chuyển hoá glucid

0.0(0)
studied byStudied by 30 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/147

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:37 PM on 5/11/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

148 Terms

1
New cards
Câu 1, \[2019\]Sự vận chuyển glucose từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột thuộc loại: A. Vận chuyển tích cực nguyên phát B.Vận chuyển tích cực thứ phát C. Khuếch tán đơn thuần D. Khuếch tán tăng cường
B.Vận chuyển tích cực thứ phát
2
New cards
Câu 2. Vận chuyển glucose vào trong tế bào hồng cầu thuộc loại vận chuyển:
A. Khuếch tán đơn thuần
B. Khuếch tán tăng cường
C. Tích cực nguyên phát
D. Tích cực thứ phát
B. Khuếch tán tăng cường
3
New cards
Câu 3. * * *Glucose được vận chuyển vào trong tế bào hồng cầu nhờ:
A. Glucose Transporter 1
B. Glucose Transporter 2
C. Glucose Transporter 3
D. Glucose Transporter 4
A. Glucose Transporter 1
4
New cards
Câu 4. * * *Glucose được vận chuyển vào trong tế bào gan nhờ:
A. Glucose Transporter 1
B. Glucose Transporter 2
C. Glucose Transporter 3
D. Glucose Transporter 4
B. Glucose Transporter 2
5
New cards
Câu 5. * * *Glucose được vận chuyển vào trong tế bào não nhờ:
A. Glucose Transporter 1
B. Glucose Transporter 2
C. Glucose Transporter 3
D. Glucose Transporter 4
C. Glucose Transporter 3
6
New cards
Câu 6. * * *Glucose được vận chuyển vào trong tế bào cơ nhờ: A. Glucose Transporter 1
B. Glucose Transporter 2
C. Glucose Transporter 3
D. Glucose Transporter 4
D. Glucose Transporter 4
7
New cards
Câu 7. [11]Sự vận chuyển glucose vào tế bào gan là:
A. Tiêu tốn năng lượng
B. Một quá trình có thể bão hòa
C. Phụ thuộc insulin
D. Không phụ thuộc insulin
D. Không phụ thuộc insulin
8
New cards
Câu 8. [3]Trong trạng thái nghỉ ngơi bình thường của con người, hầu hết glucose trong máu được đốt cháy làm nhiên liệu cho:
A. Gan B. Mô mỡ a C. Cơ
D. Não
D. Não
9
New cards
Câu 9. [3]Đường hấp thu ở ruột bằng cơ chế khuếch tán thụ động, không phụ thuộc Na là:
A. Glucose B. Fructose
C. Galactose D. Ribose
B. Fructose
10
New cards
Câu 10. [3]Đường hấp thu ở ruột bằng cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát là:
A. Mannose B. Fructose C. Galactose D. Arabinose
C. Galactose
11
New cards
Câu 11. @Sự vận chuyển fructose từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột thuộc loại:
A. Vận chuyển tích cực nguyên phát B. Vận chuyển tích cực thứ phát C. Khuếch tán đơn thuần
D. Khuếch tán tăng cường
D. Khuếch tán tăng cường
12
New cards
Câu 12. [2020] * * *Thoái hoá glucose theo con đường hexose diphosphat có đặc điểm nào sau đây:
A. Tạo CO2, H2O và NADPH,H*
B. Phân tử glucose sau khi phosphoryl hoá được oxy hoá trực tiếp.
C. Glucose được phosphoryl hoá hai lần.
D. Tạo ribose-5-phosphat và NADPH,H*
C. Glucose được phosphoryl hoá hai lần
13
New cards
Câu 13. [2016]* * *Quá trình thoái hoá glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện ái khí tạo sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây:
A. Ribose-5-phosphat
B, CO2, H20 và ATP
C. Acid lactic
D. Pyruvat
B, CO2, H20 và ATP
14
New cards
Câu 14. Thoái hoá một phân tử glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện yếm khí (ở cơ) tạo sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây:
A. Acetyl COA
B. Pyruvat
C. Lactat
D. Ribose-5-phosphat và NADPH,H*
C. Lactat
15
New cards
Câu 15. [1]Trình tự nào sau đây là đúng về quá trình oxy hóa hoàn toàn glucose trong điều kiện ái khi tạo ra CO2, H20, ATP?
