Thẻ ghi nhớ: nhật b1 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

34 Terms

1
New cards

わたし

tôi

<p>tôi</p>
2
New cards

あなた

chúng tôi

<p>chúng tôi</p>
3
New cards

あのひと

người kia, người đó

4
New cards

あのかた

vị kia (là cách nói lịch sự của あのひと )

<p>vị kia (là cách nói lịch sự của あのひと )</p>
5
New cards

~さん

anh, chị, ông bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này và sau tên của người đó)

<p>anh, chị, ông bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này và sau tên của người đó)</p>
6
New cards

ちゃん

hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho

<p>hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho</p>
7
New cards

じん

hậu tố mang nghĩa "người (nước) ~"

<p>hậu tố mang nghĩa "người (nước) ~"</p>
8
New cards

きょうし

giáo viên ( nghề nghiệp)

<p>giáo viên ( nghề nghiệp)</p>
9
New cards

がくせい

học sinh, sinh viên

10
New cards

かいしゃいん

nhân viên công ty

<p>nhân viên công ty</p>
11
New cards

しゃいん

nhân viên công ty ~ (dùng kèm theo tên công ty; ví dụ 「IMCの しゃいん」)

<p>nhân viên công ty ~ (dùng kèm theo tên công ty; ví dụ 「IMCの しゃいん」)</p>
12
New cards

ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

<p>nhân viên ngân hàng</p>
13
New cards

いしゃ

bác sĩ

<p>bác sĩ</p>
14
New cards

だいがく

đại học, trường đại học

<p>đại học, trường đại học</p>
15
New cards

びょういん

bệnh viện

<p>bệnh viện</p>
16
New cards

アメリカ

Mỹ

<p>Mỹ</p>
17
New cards

イギリス

Anh

<p>Anh</p>
18
New cards

インド

Ấn Độ

<p>Ấn Độ</p>
19
New cards

インドネシア

Indonesia

<p>Indonesia</p>
20
New cards

かんこく

Hàn Quốc

<p>Hàn Quốc</p>
21
New cards

タイ

Thái Lan

<p>Thái Lan</p>
22
New cards

ちゅうごく

Trung Quốc

<p>Trung Quốc</p>
23
New cards

ドイツ

Đức

<p>Đức</p>
24
New cards

にほん

Nhật Bản

<p>Nhật Bản</p>
25
New cards

ブラジル

Braxin

<p>Braxin</p>
26
New cards

はじめまして。

Rất hân hạnh được gặp anh/chị (Đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.)

<p>Rất hân hạnh được gặp anh/chị (Đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.)</p>
27
New cards

からきました

(Tôi) đến từ ~.

<p>(Tôi) đến từ ~.</p>
28
New cards

どうぞよろしく[おねがいします]。

rất hân hạnh được làm quen

<p>rất hân hạnh được làm quen</p>
29
New cards

しつれいですが

xin lỗi

<p>xin lỗi</p>
30
New cards

おなまえは?

Tên bạn là gì?

<p>Tên bạn là gì?</p>
31
New cards

こらちまさんです

đây là anh cj ông bà

<p>đây là anh cj ông bà</p>
32
New cards

だれ (どなた)

ai, vị nào

<p>ai, vị nào</p>
33
New cards

いっさい

1 tuổi

<p>1 tuổi</p>
34
New cards

なんさい (いくつ)

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi