353

Nợ 214: Khấu hao

Có 211: NG

Nợ 111,112,131

Có 353: Số tiền thu đc chưa thuế GTGT

Có 3331: Thuế GTGT phải nộp