A. Đường phân - Acetyl CoA -Chu trình Krebs - Chuỗi vận chuyển điện tử
B. Chu trình Krebs - Acetyl CoA -Chuỗi vận chuyển điện tử - Đường phân
C. Đường phân -Chuỗi vận chuyển điện tử - Acetyl CoA -Chu trình Krebs
D. Chu trình Krebs - Đường phân- Acetyl CoA - Chuỗi vận chuyển điện tử
A. Đường phân - Acetyl CoA -Chu trình Krebs - Chuỗi vận chuyển điện tử
16
New cards
Câu 16. [2012]* * *Trong điều kiện ái khí, 1 phân tử pyruvat thoái hoá đến cùng thành CO2, H20 cung cấp bao nhiêu ATP?
A. 15 ATP B. 12 ATP C. 24 ATP
D. 38 ATP
A. 15 ATP
17
New cards
Câu 17. * *Trong điều kiện ái khí, 1 phân tử acetyl CoA thoái hoá đến cùng thành CO2,H2O cung cấp bao nhiêu ATP? A. 15 ATP B. 12 ATP C. 8 ATP D. 2 ATP
B. 12 ATP
18
New cards
Câu 18. Trong điều kiện ái khí, 1 phân tử fructose-1,6-diphosphat thoái hóa đến acid pyruvic cung cấp:
A. 2 ATP B. 4 ATP C.6 ATP D. 8 ATP
B. 4 ATP
19
New cards
Câu 19. [5]Việc chuyển đổi 1 mol fructose 1,6-diphosphate thành 2 mol pyruvate bằng con đường đường phân dẫn đến sự hình thành:
A. 1 mol NADH và 2 mol ATP
B. 1 mol NADH và 1 mol ATP C. 2 mol NADH và 2 mol ATP
D. 2 mol NADH và 4 mol ATP
D. 2 mol NADH và 4 mol ATP
20
New cards
Câu 20. * * *Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose trong điều kiện ái khi cung cấp bao nhiều ATP?
A. 15 ATP B. 12 ATP C. 24 ATP D. 38 ATP
D. 38 ATP
21
New cards
Câu 21. * * *Thoái hoá một phân tử glucose theo con đường hexosẽ diphosphat trong điều kiện yếm khí (ở cơ) tạo thành bao nhiêu ATP:
A. 3 ATP B. 8 ATP C. 2 ATP D. 38 ATP
C. 2 ATP
22
New cards
Câu 22. 2]Sự phosphoryl hóa của glucose thành glucose-6-phosphat ở cơ:
A. Được xúc tác bởi Glucokinase
B. Được xúc tác bởi Hexokinase
C. Bị ức chế bởi Fructose-6-phosphat
D. Được kích thích bởi Glucose-6-phosphat
B. Được xúc tác bởi Hexokinase
23
New cards
Câu 23. * * *Glucose chuyển thành glucose-6-phosphate trong gan người bời
A. Chi Hexokinase
B. Chi Glucokinase
C. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
D. Hexokinase và glucokinase
D. Hexokinase và glucokinase
24
New cards
Câu 24. [1]Enzym hexokinase:
A. Hoạt động chính tại gan
B. Ai lực thấp với glucose
C. Có thể phosphoryl hóa lượng lớn glucose
D. Bị ức chế bởi glucose-6-phosphat
E. Có Km Cao
D. Bị ức chế bởi glucose-6-phosphat
25
New cards
Câu 25. [1]Enzym Glucosinase:
A. Bị ức chế bởi insulin
B. Hoạt động sau bữa ăn ít glucid
C. Có Vmax cao
D. Tạo điều kiện cho cơ thu nhận glucose
E. Có Km thấp
C. Có Vmax cao
26
New cards
Câu 26. [3]Khi nồng độ glucose trong máu thấp, não nhưng không phải gan sẽ lấy glucose. Đó là do:
A. Km của herokinase thắp
B. Km của glucokinase thân
C. Tính đặc hiệu của glucokinase
D. Hàng rào máu não
A. Ku của herokinase thắp
27
New cards
Câu 27. **Phản ứng glucose-6-phosphat + fructose-6-phosphat được xúc tác bởi enzym nào Sau đây:
A Phosphoglucose isomerase
B. Phosphofructokinase
C. Aldolase
D. Hexokinase
A Phosphoglucose isomerase
28
New cards
Câu 28. [1]Để chuyển G6P -F1,6DP cần những enzym nào sau đây:
A. Phosphoglucmutase và phosphotylase
B Phosphoglucomut-ase và aldolase
C.Phosphohexose isomerase và phosphofructokinase
D. Glucose-6-phosphatase và fructose-1,6-diphosphatase
C.Phosphohexose isomerase và phosphofructokinase
29
New cards
Câu 29. [1]Trong HDP, F1,6DP được chuyển hóa bởi enzym:
A. Enolase
B. Phosphofructokinase
C. Aldolase
D. Phosphohexose isomerase
C. Aldolase
30
New cards
Câu 30. **/2019]Chỉ có một trong hai triose phosphat là GAP có thể tiếp tục được thoải hóa trong con đường đường phân. DHAP có thể biến đổi thuận nghịch một cách nhanh chóng thành GAP nhờ enzym:
