1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
わたし
tôi

あなた
chúng tôi

あのひと
người kia, người đó
あのかた
vị kia (là cách nói lịch sự của あのひと )

~さん
anh, chị, ông bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này và sau tên của người đó)

ちゃん
hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho

じん
hậu tố mang nghĩa "người (nước) ~"

きょうし
giáo viên ( nghề nghiệp)

がくせい
học sinh, sinh viên
かいしゃいん
nhân viên công ty

しゃいん
nhân viên công ty ~ (dùng kèm theo tên công ty; ví dụ 「IMCの しゃいん」)

ぎんこういん
nhân viên ngân hàng

いしゃ
bác sĩ

だいがく
đại học, trường đại học

びょういん
bệnh viện

アメリカ
Mỹ

イギリス
Anh

インド
Ấn Độ

インドネシア
Indonesia

かんこく
Hàn Quốc

タイ
Thái Lan

ちゅうごく
Trung Quốc

ドイツ
Đức

にほん
Nhật Bản

ブラジル
Braxin

はじめまして。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị (Đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.)

からきました
(Tôi) đến từ ~.

どうぞよろしく[おねがいします]。
rất hân hạnh được làm quen

しつれいですが
xin lỗi

おなまえは?
Tên bạn là gì?

こらちまさんです
đây là anh cj ông bà

だれ (どなた)
ai, vị nào

いっさい
1 tuổi

なんさい (いくつ)
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi