Why No Country Can Copy China’s Rise - Part 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

https://www.youtube.com/watch?v=EitZv6TcQAw

Last updated 1:02 PM on 3/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

improverished

nghèo đói

2
New cards

agrarian

  • Thuộc về nông nghiệp, dựa vào nông nghiệp

  • Liên quan đến đất đai và việc sở hữu đất đai, đặc biệt là đất nông nghiệp. Ex: agrarian reform - cải cách ruộng đất

3
New cards

poverty

  • B1 - sự nghèo đói Ex: Climb out of poverty / Escape poverty: Thoát nghèo

  • C2 - Sự thiếu hụt, sự nghèo nàn về chất lượng, số lượng, hoặc một khía cạnh phi vật chất nào đó

4
New cards

stake

  • B2 - cổ phần, quyền lợi

  • B2/C1 - cọc gỗ, kim loại

  • C1 - toàn bộ tài sản đặt cược, mạo hiểm. ở nghĩa này nó khác với bet và risk ở chỗ là bet là hành động đặt cược, risk là rủi ro có thể thắng hoặc thua

5
New cards

rival

  • B2 - (n): đối thủ cạnh tranh ( trong kinh doanh là business rivals)

  • C1 - (v): sánh ngang, cạnh tranh được với (cụm hay gặp to rival sbd/sth)

  • C1 - (adj): thuộc về đối đầu, cạnh tranh ( đây là các bên cạnh tranh với mình như Rival companies, Rival factions)

6
New cards

unrivaled

C1/C2 - (adj): vô song, không ai sánh bằng

Ex: unrivaled supply chain ecosystems - chuỗi cung ứng không ai sánh bằng

7
New cards

let’s set the stage

quay ngược lại thời gian và nhìn vào bối cảnh

Ex: let's set the stage in 1980 China was one of the poorest countries

8
New cards

fraction

  • B2/C1 - một phần nhỏ

At a fraction of the cost/price: Với mức giá rẻ hơn rất nhiều

Only a small fraction of: Chỉ một phần nhỏ của

A fraction of a second: một tích tắc

  • B1/B2 - (n): phân số

A fraction of : chỉ bằng 1 phần nhỏ. Ex: By deploying the e-commerce database on a cloud service, we were able to run the system at a fraction of the cost of buying physical servers

9
New cards

turmoil

  • C1 - (n): Sự rối loạn, xáo trộn, bất ổn hoặc hỗn loạn dữ dội (thường là về mặt chính trị, xã hội hoặc kinh tế)

Các collocations hay dùng là:

  • Political turmoil: khủng hoảng chính trị

  • Economic turmoil: khủng hoảng kinh tế

  • In a state of turmoil: Ở trong tính trạng rối ren, đảo loạn

  • Emotional turmoil: sự giằng xé, bối rối về mặt cảm xúc

10
New cards

surge

  • B2/C1 - (v): tăng lên đột ngột và mạnh mẽ (giống cảnh chart vàng dựng đứng khi Powell phát biểu :)))

  • C2 - (v): trào lên, dâng trào (nghĩa đen dùng cho dòng nước còn nghĩa bóng là nói về mặt cảm xúc, từ này khác ngữ cảnh với từ swell ở chỗ là cảm xúc dâng nhanh như khi nghe tin đỗ đại học vậy)

Ex: She felt a surge of anger

11
New cards

overstate # understate

C1 - phóng đại sự thật, nói quá

Cannot be overstated: cực kì quan trọng

12
New cards

lift

  • A1/A2 - (v): nhấc, nâng lên

  • B2: làm phấn chấn tinh thần (nghĩa bóng)

  • C1 - (v): gỡ bỏ lệnh cấm (mang tính tạm thời). thường đi với Ban, sanction, restriction, embargo

  • C2 - (v): đạo văn, ăn cắp ý tưởng (nghĩa bóng)

13
New cards

precedent

B2/C1 - (n): tiền lệ

Các collocation hay dùng:

  • Set / Create a precedent: Tạo tiền lệ.

  • Break with precedent: Phá vỡ tiền lệ (làm một việc hoàn toàn mới, trái với những gì thường làm trong quá khứ).

  • Ví dụ: The judge's ruling set a precedent for future cases. (Phán quyết của thẩm phán đã tạo ra một tiền lệ cho các vụ án trong tương lai).

14
New cards

Unprecedented

C1 - (adj): chưa từng có tiền lệ, vô tiền khoáng hậu

Các collocation hay dùng:

  • On an unprecedented scale: Ở một quy mô chưa từng thấy.

  • An unprecedented event/level: Một sự kiện/mức độ chưa từng có.