A. Phosphoglycerat mutase
B. Phosphoglycerat kinase
C. Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
D. Triose phosphat isomerase
D. Triose phosphat isomerase
31
New cards
Câu 31. *Phản ứng phosphoglycerarehyde, diphosphoglycerat cần enzym nào sau đây:
A. Phosphoglycerat mutase
B. Phosphoglycerat kinase
C. Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
D. Triose phosphat isomerase
C. Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
32
New cards
Câu 32. Enzym nào xúc tác phản ứng có sử dụng phosphate vô cơ:
A. Hexokinase
B. Phosphofructokinase
C. Glyceraldehyd-3 phosphat dehydrogenase
D. Pyruvat kinase
E. Phosphoglycerat kinase
C. Glyceraldehyd-3 phosphat dehydrogenase
33
New cards
Câu 33. * *Enzym glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogen sẽ có coenzym nào sau đây:
A. NADP B. NADPH.H C. NAD D. FAD
C. NAD
34
New cards
Câu 34. *Chất nào sau đây được xếp vào "chất cao năng lượng":
A. Glucose-6-phosphat
B. 1,3-diphosphoglycerat oculisho
C. 3-phosphoglycerat
D. 2-phosphoglycerat
B. 1,3-diphosphoglycerat oculisho
35
New cards
Câu 35, [B] Hai ví dụ về sự phosphoryl hóa ở mức cơ chất trong con đường phân là trong các phản ứng chuyển hóa của:
A. 1,3-bisphosphoglycerat và phosphoenol pyruvat
B, Glucose-6-phosphat và fructost-6-phosphat
C. 3-phosphoglyceraldehyd và phosphenolpyruvat
D. 1,3 cliphosphoglycerat và 2-phosphoglycerat
A. 1,3-bisphosphoglycerat và phosphoenol pyruvat
36
New cards
Câu 36. |5|Phản ứng đầu tiên trong quá trình glycoly sis dẫn đến sự hình thành một hợp chất giàu năng lượng được xúc tác bởi:
A. Glyceraldehyde 3-phosphate dehydrogenase. B. Hexokinase.
C. Phosphofructokinase-1. D. Phosphoglycerate kinase.
A. Glyceraldehyde 3-phosphate dehydrogenase
37
New cards
Câu 37, **Phản ứng 3-phosphoglycerat - 2-phosphoglycerat được xúc tác bởi enzym nào sau đây:
A. Triosephosphat isomerase
B. Enolase
C. Phosphoglycerat mutase
D. Phosphoglycerat kinase
C. Phosphoglycerat mutase
38
New cards
Câu 38, Phản ứng 2-phosphoglycerit - phosphenolpyruvat được xúc tác bởi cnzym nào sau đây:
A. Pyruvat kinase B. Enolase C. Phosphoglycerat mutase
D. Phosphoglycerat kinase
B. Enolase
39
New cards
Câu 39, * * *[2020]Trong đường phân có một chất trung gian có công thức hóa học là:
40
New cards
Câu 41. [3]Hexokinase bị ức chế dị lập thể bởi
A. Glucose-6-phosphate
B. Glucose-1-phosphate
C. Fructose-6-phosphate
D. Fructose-1,6-biphosphate
A. Glucose-6-phosphate
41
New cards
Câu 42. [2]Phosphofructokinase-l:
A. Xúc tác một phản ứng thuận nghịch trong tế bào
B Xúc tác phẩm đúng chuyên nhóm phosphat từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP
C. Xúc tác sự tạo thành F2,6DP từ F6P
D. Hoạt động không cần sự có mặt của Mg 2+
B Xúc tác phẩm đúng chuyên nhóm phosphat từ ATP tới F6P để tạo F1,6DP
42
New cards
Câu 43. [3]Phản ứng được xúc tác bởi phosphofructokinase-l:
A. Được kích hoạt bởi nồng độ ATP và citrate cao
B. Sử dụng fructose-1-phosphate làm cơ chất
C. Là phản ứng giới hạn tốc độ của con đường đường phân
D. Bị ức chế bởi fructose-2,6-bisphosphate
C. Là phản ứng giới hạn tốc độ của con đường đường phân
43
New cards
Câu 44. [5]Enzym pyruvate kinase bị ức chế dị lập thể bởi:
A. Nồng độ AMP cao
B. Nồng độ ATP cao
C. Nồng độ citrate cao
D. Nồng độ thấp của acetyl-CoA
B. Nồng độ ATP cao
44
New cards
Câu 45. [3]Trong hồng cầu, 2,3-diphospho glycerate có nguồn gốc từ chất trung gian nào sau đây của con đường đường phân?
