Home
Explore
Exams
Search for anything
Login
Get started
Home
Language
IDIOMS
5.0
(1)
Rate it
Studied by 20 people
Knowt Play
Learn
Practice Test
Spaced Repetition
Match
Flashcards
Card Sorting
1/229
Earn XP
Description and Tags
120 idioms hope my back won't break
Language
9th
Add tags
Study Analytics
All Modes
Learn
Practice Test
Matching
Spaced Repetition
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
No study sessions yet.
230 Terms
View all (230)
Star these 230
1
New cards
a hot potato
vấn đề nan giải
2
New cards
at the drop of a hat
ngay lập tức
3
New cards
best thing since sliced bread
ý tưởng hay
4
New cards
burn the midnight oil
thức khuya làm việc, học bài
5
New cards
between two stools
tiến thoái lưỡng nan
6
New cards
a hot potato
vấn đề nan giải
7
New cards
at the drop of a hat
ngay lập tức
8
New cards
best thing since sliced bread
ý tưởng hay
9
New cards
burn the midnight oil
thức khuya làm việc, học bài
10
New cards
between two stools
tiến thoái lưỡng nan
11
New cards
break a leg
chúc may mắn
12
New cards
hit the books
học
13
New cards
when pigs fly
điều vô tưởng, không thể xảy ra
14
New cards
scratch someone's back
giúp đỡ người khác với hy vọng họ sẽ giúp lại mình
15
New cards
hit the nail on the head
nói chính xác, làm chính xác
16
New cards
take the mickey out of sb
\= make fun of sb lấy ai đó ra làm trò cười
17
New cards
put someone/something at someone's disposal
có sẵn theo ý tưởng của ai
18
New cards
spiltting headache
đầu đau như búa bổ
19
New cards
on the house
không phải trả tiền
20
New cards
hit the roof
\= go through the roof \= hit the ceiling giận dữ
21
New cards
make someone's blood oil
làm ai sôi máu, giận dữ
22
New cards
bring down the house
làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
23
New cards
pay through the nose
trả giá quá đắt
24
New cards
stop beating about the bush
nói vòng vo
25
New cards
off the peg
hàng may sẵn
26
New cards
by the skin of one's teeth
sát sao, rất sát
27
New cards
pull someone's leg
chọc ai
28
New cards
get butterflies in one's stomach
cảm thấy bồn chồn
29
New cards
sell/go like hot cakes
đắt như tôm tươi \= go through the roof: đắt đỏ
30
New cards
close shave \= narrow escape
thoát chết trong gang tấc
31
New cards
have a bee in one's bonnet about sth
ám ảnh về điều gì
32
New cards
drop a brick
lỡ lời, lỡ miệng
33
New cards
off the record
không chính thức, không đợi được công bố
34
New cards
blow one's own trumpet
khoe khoang, khoác lác
35
New cards
find fault with
chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
36
New cards
fight tooth and claw/nail
đánh nhau dữ dội, cấu xé lẫn nhau
37
New cards
like water off a duck's back
nước đổ đầu vịt
38
New cards
take it a miss
hiểu lầm
39
New cards
high and low
\= everywhere \= here and there
40
New cards
spick and span
ngăn nắp, gọn gàng
41
New cards
part and parcel
thiết yếu, quan trọng \= integral, crucial
42
New cards
a shadow of a doubt
sự nghi ngờ
43
New cards
not bat an eye
không tỏ ra ngạc nhiên hay sốc
44
New cards
break the news
thông báo
45
New cards
cost an arm and leg
rất là đắt đỏ
46
New cards
home and dry
thành công
47
New cards
go to your head
điều gì đó khiến bạn trở nên kiêu ngạo hoặc tự tin quá mức
48
New cards
on the spot
\=immediately / ngay lập tức
49
New cards
it never rains but it pours
họa vô đơn chí
50
New cards
at the eleventh hour
vào phút chót
51
New cards
get in hot water
dính vào rắc rối \= get in trouble
52
New cards
hit it off
tâm đầu ý hợp
53
New cards
off and on
thi thoảng \= sometimes
54
New cards
get cold feet
chùn bước \= lose courage
55
New cards
make good time
hoàn thành chuyến đi \= finish the trip
56
New cards
chip in
góp tiền
57
New cards
a blind date
cuộc hẹn giữa hai người không quen biết
58
New cards
chalk and cheese
rất khác nhau
59
New cards
lead someone by the nose
dắt mũi ai đó
60
New cards
off one's head
điên loạn
61
New cards
run an errand
\= do the household chores \= làm việc vặt
62
New cards
jump the traffic light
vượt đèn đỏ
63
New cards
fly off the handle
dễ nổi cáu
64
New cards
cut it fine
đến sát giờ
65
New cards
golden handshake
món tiền hậu hĩnh cho người sắp nghỉ việc
66
New cards
put on an act
giả bộ, giả vờ
67
New cards
come to light
bị phát hiện và đưa ra ánh sáng
68
New cards
put one's foot in it
gây nhầm lẫn
69
New cards
pull one's weight
làm tròn trách nhiệm
70
New cards
make ends meet
xoay sở để kiếm sống
71
New cards
get hold of the wrong end of stick
hiểu nhầm
72
New cards
cut-and-dried
đến cuối cùng
73
New cards
keep on your toes
cảnh giác
74
New cards
have in mind
suy tính, cẩn trọng
75
New cards
a lost cause
hết hi vọng
76
New cards
be bound to/ about to/ able to
sẽ
77
New cards
at heart
thực chất
78
New cards
know someone by sight
nhận ra
79
New cards
take pains to do
tận tâm, làm việc gì cẩn thận
80
New cards
face the music
chịu trận
81
New cards
(the) dark sheep
người thất bại, nghịch tử
82
New cards
blue in the face
xanh mặt
83
New cards
red-letter day
ngày vui, ngày đáng nhớ
84
New cards
white as a ghost
sợ, trắng bết mặt
85
New cards
with flying colors
xuất sắc
86
New cards
teacher's pet
trò cưng
87
New cards
drop me a line
viết thư cho ai
88
New cards
like the back of my hands
rõ như lòng bàn tay
89
New cards
in the twinkling of an eye
trong nháy mắt
90
New cards
my cup of tea
sở thích
91
New cards
on the tip of my tounge
cố nhớ ra
92
New cards
put my foot in my mouth
nói một điều gì xúc pham đến người khác
93
New cards
stick one's nose into
chúi mũi vào
94
New cards
once in the blue moon
hiếm khi
95
New cards
let the cat out of the bag
tiết lộ bí mật
96
New cards
green
someone is unexperienced \= non
97
New cards
be huddled into a pen
bị nhốt vào chuồng gia súc
98
New cards
leaps and bounds
vượt trội
99
New cards
weigh up the pros and cons
cân nhắc
100
New cards
feel it in my bones
cảm thấy cái gì rõ rệt
Load more