1/39
https://www.youtube.com/watch?v=EitZv6TcQAw
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
improverished
nghèo đói
agrarian
Thuộc về nông nghiệp, dựa vào nông nghiệp
Liên quan đến đất đai và việc sở hữu đất đai, đặc biệt là đất nông nghiệp. Ex: agrarian reform - cải cách ruộng đất
poverty
B1 - sự nghèo đói Ex: Climb out of poverty / Escape poverty: Thoát nghèo
C2 - Sự thiếu hụt, sự nghèo nàn về chất lượng, số lượng, hoặc một khía cạnh phi vật chất nào đó
stake
B2 - cổ phần, quyền lợi
B2/C1 - cọc gỗ, kim loại
C1 - toàn bộ tài sản đặt cược, mạo hiểm. ở nghĩa này nó khác với bet và risk ở chỗ là bet là hành động đặt cược, risk là rủi ro có thể thắng hoặc thua
rival
B2 - (n): đối thủ cạnh tranh ( trong kinh doanh là business rivals)
C1 - (v): sánh ngang, cạnh tranh được với (cụm hay gặp to rival sbd/sth)
C1 - (adj): thuộc về đối đầu, cạnh tranh ( đây là các bên cạnh tranh với mình như Rival companies, Rival factions)
unrivaled
C1/C2 - (adj): vô song, không ai sánh bằng
Ex: unrivaled supply chain ecosystems - chuỗi cung ứng không ai sánh bằng
let’s set the stage
quay ngược lại thời gian và nhìn vào bối cảnh
Ex: let's set the stage in 1980 China was one of the poorest countries
fraction
B2/C1 - một phần nhỏ
At a fraction of the cost/price: Với mức giá rẻ hơn rất nhiều
Only a small fraction of: Chỉ một phần nhỏ của
A fraction of a second: một tích tắc
B1/B2 - (n): phân số
A fraction of : chỉ bằng 1 phần nhỏ. Ex: By deploying the e-commerce database on a cloud service, we were able to run the system at a fraction of the cost of buying physical servers
turmoil
C1 - (n): Sự rối loạn, xáo trộn, bất ổn hoặc hỗn loạn dữ dội (thường là về mặt chính trị, xã hội hoặc kinh tế)
Các collocations hay dùng là:
Political turmoil: khủng hoảng chính trị
Economic turmoil: khủng hoảng kinh tế
In a state of turmoil: Ở trong tính trạng rối ren, đảo loạn
Emotional turmoil: sự giằng xé, bối rối về mặt cảm xúc
surge
B2/C1 - (v): tăng lên đột ngột và mạnh mẽ (giống cảnh chart vàng dựng đứng khi Powell phát biểu :)))
C2 - (v): trào lên, dâng trào (nghĩa đen dùng cho dòng nước còn nghĩa bóng là nói về mặt cảm xúc, từ này khác ngữ cảnh với từ swell ở chỗ là cảm xúc dâng nhanh như khi nghe tin đỗ đại học vậy)
Ex: She felt a surge of anger
overstate # understate
C1 - phóng đại sự thật, nói quá
Cannot be overstated: cực kì quan trọng
lift
A1/A2 - (v): nhấc, nâng lên
B2: làm phấn chấn tinh thần (nghĩa bóng)
C1 - (v): gỡ bỏ lệnh cấm (mang tính tạm thời). thường đi với Ban, sanction, restriction, embargo
C2 - (v): đạo văn, ăn cắp ý tưởng (nghĩa bóng)
precedent
B2/C1 - (n): tiền lệ
Các collocation hay dùng:
Set / Create a precedent: Tạo tiền lệ.
Break with precedent: Phá vỡ tiền lệ (làm một việc hoàn toàn mới, trái với những gì thường làm trong quá khứ).
Ví dụ: The judge's ruling set a precedent for future cases. (Phán quyết của thẩm phán đã tạo ra một tiền lệ cho các vụ án trong tương lai).