A. Glyceraldehyde-3-phosphate
B. 1,3-diphospho glycerate
C. 3-phospho glycerate
D. 2-phospho glycerate
B. 1,3-diphospho glycerate
45
New cards
Câu 46. |2| Nồng độ của 2,3-DPG:
A. Không có vai trò điều hòa vận chuyển O2 bởi Hb
B. Giảm do thiếu pyruvat kinase
C. Giảm do thiếu hexokinase
D. Giảm khi lên cao
C. Giảm do thiếu hexokinase
46
New cards
Câu 47. [12] Ion Florua ức chế enzym nào sau đây trong con đường đường phân?
A. Aldolase B. Hexokinase C. Lactate dehydrogenase
D. Enolase
47
New cards
Câu 48. Sau khi máu được lấy ra khỏi cơ thể, nồng độ glucose mỗi giờ giảm từ 5 - 7% do các tế bào máu tiếp tục sử dụng glucose. Để bảo quản glucose trong mẫu huyết tương của bệnh nhân khi chưa phân tích được ngay, người ta dùng ống (tube) có chứa một chất bảo quản có tác dụng ức chế enolase trong con đường đường phân. Chất bảo quản này là:
A. Natri citrat B. Natri florua C. EDTA K3 D. Lithium heparin
B. Natri florua
48
New cards
Câu 49. [1]Mẫu máu để làm định lượng glucose cần phải đựng trong ống (tube) có chứa flour vi flour:
A. Giúp bảo quản máu
B, Hoạt hóa enzym enolase, do đó giúp ngăn chặn đường phân, làm kết quả do dược chính xác
C. Kích thích quá trình đường phân
D. Ức chế enzym enolase trong đường phân
D. Ức chế enzym enolase trong đường phân
49
New cards
Câu 50, 15]Florua vô cơ ức chế thi enolase. Trong một hệ thống kỵ khi đang chuyển hóa glucose, hợp chất nào sau đây bạn mong đợi sẽ tăng nồng độ sau khi bộ sung fluoritle?
A. 2-Phosphoglycerate B. Glucose C. Phosphoenolpyruvate D. Pyruvate
D. Pyruvate
50
New cards
Câu 51. |13|Đường phân là con đường trao đổi chất đầu tiên được hiểu rõ nguồn gốc. Việc sử dụng các chất ức chế chuyển hóa là then chốt để phân tích. Hợp chất nào sau đây được sử dụng để xác định Fructose 1,6-diphosphate là chất chuyển hóa quan trọng trong quá trình đường phân?
A. Flouride B. Oxamate C. Jodoacetate D. Malonate
C. Jodoacetate
51
New cards
Câu 52. [4]Enzym của đường phân nào sau đây bị ức chế bởi Inoacetate?
A. Hexokinase B. Phosphofructokinase C.Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
D. Lactate dehydrogenase
C.Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
52
New cards
Câu 53. [4] Oxamate là chất ức chế cạnh tranh của enzyme nào sau đây?
