1/131
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
put it down to experience
rút kinh nghiệm / coi đó là một bài học
know where I stand
biết rõ vị trí / tình huống của mình
food for thought
điều đáng để suy nghĩ
learn my lesson
rút ra bài học
teach someone a lesson
dạy cho ai một bài học
get the message
hiểu ra vấn đề / hiểu ý
set the record straight
làm rõ sự thật
hear it on/through the grapevine
nghe tin đồn qua người khác
a figment of your imagination
điều do tưởng tượng ra
lose sight of
quên mất / không còn chú ý đến
what beats me is…
điều tôi không hiểu là…
have second thoughts about
suy nghĩ lại về
the ins and outs (of)
mọi chi tiết / mọi khía cạnh của
come up against a brick wall
gặp bế tắc
put my foot in it
lỡ lời / nói điều gây khó xử
be in dire straits
ở trong tình cảnh rất khó khăn
dig myself into a hole
tự đưa mình vào rắc rối
spread myself too thin
ôm đồm quá nhiều việc
be left holding the baby
bị bỏ lại gánh trách nhiệm
get someone over a barrel
dồn ai vào thế bí
come up against a stumbling block
gặp trở ngại
clutch at straws
cố bấu víu vào hy vọng mong manh
draw a blank
không nhớ ra / không tìm ra thông tin
face the music
chấp nhận hậu quả / đối mặt sự trừng phạt
fact of life
sự thật hiển nhiên (thường không dễ chịu)
easier said than done
nói thì dễ làm thì khó
make all the difference (to something)
tạo nên sự khác biệt lớn
work/go/run like a dream
hoạt động cực kỳ trơn tru
work like magic
có hiệu quả ngay lập tức
go from strength to strength
ngày càng thành công / phát triển mạnh hơn
do the trick
giải quyết được vấn đề
be the be-all-and-end-all (of something)
điều quan trọng nhất / tất cả mọi thứ
(be/turn out to be) a blessing in disguise
trong cái rủi có cái may
be a victim of your/its own success
thành công nhưng gây tác dụng ngược
not have the ghost of a chance (of doing something)
không có chút cơ hội nào
give up the ghost
ngừng hoạt động / bỏ cuộc hoàn toàn
leave your/its mark (on someone/something)
để lại dấu ấn (thường lâu dài
go places
sẽ thành công trong tương lai
hit the big time
đạt thành công lớn / nổi tiếng
make a go of something
làm việc gì đó thành công
put it down to experience
rút kinh nghiệm / coi đó là một bài học
know where I stand
biết rõ vị trí / tình huống của mình
food for thought
điều đáng để suy nghĩ
learn my lesson
rút ra bài học
teach someone a lesson
dạy cho ai một bài học
get the message
hiểu ra vấn đề / hiểu ý
set the record straight
làm rõ sự thật
hear it on/through the grapevine
nghe tin đồn qua người khác
a figment of your imagination
điều do tưởng tượng ra
lose sight of
quên mất / không còn chú ý đến
what beats me is…
điều tôi không hiểu là…
have second thoughts about
suy nghĩ lại về
the ins and outs (of)
mọi chi tiết / mọi khía cạnh của
come up against a brick wall
gặp bế tắc
put my foot in it
lỡ lời / nói điều gây khó xử
be in dire straits
ở trong tình cảnh rất khó khăn
dig myself into a hole
tự đưa mình vào rắc rối
spread myself too thin
ôm đồm quá nhiều việc
be left holding the baby
bị bỏ lại gánh trách nhiệm
get someone over a barrel
dồn ai vào thế bí
come up against a stumbling block
gặp trở ngại
clutch at straws
cố bấu víu vào hy vọng mong manh
draw a blank
không nhớ ra / không tìm ra thông tin
face the music
chấp nhận hậu quả / đối mặt sự trừng phạt
fact of life
sự thật hiển nhiên (thường không dễ chịu)
easier said than done
nói thì dễ làm thì khó
make all the difference (to something)
tạo nên sự khác biệt lớn
work/go/run like a dream
hoạt động cực kỳ trơn tru
work like magic
có hiệu quả ngay lập tức
go from strength to strength
ngày càng thành công / phát triển mạnh hơn
do the trick
giải quyết được vấn đề
be the be-all-and-end-all (of something)
điều quan trọng nhất / tất cả mọi thứ
(be/turn out to be) a blessing in disguise
trong cái rủi có cái may
be a victim of your/its own success
thành công nhưng gây tác dụng ngược
not have the ghost of a chance (of doing something)
không có chút cơ hội nào
give up the ghost
ngừng hoạt động / bỏ cuộc hoàn toàn
leave your/its mark (on someone/something)
để lại dấu ấn (thường lâu dài
go places
sẽ thành công trong tương lai
hit the big time
đạt thành công lớn / nổi tiếng
make a go of something
làm việc gì đó thành công
get a (real) kick out of something
rất thích điều gì
do something for kicks
làm gì đó cho vui/cảm giác mạnh
jump for joy
vui sướng nhảy cẫng
be floating/walking on air
cực kỳ hạnh phúc
something makes your day
làm bạn rất vui
feel out of sorts
hơi khó chịu/không khỏe
be down in the dumps
buồn chán
not the end of the world
không quá nghiêm trọng