15
New cards

crave

  • B2 - (n): Lên cơn "thèm" một món ăn hoặc đồ uống nào đó đến mức không chịu nổi

Ex: She has a sudden craving for chocolate

  • C1: khao khát ước ao mong muốn mãnh liệt với 1 thứ, 1 điều gì đó như sự thành công hoặc quyền lực hoặc sự chú ý

16
New cards

Demographics

  • B2 - (adj): thuộc về dân số

  • C1 - (n): - nhóm khách hàng, đối tượng cụ thể trong xã hội (ngữ cảnh kinh doanh)

- số liệu thống kê về dân số (độ tuổi, giới tính, học vấn)

17
New cards

staggering

C1 - (adj): rất lớn, làm sửng sốt, kinh ngạc đến mức khó tin

Các collocation hay dùng:

  • A staggering of sum money: một lượng lớn tiền

  • At a staggering rate/speed: với tốc độ chóng mặt

18
New cards

swell

  • C1 - (v): tăng vọt về số lượng, quy mô hoặc mức độ

Swell to + số: tăng tới mức nào đó

Swell the ranks of...: Làm tăng số lượng người trong một nhóm nào đó

  • B2 - (): sưng lên, phồng lên (ngữ cảnh y tế)

  • C2 - (): trào dâng (về mặt cảm xúc, từ này khác với surge ở chỗ là diễn tả cảm xúc dâng lên từ từ như khi ngồi dưới chờ hô tên lên nhận giải)

19
New cards

assembly

  • B2 - (n): sự lắp ráp. Ex: assembly line - dây chuyền lắp ráp, assembly factory - nhà máy lắp ráp

  • C1 - (n): sự tụ tập, cuộc họp đông người

20
New cards

literacy

C1 - (n): Sự am hiểu, hiểu biết trong 1 lĩnh vực nào đó

Ex: Financial literacy: Kiến thức tài chính

Media / Information literacy: Khả năng tiếp nhận, phân tích và đánh giá thông tin từ truyền thông

21
New cards

sheer

  • B2/C1 - (): Ý nghĩa: Hoàn toàn, tinh khiết, không pha trộn (dùng cho danh từ trừu tượng).

Cụm từ hay gặp: Sheer luck (hoàn toàn là do may mắn), Sheer joy (niềm vui sướng tột độ), Sheer nonsense (hoàn toàn vô lý/vớ vẩn).

Ví dụ: I passed the exam by sheer luck. (Tui qua môn hoàn toàn là nhờ ăn may).

  • B2/C1 - (): - (Vách đá, ngọn núi) dốc đứng, gần như thẳng tắp. Ex: a sheer drop of 100 meters (một vách đá dốc đứng 100 mét)

- (Vải vóc) rất mỏng, mỏng tang, gần như nhìn xuyên thấu. Ex: sheer silk (lụa mỏng)

22
New cards

spark

  • B2/C1 - (n): tia lửa, mồi lửa, nguồn cơn, hi vọng nhỏ bé nhưng là điều kiện kích hoạt/ khời đầu của 1 sự kiện lớn

Các collocations hay dùng:

  • Provide the spark for something: Cung cấp nguồn cảm hứng/mồi lửa cho việc gì đó.

  • A spark of hope/genius/creativity: Một tia hy vọng/thiên tài/sáng tạo.

  • C1 - (v): châm ngòi, kích hoạt 1 sự việc (thường là tranh cãi, bạo lực, hoặc một cuộc cách mạng)

23
New cards

offshore

  • C1 - (v): chuyển dịch một phần hoạt động kinh doanh ra nước ngoài

  • B2 - (adj): xa bờ, ngoài khơi

24
New cards

astonishing

B2/C1 - (adj): vô cùng ngạc nhiên, sững sờ, đáng kinh ngạc đến mức khó tin nhưng mang sắc thái tích cực

Từ này khác với suprising ở chỗ là suprising chỉ bất ngờ nhẹ 1 lúc thôi, còn astonishing là kiểu như há hốc mồm, vượt sức tưởng tượng

Các collocation hay dùng:

  • An astonishing rate / pace: Tốc độ đáng kinh ngạc.

  • An astonishing amount of + Noun: Một khối lượng/số lượng đáng kinh ngạc

  • An astonishing achievement: Một thành tựu đáng kinh ngạc.

25
New cards

insatiable

C1/C2 - (adj): không thể thỏa mãn, vô độ, lúc nào cũng muốn thêm nữa

Ex: The global market has an insatiable demand for semiconductor chips and IT infrastructure.

