idioms❤️‍🩹

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/131

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:13 AM on 2/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

132 Terms

1
New cards

put it down to experience

rút kinh nghiệm / coi đó là một bài học

2
New cards

know where I stand

biết rõ vị trí / tình huống của mình

3
New cards

food for thought

điều đáng để suy nghĩ

4
New cards

learn my lesson

rút ra bài học

5
New cards

teach someone a lesson

dạy cho ai một bài học

6
New cards

get the message

hiểu ra vấn đề / hiểu ý

7
New cards

set the record straight

làm rõ sự thật

8
New cards
9
New cards

hear it on/through the grapevine

nghe tin đồn qua người khác

10
New cards

a figment of your imagination

điều do tưởng tượng ra

11
New cards

lose sight of

quên mất / không còn chú ý đến

12
New cards

what beats me is…

điều tôi không hiểu là…

13
New cards

have second thoughts about

suy nghĩ lại về

14
New cards

the ins and outs (of)

mọi chi tiết / mọi khía cạnh của

15
New cards
16
New cards

come up against a brick wall

gặp bế tắc

17
New cards

put my foot in it

lỡ lời / nói điều gây khó xử

18
New cards

be in dire straits

ở trong tình cảnh rất khó khăn

19
New cards

dig myself into a hole

tự đưa mình vào rắc rối

20
New cards

spread myself too thin

ôm đồm quá nhiều việc

21
New cards

be left holding the baby

bị bỏ lại gánh trách nhiệm

22
New cards

get someone over a barrel

dồn ai vào thế bí

23
New cards

come up against a stumbling block

gặp trở ngại

24
New cards

clutch at straws

cố bấu víu vào hy vọng mong manh

25
New cards

draw a blank

không nhớ ra / không tìm ra thông tin

26
New cards

face the music

chấp nhận hậu quả / đối mặt sự trừng phạt

27
New cards
28
New cards

fact of life

sự thật hiển nhiên (thường không dễ chịu)

29
New cards

easier said than done

nói thì dễ làm thì khó

30
New cards

make all the difference (to something)

tạo nên sự khác biệt lớn

31
New cards

work/go/run like a dream

hoạt động cực kỳ trơn tru

32
New cards

work like magic

có hiệu quả ngay lập tức

33
New cards

go from strength to strength

ngày càng thành công / phát triển mạnh hơn

34
New cards

do the trick

giải quyết được vấn đề

35
New cards

be the be-all-and-end-all (of something)

điều quan trọng nhất / tất cả mọi thứ

36
New cards

(be/turn out to be) a blessing in disguise

trong cái rủi có cái may

37
New cards
38
New cards

be a victim of your/its own success

thành công nhưng gây tác dụng ngược

39
New cards

not have the ghost of a chance (of doing something)

không có chút cơ hội nào

40
New cards

give up the ghost

ngừng hoạt động / bỏ cuộc hoàn toàn

41
New cards

leave your/its mark (on someone/something)

để lại dấu ấn (thường lâu dài

42
New cards
43
New cards

go places

sẽ thành công trong tương lai

44
New cards

hit the big time

đạt thành công lớn / nổi tiếng

45
New cards

make a go of something

làm việc gì đó thành công

46
New cards
47
New cards

put it down to experience

rút kinh nghiệm / coi đó là một bài học

48
New cards

know where I stand

biết rõ vị trí / tình huống của mình

49
New cards

food for thought

điều đáng để suy nghĩ

50
New cards

learn my lesson

rút ra bài học

51
New cards

teach someone a lesson

dạy cho ai một bài học

52
New cards

get the message

hiểu ra vấn đề / hiểu ý

53
New cards

set the record straight

làm rõ sự thật

54
New cards
55
New cards

hear it on/through the grapevine

nghe tin đồn qua người khác

56
New cards

a figment of your imagination

điều do tưởng tượng ra

57
New cards

lose sight of

quên mất / không còn chú ý đến

58
New cards

what beats me is…

điều tôi không hiểu là…

59
New cards

have second thoughts about

suy nghĩ lại về

60
New cards

the ins and outs (of)

mọi chi tiết / mọi khía cạnh của

61
New cards
62
New cards

come up against a brick wall

gặp bế tắc

63
New cards

put my foot in it

lỡ lời / nói điều gây khó xử

64
New cards

be in dire straits

ở trong tình cảnh rất khó khăn

65
New cards

dig myself into a hole

tự đưa mình vào rắc rối

66
New cards

spread myself too thin

ôm đồm quá nhiều việc

67
New cards

be left holding the baby

bị bỏ lại gánh trách nhiệm

68
New cards

get someone over a barrel

dồn ai vào thế bí

69
New cards

come up against a stumbling block

gặp trở ngại

70
New cards

clutch at straws

cố bấu víu vào hy vọng mong manh

71
New cards

draw a blank

không nhớ ra / không tìm ra thông tin

72
New cards

face the music

chấp nhận hậu quả / đối mặt sự trừng phạt

73
New cards
74
New cards

fact of life

sự thật hiển nhiên (thường không dễ chịu)

75
New cards

easier said than done

nói thì dễ làm thì khó

76
New cards

make all the difference (to something)

tạo nên sự khác biệt lớn

77
New cards

work/go/run like a dream

hoạt động cực kỳ trơn tru

78
New cards

work like magic

có hiệu quả ngay lập tức

79
New cards

go from strength to strength

ngày càng thành công / phát triển mạnh hơn

80
New cards

do the trick

giải quyết được vấn đề

81
New cards

be the be-all-and-end-all (of something)

điều quan trọng nhất / tất cả mọi thứ

82
New cards

(be/turn out to be) a blessing in disguise

trong cái rủi có cái may

83
New cards
84
New cards

be a victim of your/its own success

thành công nhưng gây tác dụng ngược

85
New cards

not have the ghost of a chance (of doing something)

không có chút cơ hội nào

86
New cards

give up the ghost

ngừng hoạt động / bỏ cuộc hoàn toàn

87
New cards

leave your/its mark (on someone/something)

để lại dấu ấn (thường lâu dài

88
New cards
89
New cards

go places

sẽ thành công trong tương lai

90
New cards

hit the big time

đạt thành công lớn / nổi tiếng

91
New cards

make a go of something

làm việc gì đó thành công

92
New cards
93
New cards

get a (real) kick out of something

rất thích điều gì

94
New cards

do something for kicks

làm gì đó cho vui/cảm giác mạnh

95
New cards

jump for joy

vui sướng nhảy cẫng

96
New cards

be floating/walking on air

cực kỳ hạnh phúc

97
New cards

something makes your day

làm bạn rất vui

98
New cards

feel out of sorts

hơi khó chịu/không khỏe

99
New cards

be down in the dumps

buồn chán

100
New cards

not the end of the world

không quá nghiêm trọng