1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
determine
quyết định
performance
hiệu suất kết quả làm việc
positive factors
các yếu tố tích cực
excitement
sự hứng thú
curiosity
sự tò mò
experimentation
sự thử nghiệm
negative factors
các yếu tố tiêu cực
national retail company
công ty bán lẻ quy mô quốc gia
customer-facing employees
nhân viên tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
simultaneously
đồng thời
customer satisfaction
sự hài lòng của khách hàng
compare A with B
so sánh A với B
experimental stores
các cửa hàng thí nghiệm
productivity
năng suất
average
trung bình
executives
lãnh đạo cấp cao
retail chain
chuỗi bán lẻ
inspire better performance
truyền cảm hứng để làm việc tốt hơn
district managers
quản lý khu vực
put into practice
đưa vào thực tế
positive motivators
yếu tố tạo động lực tích cực
high-pressure motivation tactics
chiến thuật tạo động lực bằng áp lực cao
sales commissions
hoa hồng bán hàng
promotion criteria
tiêu chí thăng chức
novelty
sự mới mẻ
allocated budget
ngân sách được phân bổ
place blame
đổ lỗi
strategy
chiến lược
genuine sense of purpose
cảm giác mục đích thực sự
manage the pace of learning
kiểm soát tốc độ học
establish apprenticeships
thiết lập hình thức học nghề
on-the-job coaching
huấn luyện tại nơi làm việc
ultimately
cuối cùng thì
accusations and defensiveness
sự buộc tội và phòng thủ
put into place
đưa vào áp dụng
fundamentally shift
thay đổi về bản chất
have one's beginnings
có nguồn gốc ban đầu
be reserved exclusively for
chỉ dành riêng cho
inclination
khuynh hướng xu hướng
off limits
bị cấm không được phép tiếp cận
notable exception
ngoại lệ đáng chú ý
stand apart
nổi bật khác biệt rõ rệt