Unprecedented
C1 - (adj): chưa từng có tiền lệ, vô tiền khoáng hậu
Các collocation hay dùng:
On an unprecedented scale: Ở một quy mô chưa từng thấy.
An unprecedented event/level: Một sự kiện/mức độ chưa từng có.
crave
B2 - (n): Lên cơn "thèm" một món ăn hoặc đồ uống nào đó đến mức không chịu nổi
Ex: She has a sudden craving for chocolate
C1: khao khát ước ao mong muốn mãnh liệt với 1 thứ, 1 điều gì đó như sự thành công hoặc quyền lực hoặc sự chú ý
Demographics
B2 - (adj): thuộc về dân số
C1 - (n): - nhóm khách hàng, đối tượng cụ thể trong xã hội (ngữ cảnh kinh doanh)
- số liệu thống kê về dân số (độ tuổi, giới tính, học vấn)
staggering
C1 - (adj): rất lớn, làm sửng sốt, kinh ngạc đến mức khó tin
Các collocation hay dùng:
A staggering of sum money: một lượng lớn tiền
At a staggering rate/speed: với tốc độ chóng mặt
swell
C1 - (v): tăng vọt về số lượng, quy mô hoặc mức độ
Swell to + số: tăng tới mức nào đó
Swell the ranks of...: Làm tăng số lượng người trong một nhóm nào đó
B2 - (): sưng lên, phồng lên (ngữ cảnh y tế)
C2 - (): trào dâng (về mặt cảm xúc, từ này khác với surge ở chỗ là diễn tả cảm xúc dâng lên từ từ như khi ngồi dưới chờ hô tên lên nhận giải)
assembly
B2 - (n): sự lắp ráp. Ex: assembly line - dây chuyền lắp ráp, assembly factory - nhà máy lắp ráp
C1 - (n): sự tụ tập, cuộc họp đông người
literacy
C1 - (n): Sự am hiểu, hiểu biết trong 1 lĩnh vực nào đó
Ex: Financial literacy: Kiến thức tài chính
Media / Information literacy: Khả năng tiếp nhận, phân tích và đánh giá thông tin từ truyền thông
sheer
B2/C1 - (): Ý nghĩa: Hoàn toàn, tinh khiết, không pha trộn (dùng cho danh từ trừu tượng).
Cụm từ hay gặp: Sheer luck (hoàn toàn là do may mắn), Sheer joy (niềm vui sướng tột độ), Sheer nonsense (hoàn toàn vô lý/vớ vẩn).
Ví dụ: I passed the exam by sheer luck. (Tui qua môn hoàn toàn là nhờ ăn may).
B2/C1 - (): - (Vách đá, ngọn núi) dốc đứng, gần như thẳng tắp. Ex: a sheer drop of 100 meters (một vách đá dốc đứng 100 mét)
- (Vải vóc) rất mỏng, mỏng tang, gần như nhìn xuyên thấu. Ex: sheer silk (lụa mỏng)
spark
B2/C1 - (n): tia lửa, mồi lửa, nguồn cơn, hi vọng nhỏ bé nhưng là điều kiện kích hoạt/ khời đầu của 1 sự kiện lớn
Các collocations hay dùng:
Provide the spark for something: Cung cấp nguồn cảm hứng/mồi lửa cho việc gì đó.
A spark of hope/genius/creativity: Một tia hy vọng/thiên tài/sáng tạo.
C1 - (v): châm ngòi, kích hoạt 1 sự việc (thường là tranh cãi, bạo lực, hoặc một cuộc cách mạng)
offshore
C1 - (v): chuyển dịch một phần hoạt động kinh doanh ra nước ngoài
B2 - (adj): xa bờ, ngoài khơi
astonishing
B2/C1 - (adj): vô cùng ngạc nhiên, sững sờ, đáng kinh ngạc đến mức khó tin nhưng mang sắc thái tích cực
Từ này khác với suprising ở chỗ là suprising chỉ bất ngờ nhẹ 1 lúc thôi, còn astonishing là kiểu như há hốc mồm, vượt sức tưởng tượng
Các collocation hay dùng:
An astonishing rate / pace: Tốc độ đáng kinh ngạc.
