1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
extrapolate
/ɪkˈstræpəleɪt/ n
suy ra, dự đoán dựa trên dữ liệu đã có
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/
chi tiêu, khoản chi phí
imagine
/ɪˈmædʒɪn/ v
tưởng tượng, hình dung
attractions
/əˈtrækʃənz/ (n)
điểm tham quan, sức hấp dẫn, sự thu hút
stick to it
/stɪk tuː ɪt/ (phr.v)
kiên trì làm gì, bám sát kế hoạch, không bỏ cuộc
break into
/breɪk ˈɪntuː/ (phr.v)
đột nhập; xen vào; bắt đầu làm gì đột ngột
seal off
/siːl ɒf/ (phr.v)
phong tỏa, cách ly, chặn lại
crime scenes
/kraɪm siːnz/ (n.phr)
hiện trường vụ án
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃən/ (n)
cuộc điều tra
consists of
/kənˈsɪsts əv/ (v.phr)
bao gồm, gồm có
disjointed
/dɪsˈdʒɔɪntɪd/ (adj)
rời rạc, không liền mạch, thiếu logic
anthropological
/ˌænθrəˈpɒlədʒɪkəl/ (adj)
thuộc nhân học (nghiên cứu về con người, văn hóa)
aesthetic
/iːsˈθetɪk/ hoặc /esˈθetɪk/ (adj/n)
mang tính thẩm mỹ, đẹp
overstimulated
/ˌəʊvəˈstɪmjuleɪtɪd/ (adj)
bị kích thích quá mức, quá tải giác quan/tâm trí
landed house,ground house
nhà mặt đất
beverages
/ˈbevərɪdʒɪz/ n
đồ uống, thức uống
harbour
/ˈhɑːbə(r)/ (n)
bến cảng, cảng biển
amusement parks
/əˈmjuːzmənt pɑːrks/ (n.phr)
công viên giải trí
indeed
/ɪnˈdiːd/ (adv)
thực sự, quả thật, đúng vậy
peace of mind
/piːs əv maɪnd/ (n.phr)
sự yên tâm, cảm giác an tâm
professional lifeguards
/prəˈfeʃənl ˈlaɪfɡɑːdz/ (n.phr)
nhân viên cứu hộ chuyên nghiệp
self-catering cottages
/self ˈkeɪtərɪŋ ˈkɒtɪdʒɪz/ (n.phr)
nhà nghỉ có bếp tự nấu ăn
microwave
/ˈmaɪkrəweɪv/ (n)
lò vi sóng
fabulous
/ˈfæbjələs/ (adj)
tuyệt vời, cực kỳ ấn tượng
provisions
/prəˈvɪʒənz/ (n)
nhu yếu phẩm, đồ dự trữ
rentals
/ˈrentəlz/ (n)
dịch vụ cho thuê; đồ thuê
shuttle services
/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)
/ˈʃʌtl ˈsɜːvɪsɪz/ (n.phr)
→ dịch vụ xe đưa đón