1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abstract
trừu tượng
landscape
phong cảnh
portrait
ảnh chân dung
sculpture
tác phẩm điêu khắc
still life
tranh tĩnh vật
autobiography
tự truyện
biography
(n) tiểu sử, lý lịch, hồi ký
novel
tiểu thuyết, mới lạ
poetry
thơ ca
ballet
Múa ba lê
opera
nhạc kịch
performing arts
nghệ thuật biểu diễn
fine arts
mỹ thuật
Modern art
nghệ thuật đương đại
An art exhibit
cuộc triển lãm mỹ thuật
Ancient art
nghệ thuật cổ xưa
A gallery
phòng triển lãm
Cultural art
nghệ thuật về văn hóa
An educational tool
công cụ giáo dục
Performance art
nghệ thuật biểu diễn
Structural art
nghệ thuật cấu trúc
Dull
nhàm chán
Delicacies
cao lương mỹ vị , đặc sản
Inventive
sáng tạo, có tài phát minh
Sketching
vẽ phác họa
An original idea
ý tưởng độc đáo
Graffiti
hình vẽ trên tường
To broaden one's mind and outlook
mở rộng tầm nhìn và sự hiểu biết
A field trip
chuyến đi thực tế
An artifact
tác phẩm tạo tác
To inspire
(v) truyền cảm hứng
Rich culture
nền văn hóa phong phú
To spark an interest in sb
gợi cho ai sự yêu thích điều gì
rival
đối thủ
scenery
(n) phong cảnh, cảnh vật
ungainly = awkward = clumsy
(a) vụng về
marvelous = wonderful = fantastic
tuyệt vời
acclaimed
được ca ngợi
amused
vui thích, thích thú
tenor
giọng nam cao
Send shudders down my spine
khiến tôi rùng mình
have me on the edge of my seat
khiến tôi không rời mắt được
ovation
(n) sự hoan hô, sự tung hô
hilarious
adj. nực cười, rất hài hước: very very funny
remarkable
đáng chú ý
eloquent (adj)
có tài hùng biện
eloquence
n. tài hùng biện
complilation
sự biên soạn
prose
văn xuôi
subtlety
(n) sự tinh tế, sự khôn khéo
out of focus
Không rõ, mờ, nhòe
static
(adj) tĩnh, không di chuyển ,"static electricity"
finest
excellent, high quality
attractive
(adj) hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
impression
sự ấn tượng
arty
làm ra vẻ nghệ sĩ
metaphor
(n) phép ẩn dụ, sự ẩn dụ
atmosphere
bầu không khí
atmospheric
(adj) (thuộc) không khí
artistic
adj. /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
reality show
chương trình truyền hình thực tế
cultured
(adj) có học thức, có văn hóa
surreal
(adj) siêu thực, không giống thực tế
Surrealism
(n) trường phái siêu thực
press
báo chí, nhấn
praise
khen ngợi
disappoinment
sự thất vọng
daffodil
hoa thủy tiên vàng
eventful (adj)
có nhiều sự kiện quan trọng, sôi động
remotely interested
không mấy hứng thú
soprano
giọng nữ cao
workshop
hội thảo
conduct
(v) tiến hành, thể hiện, cư xử; (n) cách cư xử
highly recommend
rất khuyến khích, đánh giá cao
decide = make a decision = make up one's mind
đưa ra quyết định
visual arts
nghệ thuật tạo hình
a collection of short stories
tuyển tập truyện ngắn
drama
n. /drɑː.mə/ kịch, tuồng
a modern dance piece
một đoạn nhảy hiện đại
play
(n) vở kịch
Pirouette
múa ba lê, múa xoay tròn
tutu
váy xòe
remind
(v) nhắc nhở, làm nhớ lại
swan
con thiên nga
costume = attire, cloth, clothes, garment
(n) quần áo; y phục; trang phục
incredible, unbelievable
a. không thể tin vào mắt mình được (diễn tả sự ngạc nhiên tột độ)
script
(n) kịch bản (phim, kịch..)
playwright
nhà soạn kịch
shoot, shot, shot
bắn, phóng
acclaim, praise
ca ngợi, hoan nghênh
embody
hiển thị, bao gồm, hiện thân của, thể hiện
achieve
đạt được, dành được
appearance
n. /ə'piərəns/ sự xuất hiện, sự trình diện, ngoại hình
standing ovation
sự hoan nghênh nhiệt liệt
best-seller
sản phẩm bán chạy nhất
inanimate
vô tri vô giác, nhạt nhẽo
canva
tranh sơn dầu
stick to
tuân theo, bám vào, tuân thủ
grant
v., n. /grα:nt/ cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp, trợ cấp
publish
(v) công bố, ban bố; xuất bản