26
New cards

patchy

B2/C1 - (): không đồng đều, chỗ có chỗ không

Ex: Patchy internet connection / Wi-Fi

27
New cards

ridgid

  • B2 - (adj): cứng đơ, không thể uốn cong # flexible

  • C1 - (): bảo thủ, cứng nhắc hoặc thiếu linh hoạt trong việc tiếp thu, thay đổi ( từ này mang sắc thái tiêu cực hơn so với conservative vì conservative là bảo thủ nhưng mà mang thiên hướng thận trọng còn từ này là tiêu cực dù cái thay đổi đó có thể sẽ tốt hơn)

28
New cards

screw

B1 - (n): ốc vít, con ốc # với nail ở chỗ này là ốc vặn, còn nail là ốc đóng bằng búa

Các collocation hay dùng:

  • Screw up: phá hỏng hoặc làm nát bét 1 cái gì đó hoặc mắc 1 sai lầm ngớ ngẩn

  • Từ lóng Screwed: toang rồi, tiêu đời rồi

  • Have a screw loose: chạm dây :)))

29
New cards

mold

  • B1 - (n & v): khuôn đúc hoặc hành động đúc

  • B2 - (n): nấm mốc

  • C1 - (): ám chỉ việc định hình tính cách, tư duy của 1 ai đó, có thể hiểu như là khuôn mẫu, chuẩn mực xã hội

30
New cards

mere

  • B2 - (): chỉ vỏn vẹn, chỉ mới (a mere + khoảng thời gian/ số lượng)

  • C1 - (): chỉ riêng cái việc đó thôi. Ý nói rằng chỉ cái việc nhỏ nhặt đó nhưng sẽ dẫn đến những cái lớn hơn

31
New cards

playbook

C1 - (n): công thức thành công

Các collocation hay dùng:

  • Borrow/Take a page from someone’s playbook: học lỏm, áp dụng bí kíp của ai đó

  • Follow the playbook: làm đúng như công thức đã định

32
New cards

apex

C1 - (n): đỉnh cao tuyệt đối không gì có thể vượt qua

Ex: At the apex of something: Ở đỉnh cao của cái gì đó (quyền lực, sự nghiệp, xã hội)

33
New cards

evaporate

  • C1 - (n): tan biến, bốc hơi, biến mất hoàn toàn (ngữ cảnh tài chính)

  • B1/B2 - (n): bốc hơi vật chất

34
New cards

threshold

  • B1 - (n): bậc cửa

  • B2/C1 - (n): mức giới hạn, điểm kích hoạt (hiểu nôm na đó là 1 cái ngưỡng nhất định)

35
New cards

surplus

C1 - (n): thặng dư

36
New cards

erode

C1 - (v): bào mòn, làm giảm sút, suy yếu đi 1 cách từ từ, chậm rãi

37
New cards

wary

  • B2/C1 - (adj): cảnh giác, dè chừng, thận trọng vì cảm thấy có rủi ro, nguy hiểm. Hiểu nôm na là trong tư thế phòng thủ và sẵn sàng bảy chọ

38
New cards

skepticism

C1 - (n): thái độ nghi ngờ

39
New cards

profound

  • C1/C2 - (): tác động, thay đổi sâu rộng làm thay đổi bản chất vấn đề

  • C1 - (): sự hiểu biết thấu đáo, uyên bác hoặc những suy nghĩ có chiều sâu

  • B2/C1: cảm xúc mãnh liệt

40
New cards

Equation

  • B1 - (n): phương trình

  • C1 - (): ám chỉ 1 tình huống phức tạp

Ex: Part of equation: một phần của vấn đề

Explore top flashcards

flashcards
Irish
479
Updated 475d ago
0.0(0)
flashcards
Omurgasız lab
74
Updated 101d ago
0.0(0)
flashcards
The Labour Party
32
Updated 1045d ago
0.0(0)
flashcards
AICE Travel & Tourism VOCAB pt.2
20
Updated 1091d ago
0.0(0)
flashcards
MEA 200 Exam 1 Knowledge
138
Updated 926d ago
0.0(0)
flashcards
Harder SAT Vocabulary 76-100
25
Updated 159d ago
0.0(0)
flashcards
Comm 101 Midterm 2
96
Updated 1126d ago
0.0(0)
flashcards
Irish
479
Updated 475d ago
0.0(0)
flashcards
Omurgasız lab
74
Updated 101d ago
0.0(0)
flashcards
The Labour Party
32
Updated 1045d ago
0.0(0)
flashcards
AICE Travel & Tourism VOCAB pt.2
20
Updated 1091d ago
0.0(0)
flashcards
MEA 200 Exam 1 Knowledge
138
Updated 926d ago
0.0(0)
flashcards
Harder SAT Vocabulary 76-100
25
Updated 159d ago
0.0(0)
flashcards
Comm 101 Midterm 2
96
Updated 1126d ago
0.0(0)