1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
first class
頭等艙 (tóu děng cāng) - Khoang hạng nhất
flight attendant
空服員 (kōng fú yuán) - Tiếp viên hàng không
gate
登機門 (dēng jī mén) - Cửa khởi hành
international flight
國際航班 (guó jì háng bān) - Chuyến bay quốc tế
information board
航班表 (háng bān biǎo) - Bảng thông tin chuyến bay
immigration
入境 (rù jìng) - Nhập cảnh
boarding pass
登機證 (dēng jī zhèng) - Thẻ lên máy bay
ground crew
地勤人員 (dì qín rén yuán) - Nhân viên mặt đất
jet lag
時差 (shí chā) - Sự mệt mỏi do lệch múi giờ
get off
下車/下機 (xià chē/xià jī) - Xuống xe/máy bay
fasten
扣緊 (kòu jǐn) - Thắt chặt (dây an toàn)
forbidden
被禁止的 (bèi jìn zhǐ de) - Bị cấm
force
強迫 (qiǎng pò) - Ép buộc
expiration date
有效日期 (yǒu xiào rì qī) - Ngày hết hạn
hold a passport
持有護照 (chí yǒu hù zhào) - Cầm hộ chiếu