A. Hexokinase B. Phosphofructokinase C. Glyceraldehyd-3-phosphat dehydrogenase
D. Lactate dehydrogenase
D. Lactate dehydrogenase
53
New cards
Câu 54. [1]Hexokinase bị ức chế dị lập thể bởi:
A. Glucose-6-phosphater
B. Glucose-1-phosphate
C. Fructose-6-phosphate
D. Fructose-1,6-biphosphate
54
New cards
Câu 55. [3]Phosphofructokinase-1 là một enzyme điều hòa quan trọng trong đường phân, enzym này bị ức chế bởi
A. Citrate và ATP .
B. AMP
C. ADP
D. Fructose-2,6-diphosphat
A. Citrate và ATP
55
New cards
Câu 56. Trước khi pyruvat đi vào chu trình Krebs, pyruvat được chuyển thành:
A. Acetyl COA B. Lactat C. c-cetoglutarat D. Oxalo acetat
A. Acetyl COA
56
New cards
Câu 57. [3]Coenzyme nào sau đây là cần thiết cho quá trình decarboxyl hóa oxy hóa của ketoacids:
A NADP+
B. TPP
C. Folate
D. Biotin
57
New cards
Câu 58. [3]Thiếu thiamin trong chế độ ăn sẽ ức chế sự hoạt động của enzyme:
A. Pyruvate kinase
B. Pyruvate dehydrogenase
C. Phosphofructokinase
D. Pyruvat carboxylase
B. Pyruvate dehydrogenase
58
New cards
Câu 59. [2]Sự khử carboxyl-oxy hóa pyruvat cần có:
A. Coenzym A B. NADP+ C. Pyridoxal phosphate D. Acetyl COA
A. Coenzym A
59
New cards
Câu 60. [2]Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử carboxyl-oxy hóa pyruvat thành acetyl CoA?
A. TPP, NAD, pyridoxal phosphate.
B. NAD+, FAD, biotin
C. NAD+, acid lipoic, COASH, TPP
D. NAD+, FAD, acid lipoic, TPP, COASH
D. NAD+, FAD, acid lipoic, TPP, COASH
60
New cards
Câu 61. Phản ứng thoái hoá pyruvat trong điều kiện yếm khí dưới tác dụng của enzym nào Sau đây:
A Lactat dehydrogenase
B. Pyruvat kinase
C. Aldolase
D. Enolase
A Lactat dehydrogenase
61
New cards
Câu 62. **Enzym lactat dehydrogenase có coenzym nào sau đây:
A. NADP B.FMN C. NAD+ D. FAD
C. NAD+
62
New cards
Câu 63. [1]Thoái hóa glucose trong điều kiện yếm khí:
A. Một phân tử glucose phân cắt trực tiếp thành 2 phân tử acid lactic
B. Một phân tử glucose chuyển thành acid lactic tạo 2 ATP
C. Giai đoạn đầu sử dụng 1 ATP trong phản ứng với enzym Glucose-6-phophatase
D. Phản ứng hexokinase thuận nghịch nhưng phản ứng phosphofructokinase không thuận nghịch.
B. Một phân tử glucose chuyển thành acid lactic tạo 2 ATP
63
New cards
Câu 64. [5]Trong quá trình tập luyện, NADH hình thành trong phản ứng glyceraldehyd 3-phosphate dehydrogenase trong cơ xương phải được tái oxy hóa thành NAD+ nêu tiếp tục quá trình glycolysis. Phản ứng quan trọng nhất liên quan đến việc tái oxy hóa NADH là:
A. Dihydroxyacetone phosphate glyceraldehyd-3-phosphate
B. Glucose-6-phosphate - fructose-6-phosphate
C. Isocitrate → anfa-ketoglutarate
D. Pyruvate lactate
D. Pyruvate lactate
64
New cards
Câu 65, Sản phẩm chính nào được tạo ra khi thoái hóa glucose ở hồng câu theo con đường đường phân:
A. Oxaloacetat
B. Pyruvat
C. Lactat
D. Alanin
C. Lactat
65
New cards
Câu 66. @ Phần lớn nhu cầu năng lượng của hồng cầu được cung cấp bởi:
A. Con đường đường phân ái khi
B. Con đường đường phân yếm khí
C. Chu trình pentose
D. Con đường acid uronic
B. Con đường đường phân yếm khí
66
New cards
Câu 67, * * [6]Ở hồng cầu quá trình đường phân luôn tạo ra lactat vì:
A. Hồng cầu bao giờ cũng ở trong tình trạng yếm khí.
B. Hồng cầu tiêu thụ ít năng lượng
C. Hồng cầu có nhiều LDH hơn
D. Hệ enzym của ty thể ở hồng cầu quả ít
E. Hồng cầu không có hệ enzym của ty thể cần cho sự oxy hóa pyruvat
E. Hồng cầu không có hệ enzym của ty thể cần cho sự oxy hóa pyruvat
67
New cards
Câu 68. 2018] [G] % *Aeetyl CoA không thể biến đổi thành pyruvat do:
A. Thiếu nguồn cung cấp carbon.
B. Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch
C. Hai carbon của acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs
D. Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
E. Có thể oxy hóa thành oxaloacetat
D Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
68
New cards
Câu 69. [2017] [3]* * *Acetyl CoA không được sử dụng để tổng hợp:
a. Acid béo
A. Đúng
B. Sai
b. Cholesterol
A. Đúng B. Sai
c. Acid pyruvic
A Đúng
B Sai
d. Acid citric
A. Đúng
B. Sai
Sai- Sai- Đúng- Sai
69
New cards
Câu 70. [2015][2016]* * * Glucosẽ chuyển thành glucose-6-phosphate trong gan người bởi
a. Chi Hexokinase
A. Đúng B, Sai
b. Chi Glucokinase
A. Đúng
B, Sai
c. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
A. Đúng
B. Sai
d. Hexokinase và glucokinase
A. Đúng
B. Sai
sai- Sai- sai- Đúng
70
New cards
Câu 71. Quá trình tân tạo glucose xảy ra ở mổ nào sau đây:
A. Phỏi B. Ruột non
C. Cơ D. Gan
D. Gan
71
New cards
Câu 72. **Lactat được chuyển từ cơ qua máu về gan để tân tạo glucose theo chu trình nào sau đây:
A. Chu trình Glucose - Alanin
B. Chu trình Cori
C. Chu trình Krebs
D. Chu trình ure
B. Chu trình Cori
72
New cards
Câu 73. [3]Chu trình Cori vận chuyển
A. Glucose từ cơ đến gan
B. Lactate từ cơ đến gan
C. Lactate từ gan đến cơ
D. Pyruvate từ gan đến cơ
B. Lactate từ cơ đến gan
73
New cards
Câu 74. Trong con đường đường phân, enzym nào sau đây xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
A. Phosphofructoisomerase
B. Aldolase
C. Phosphofructokinase
D. Phosphoglycerat kinase
E. Phosphoglycerat mutase
C. Phosphofructokinase
74
New cards
Câu 75. Trong con đường đường phân, enzym nào sau đây xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
A. Hexokinase
B. Aldolase
C. Phosphoglycerat kinase
D. Phosphoglycerat mutase
E. Enolase
A. Hexokinase
75
New cards
Câu 76. Trong con đường đường phân, enzym nào sau đây xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
A. Phosphofructoisomerase
B. Triose phosphat isomerase
C. Phosphoglycerat kinase
D. Pyruvat kinase
E. Enolase
D. Pyruvat kinase
76
New cards
Câu 77. \*** [2019]Trong con đường đường phân, enzyme nào không xúc tác phản ứng thuận nghịch ?
A. Hexokinase, phosphofructokinase-1, enolase
B. Hexokinase, phosphofructoisomerase, pyruvat kinase
C. Hexokinase, phosphofructokinase-l. pyruvat kinase
D. Hexokinase, aldolase, phosphoglycerat kinase
C. Hexokinase, phosphofructokinase-l. pyruvat kinase
77
New cards
Câu 78. Enzym nào chung cho cả hai con đường đường phân và tân tạo đường:
A. Pyruvat kinase
B. Pyruvat carboxylase
C. Hexokinase
D. Phosphoglycerat kinase
E. Fructose-1,6-diphosphatase
D. Phosphoglycerat kinase
78
New cards
Câu 79. Phản ứng fructose-1,6-diphosphat- fructose-6-phosphat được enzym nào sau đây xúc tắc:
A. Enolase
B. Phosphofructokinase
C. Fructose-1,6-diphosphatase
D. Phosphofructoisomerase
E. Hexokinase
C. Fructose-1,6-diphosphatase
79
New cards
Câu 80, [2016]* * *Phản ứng thuỷ phân glucose-6-phosphat thành glucose được enzym nào suau đây xúc tác:
A. Hexokinase
B. Glucokinase
C. Glucose-6-phosphatase
D. Phosphoglucomutase
C. Glucose-6-phosphatase
80
New cards
Câu 81. Phản ứng chuyển glucose-6-phosphạt thành glucose chỉ xảy ra ở:
A. Gan, thận, ruột
B. Não, lách, thượng thận
C. Co ván
D. Hồng cầu
A. Gan, thận, ruột
81
New cards
Câu 82. [3]Glucose-6-phosphatase không có trong:
A. Gan và thân
B. Thuận và cơ
C. Thận và mô mỡ
D. Cơ và mô mỡ 1
D. Cơ và mô mỡ 1
82
New cards
Câu 83 Sự tổng hợp glucose từ pyruvate bằng con đường tân tạo glucose:
A. Yêu cầu sự tham gia của biotin
B. Xảy ra chỉ trung cytosol
C. Bị ức chế bởi mức độ insulin tăng cao
D. Yêu cầu dạng oxy hóa - khử của FAD
A. Yêu cầu sự tham gia của biotin
83
New cards
Câu 84, 3]Sự chuyển đổi Pyruvate thành acetyl CoA và CO2
A. Có thể đảo ngược
B. Liên quan đến sự tham gia của acid lipoic
C. Phụ thuộc vào coenzyme biotin
D, Xảy ra trong cytosol
B. Liên quan đến sự tham gia của acid lipoic
84
New cards
Câu 85. [3]Bốn enzyme giới hạn tốc độ tân tạo glucose là
A. Glucokinase, Pyruvate carboxylae phosphoenol pyruvate carboxykinase và glucose-6phosphatase
B. Pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate carboxykinase, fructose-1,6 diphosphatase và gluc0e-6-phosphatase
C. Pyruvate kinase, pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate carboxykinase và glucose6-phosphatase
D. Phospho fructokinase, pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate carboxykinase và fructose 1, 6 diphosphatase
B. Pyruvate carboxylase, phosphoenol pyruvate carboxykinase, fructose-1,6 diphosphatase và gluc0e-6-phosphatase
85
New cards
Câu 86. 13]Một enzym nào sau đây là enzyme giới hạn tốc độ tân tạo glucose?
A. Hexokinase
B. Phosphofructokinase
C. Pyruvate carboxylase
D. Pyruvate kinase
C. Pyruvate carboxylase
86
New cards
Câu 87. [3]Hợp chất nào sau đây là chất điều hòa dị lập thể dương của enzyme pyruvate carboxylase?
A. Biotin
B. Acetyl COA
C.Oxaloacetate
D. ATP
B. Acetyl COA
87
New cards
Câu 88, [2]Acid béo tham gia vào quá trình tân tạo glucose bằng cách:
A. Gián tiếp cung cấp 1 lượng lớn ATP và NADH
B, Cung cấp Acetyl CoA để biến đổi thành Pyruvat
C, Cung cấp Acetyl CoA để biên đội thành Osaoacetat
D. Hoạt hóa các enzym tân tạo đường
A. Gián tiếp cung cấp 1 lượng lớn ATP và NADH
88
New cards
Câu 89, Acid béo không thể chuyển đổi thành carbohydrate trong cơ thể vì phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. Chuyển đổi glucose-6-phosphate thành glucose
B. Fructose 1,6-bisphosphate thành fructose-6-phosphate
C. Biến đổi acetyl CoA thành pyruvate
D, Hình thành acetyl CoA từ acid béo
C. Biến đổi acetyl CoA thành pyruvate
89
New cards
Câu 90. [5]Hợp chất nào sau đây không thể đóng vai trò là nguyên liệu ban đầu để tổng hợp glucose thông qua quá trình tân tạo glucose?
A. Acetyl COA
B. Glycerol
C. Lactate
D. Oxaloacetate
E. α-ketoglutarate
A. Acetyl COA
90
New cards
Câu 91. [8]Cơ chất nào sau đây không thể góp phần tần tạo glue sẽ ở ga là động vật có vú?
