School should be a safe environment for learning and developing, however, school violence seems to be increasing. Where does this problem come from? What should we do to change the situation? Give reasons for your answer and include any relevant examples from your own knowledge or experience.

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/18

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

19 Terms

1
New cards

upturn

danh từ: sự gia tăng, tình huống cải thiện hoặc tăng lên theo thời gian

2
New cards

workable

tính từ: có thể được dùng hiệu quả và thành công

3
New cards

fuel

động từ: đẩy mạnh, làm tăng thêm sức mạnh hoặc mức độ

4
New cards

dysfunctional

tính từ: bất thường, rối ren, không hoạt động bình thường

5
New cards

tumultuous

tính từ: hỗn độn, rối bời, nhiều khó khăn và biến động

6
New cards

action-packed

tính từ: đầy cảnh hành động, nhiều sự kiện sôi động

7
New cards

impressionable

tính từ: dễ bị ảnh hưởng bởi ai hoặc điều gì

8
New cards

desensitization

danh từ: sự quen với điều gì xấu, giảm nhận thức về vấn đề

9
New cards

gory

tính từ: máu me, liên quan đến nhiều máu hoặc bạo lực

10
New cards

emulate

động từ: bắt chước vì ngưỡng mộ, cố gắng làm tốt như người khác

11
New cards

permeate

động từ: lan tỏa khắp, ảnh hưởng đến mọi phần

12
New cards

curb

động từ: kìm hãm, kiểm soát hoặc hạn chế điều gì xấu

13
New cards

censorship

danh từ: sự kiểm duyệt

14
New cards

hefty

tính từ: lớn, nặng

15
New cards

levy

động từ: áp đặt, yêu cầu và thu tiền hoặc thuế bằng thẩm quyền

16
New cards

brutal

tính từ: bạo lực, tàn độc

17
New cards

be accountable for

tính từ: chịu trách nhiệm cho quyết định hoặc hành động và phải giải thích khi được yêu cầu

18
New cards

blood-curdling

tính từ: cực kỳ đáng sợ, khiến kinh hãi

19
New cards

impose

động từ: áp đặt lên ai, mong họ làm điều gì hoặc dành thời gian cho mình dù không tiện