phv + idioms

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:27 PM on 8/7/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

35 Terms

1
New cards

cordon off sth = seal off sth

phong tỏa 1 khu vực

2
New cards

creep up on sb

  • lén đến gần, bất ngờ tiếp cận

  • gây ảnh hưởng một cách bất ngờ, không thể đoán trước

3
New cards

fall behind sb

bị tụt lại phía sau, không theo kịp ai

4
New cards

go astray

đi lạc, đi sai hướng

5
New cards

head off sb/sth

  • chặn đầu ai để họ không đi tiếp, bỏ chạy được

  • ngăn chặn thứ gì xảy ra

6
New cards

hold back

  • ngần ngại, chần chừ ( + from doing sth )

  • ngăn cản sự tiến triển ( + sth )

  • chặn lại ( sự di chuyển ) ( + sb/sth )

  • che giấu thông tin, cảm xúc ( + sth )

7
New cards

move in with sb

chuyển đến sống cùng ai

8
New cards

move out

chuyển ra, dọn đi

9
New cards

move on

  • rời khỏi 1 nơi và chuyển sang nơi khác

  • chuyển sang chủ đề mới

10
New cards

move over/up

di chuyển ra chỗ khác để nhường chỗ, tạo chỗ cho người khác

11
New cards

pull over

tấp vào lề để đậu xe

12
New cards

slip away

  • lẻn đi, chuồn đi

  • biến mất, chết

13
New cards

step aside

nhường, từ bỏ 1 vị trí cho ai khác thay thế

14
New cards

stop off at/in sth

ghé qua, dừng chân ở

15
New cards

tip (sth) up/over

lật ngửa, làm cho bị lật

16
New cards

walk out

  • bỏ đi, rời đi để thể hiện sự phản đối

  • đình công

  • từ bỏ, rời bỏ 1 mối quan hệ

  • rời bỏ trách nhiệm, công việc khi chưa hoàn thành xong

17
New cards

block off sth

chặn 1 đoạn đường hoặc 1 chỗ hở bằng cách rào lại 2 đầu

18
New cards

close off sth

tách thứ gì ra khỏi những phần còn lại khiến nó không sử dụng được

19
New cards

fence off sth

chia cắt, tách 1 cái gì ra khỏi phần còn lại bằng hàng rào

20
New cards

put sb off

  • Hủy hẹn

  • làm ai mất hứng thú, hết muốn làm + sth

  • làm ai ghét, không tin tưởng

  • làm ai mất tập trung + sth

  • dừng xe để thả khách

21
New cards

put sth off

hoãn

22
New cards

take off

  • cất cánh

  • rời đi ( vội vã )

  • bất ngờ thành công, nổi tiếng rất nhanh

23
New cards

take sb off

  • bắt chước ai ( để gây hài )

  • khiến ai rời sân đấu, sân khấu

  • khiến ai rời đi ( + to sth )

  • tách ai khỏi thứ gì ( + sth )

24
New cards

take sth off

  • cởi quần áo

  • nghỉ 1 vài ngày ( vd: a few days )

  • tạm ngừng 1 chương trình, dịch vụ

  • lấy đi 1 bộ phận cơ thể ( thường dùng cho cắt tóc )

  • xóa đi 1 lượng tiền, điểm ….

25
New cards

rope off sth

phong tỏa bằng dây thừng

26
New cards

a stone’s throw

khoảng cách rất gần

27
New cards

as the crow flies

theo đường chim bay

28
New cards

follow your nose

  • đi thẳng về phía trước

  • tin vào trực giác của mình

29
New cards

in the middle of nowhere

ở nơi xa xôi hẻo lánh

30
New cards

lose your bearings

mất phương hướng

31
New cards

make a beeline for sth

đi thẳng tới, lao tới nhanh nhất có thể

32
New cards

off the beaten track/path

ở nơi ít người qua lại, xa đường chính

33
New cards

stop dead in your tracks

đột ngột dừng lại

34
New cards

take a shortcut to

đi đường tắt

35
New cards

take the scenic route

đi đường vòng để ngắm cảnh