A. Alanine
B. Glutamate
C. Palmitate
D. Pyruvate
E. a-ketoglutarate
C. Palmitate
91
New cards
Câu 92.. | 2019]\*** 13 Chất trung gian giữa chuyển hóa glucose và acid béo là:
A. Acetyl CoA
B. Pyruvate
C. Citrate
D. Lactate
A. Acetyl CoA
92
New cards
Câu 93. [2018]* * *Quá trình thoái hoá gluctase theo con đường hexose monophosphat có đặc điểm nào sau đây:
A. Glucose được phosphoryl hoá hai lần
B. Tạo nhiều năng lượng dưới dạng ATP
C. Ở Phân từ hexose diphosplast được chặt đôi thành 2 phần tử triose phosphat
D Phân tử glucose đuoc phosphoryl hoá một lần đi oxy hoá trực tiếp
E. Tạo nhiều acetyl CoA để thoái hoá tiên tục trong chu trình krebs
D Phân tử glucose đuoc phosphoryl hoá một lần đi oxy hoá trực tiếp
93
New cards
Câu 94. [2018]* * *Quá trình thoái hóa glucose theo con đường hexose monophosphat có ý nghĩa nào sau đây:
A. Cung cấp nhiều năng lượng dưới dạng ATP
B. Tạo sản phẩm cuối cùng là lactat
C. Cung cấp glucose-6-phosphat và NADH
D. Cung cấp các pentose-5-phosphat và NADPH
D. Cung cấp các pentose-5-phosphat và NADPH
94
New cards
Câu 95. * [1]Con đường HMP cung cấp nguyên liệu cho
A. Quá trình tổng hợp glycogen
B, Quá trình tổng hợp acid amin và protein
C. Quá trình tổng hợp acid béo, hormon steroid và acid nucleic
D. Quá trình tổng hợp hem, hellobin
C. Quá trình tổng hợp acid béo, hormon steroid và acid nucleic
95
New cards
Câu 96. \***Enzym nào sau đây có tác dụng oxy hoá glucose theo con đường hexose monophosphat?
A. UDP phosphorylase
B. Hexokinase
C. Phosphofructokinase
D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
D. Glucose-6-phosphat dehydrogenase
96
New cards
Câu 97, [2017]* * *Enzym glucose-6-plosphat dehydrogenase có coenzym sau đây:
A. NADHB
B. NAD+
C. NADP+
D . FAD
C. NADP+
97
New cards
Câu 98. [1]Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo NADPHH+:
Glucose -(1)-\> G6P -(2)-\> 6P glucono-6-lacton -(3)- \> 6P gluconat -(4)-\> Ribulose 5P
A. (1). (2)
B. (2), (3)
C. (3). (4)
D. (2). (4)
D. (2). (4)
98
New cards
Câu 99, [11] Phản ứng deearboxyl hóa tạo ra CO2 trong con đường HMP được xúc tác bởi
A. Glucose-6-phosphate dehydrogenase
B. 6-phospho-gluconolactonase
C. 6-phosphogluconate dehydrogenase
D. 6-phosphogluconate decarboxylase
C. 6-phosphogluconate dehydrogenase
99
New cards
Câu 100, 13 Một phân tử glucose thoái hóa trong chu trình EM-TC giải phóng bao nhiêu phân tử CO2?
A.6 B. 3 C. 1 D.2
A.6
100
New cards
Câu 101. [3]Một phân tử glucose thoái hóa trong chu trình IMP giải phóng bao nhiêu phần từ CO2?
A. 6 B. 5 C. 1 D. 2
C. 1

Explore top flashcards

Set 1 (Fall Comp 1)
Updated 905d ago
flashcards Flashcards (25)
B1.1 Lipids
Updated 868d ago
flashcards Flashcards (32)
Ekologija
Updated 445d ago
flashcards Flashcards (104)
MGMT 105 Final
Updated 1173d ago
flashcards Flashcards (228)
Microbio Exam 5
Updated 803d ago
flashcards Flashcards (321)
Genetics
Updated 1045d ago
flashcards Flashcards (23)
Set 1 (Fall Comp 1)
Updated 905d ago
flashcards Flashcards (25)
B1.1 Lipids
Updated 868d ago
flashcards Flashcards (32)
Ekologija
Updated 445d ago
flashcards Flashcards (104)
MGMT 105 Final
Updated 1173d ago
flashcards Flashcards (228)
Microbio Exam 5
Updated 803d ago
flashcards Flashcards (321)
Genetics
Updated 1045d ago
flashcards Flashcards (23)