An astonishing amount of + Noun: Một khối lượng/số lượng đáng kinh ngạc
An astonishing achievement: Một thành tựu đáng kinh ngạc.
insatiable
C1/C2 - (adj): không thể thỏa mãn, vô độ, lúc nào cũng muốn thêm nữa
Ex: The global market has an insatiable demand for semiconductor chips and IT infrastructure.
patchy
B2/C1 - (): không đồng đều, chỗ có chỗ không
Ex: Patchy internet connection / Wi-Fi
ridgid
B2 - (adj): cứng đơ, không thể uốn cong # flexible
C1 - (): bảo thủ, cứng nhắc hoặc thiếu linh hoạt trong việc tiếp thu, thay đổi ( từ này mang sắc thái tiêu cực hơn so với conservative vì conservative là bảo thủ nhưng mà mang thiên hướng thận trọng còn từ này là tiêu cực dù cái thay đổi đó có thể sẽ tốt hơn)
screw
B1 - (n): ốc vít, con ốc # với nail ở chỗ này là ốc vặn, còn nail là ốc đóng bằng búa
Các collocation hay dùng:
Screw up: phá hỏng hoặc làm nát bét 1 cái gì đó hoặc mắc 1 sai lầm ngớ ngẩn
Từ lóng Screwed: toang rồi, tiêu đời rồi
Have a screw loose: chạm dây :)))
mold
B1 - (n & v): khuôn đúc hoặc hành động đúc
B2 - (n): nấm mốc
C1 - (): ám chỉ việc định hình tính cách, tư duy của 1 ai đó, có thể hiểu như là khuôn mẫu, chuẩn mực xã hội
mere
B2 - (): chỉ vỏn vẹn, chỉ mới (a mere + khoảng thời gian/ số lượng)
C1 - (): chỉ riêng cái việc đó thôi. Ý nói rằng chỉ cái việc nhỏ nhặt đó nhưng sẽ dẫn đến những cái lớn hơn
playbook
C1 - (n): công thức thành công
Các collocation hay dùng:
Borrow/Take a page from someone’s playbook: học lỏm, áp dụng bí kíp của ai đó
Follow the playbook: làm đúng như công thức đã định
apex
C1 - (n): đỉnh cao tuyệt đối không gì có thể vượt qua
Ex: At the apex of something: Ở đỉnh cao của cái gì đó (quyền lực, sự nghiệp, xã hội)
evaporate
C1 - (n): tan biến, bốc hơi, biến mất hoàn toàn (ngữ cảnh tài chính)
B1/B2 - (n): bốc hơi vật chất
threshold
B1 - (n): bậc cửa
B2/C1 - (n): mức giới hạn, điểm kích hoạt (hiểu nôm na đó là 1 cái ngưỡng nhất định)
surplus
C1 - (n): thặng dư
erode
C1 - (v): bào mòn, làm giảm sút, suy yếu đi 1 cách từ từ, chậm rãi
wary
B2/C1 - (adj): cảnh giác, dè chừng, thận trọng vì cảm thấy có rủi ro, nguy hiểm. Hiểu nôm na là trong tư thế phòng thủ và sẵn sàng bảy chọ
skepticism
C1 - (n): thái độ nghi ngờ
profound
C1/C2 - (): tác động, thay đổi sâu rộng làm thay đổi bản chất vấn đề
C1 - (): sự hiểu biết thấu đáo, uyên bác hoặc những suy nghĩ có chiều sâu
B2/C1: cảm xúc mãnh liệt
Equation
B1 - (n): phương trình
C1 - (): ám chỉ 1 tình huống phức tạp
Ex: Part of equation: một phần của vấn đề