HSK2.3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:18 AM on 2/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards


这道题很难。

câu hỏi, đề bài
Câu hỏi này rất khó.
(tí - Zhè dào tí hěn nán.)

2
New cards

跳舞
我喜欢跳舞。

nhảy múa
Tôi thích nhảy múa.
(tiàowǔ - Wǒ xǐhuān tiàowǔ.)

3
New cards


他在外面等你。

ngoài
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
(wài - Tā zài wàimiàn děng nǐ.)

4
New cards


小孩子们在玩游戏。

chơi
Các em nhỏ đang chơi trò chơi.
(wán - Xiǎo háizimen zài wán yóuxì.)

5
New cards


我已经做完了作业。

xong, hoàn thành
Tôi đã làm xong bài tập.
(wán - Wǒ yǐjīng zuò wán le zuòyè.)

6
New cards

晚上
我晚上九点睡觉。

buổi tối
Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.
(wǎnshàng - Wǒ wǎnshàng jiǔ diǎn shuìjiào.)

7
New cards

为什么
你为什么不来?

tại sao
Tại sao bạn không đến?
(wèishénme - Nǐ wèishéme bù lái?)

8
New cards


请问你叫什么名字?

hỏi
Xin hỏi bạn tên là gì?
(wèn - Qǐng wèn nǐ jiào shénme míngzì?)

9
New cards

问题
这个问题很重要。

vấn đề
Vấn đề này rất quan trọng.
(wèntí - Zhège wèntí hěn zhòngyào.)

10
New cards

西瓜
我喜欢吃西瓜。

dưa hấu
Tôi thích ăn dưa hấu.
(xīguā - Wǒ xǐhuān chī xīguā.)

11
New cards

希望
我希望你能来。

hy vọng
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
(xīwàng - Wǒ xīwàng nǐ néng lái.)

12
New cards


请洗手。

rửa
Xin rửa tay.
(xǐ - Qǐng xǐ shǒu.)

13
New cards


向左走。

hướng về, đối với
Đi về phía bên trái.
(xiàng - Xiàng zuǒ zǒu.)

14
New cards

小时
我每天学习一个小时。

tiếng đồng hồ
Tôi học một tiếng mỗi ngày.
(xiǎoshí - Wǒ měitiān xuéxí yī gè xiǎoshí.)

15
New cards


他在笑什么?

cười
Anh ấy đang cười gì vậy?
(xiào - Tā zài xiào shénme?)

16
New cards


我有一个新手机。

mới
Tôi có một chiếc điện thoại mới.
(xīn - Wǒ yǒu yī gè xīn shǒujī.)

17
New cards


你姓什么?

họ
Họ của bạn là gì?
(xìng - Nǐ xìng shénme?)

18
New cards

休息
我累了,需要休息。

nghỉ ngơi
Tôi mệt rồi, cần nghỉ ngơi.
(xiūxi - Wǒ lèile, xūyào xiūxi.)

19
New cards


明天会下雪。

tuyết
Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
(xuě - Míngtiān huì xià xuě.)

20
New cards

颜色
你喜欢什么颜色?

màu sắc
Bạn thích màu gì?
(yánsè - Nǐ xǐhuān shénme yánsè?)

21
New cards

眼睛
他的眼睛很大。

mắt
Mắt của anh ấy rất to.
(yǎnjing - Tā de yǎnjīng hěn dà.)

22
New cards

羊肉
我喜欢吃羊肉。

thịt cừu
Tôi thích ăn thịt cừu.
(yángròu - Wǒ xǐhuān chī yángròu.)

23
New cards


我要一杯水。

muốn, cần
Tôi muốn một cốc nước.
(yào - Wǒ yào yī bēi shuǐ.)

24
New cards


我生病了,要吃药。

thuốc
Tôi bị ốm, cần uống thuốc.
(yào - Wǒ shēngbìng le, yào chī yào.)

25
New cards


他也喜欢游泳。

cũng
Anh ấy cũng thích bơi lội.
(yě - Tā yě xǐhuān yóuyǒng.)

26
New cards

已经
我已经吃过饭了。

đã
Tôi đã ăn cơm rồi.
(yǐjīng - Wǒ yǐjīng chī guò fàn le.)

27
New cards

一起
我们一起去看电影吧。

cùng nhau
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
(yìqǐ - Wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba.)

28
New cards

意思
这是什么意思?

ý nghĩa
Điều này có nghĩa là gì?
(yìsi - Zhè shì shénme yìsi?)

29
New cards


今天是阴天。

âm u, trời nhiều mây
Hôm nay là ngày trời âm u.
(yīn - Jīntiān shì yīntiān.)

30
New cards

因为
因为下雨,我不去跑步。


Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
(yīnwèi - Yīnwèi xiàyǔ, wǒ bú qù pǎobù.)

31
New cards

游泳
我喜欢游泳。

bơi
Tôi thích bơi lội.
(yóuyǒng - Wǒ xǐhuān yóuyǒng.)

32
New cards

右边
他坐在我右边。

bên phải
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
(yòubiān - Tā zuò zài wǒ yòubiān.)

33
New cards


我们晚饭吃鱼。


Chúng tôi ăn cá vào bữa tối.
(yú - Wǒmen wǎnfàn chī yú.)

34
New cards


这本书要十元。

tệ,Đồng (đơn vị tiền tệ trong văn viết)
Quyển sách này giá mười đồng.
(yuán - Zhè běn shū yào shí yuán.)

35
New cards


他家离学校很远。

xa
Nhà anh ấy cách xa trường học.
(yuǎn - Tā jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.)

36
New cards

运动
我每天都运动。

vận động, tập thể dục
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
(yùndòng - Wǒ měitiān dōu yùndòng.)

37
New cards


请再说一遍。

lại ( nói lại)
Xin hãy nói lại một lần nữa.
(zài - Qǐng zài shuō yī biàn.)

38
New cards

早上
我每天早上六点起床。

buổi sáng
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
(zǎoshàng - Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.)

39
New cards


这是一张照片。

tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Đây là một tấm ảnh.
(zhāng - Zhè shì yī zhāng zhàopiàn.)

40
New cards

丈夫
这是我的丈夫。

chồng
Đây là chồng tôi.
(zhàngfu - Zhè shì wǒ de zhàngfu.)

41
New cards


我在找我的钥匙。

tìm
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
(zhǎo - Wǒ zài zhǎo wǒ de yàoshi.)

42
New cards


他在吃着饭呢。

đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Anh ấy đang ăn cơm.
(zhe - Tā zài chī zhe fàn ne.)

43
New cards


这个苹果真好吃。

thật
Quả táo này thật ngon.
(zhēn - Zhège píngguǒ zhēn hào chī.)

44
New cards

正在
妈妈正在打电话。

đang
Mẹ đang gọi điện thoại.

(zhèngzài - Māma zhèngzài dǎ diànhuà.)

45
New cards

知道
我知道他是谁。

biết
Tôi biết anh ấy là ai.
(zhīdào - Wǒ zhīdào tā shì shéi.)

46
New cards

准备
我正在准备考试。

chuẩn bị
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
(zhǔnbèi - Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.)

47
New cards

自行车
他骑自行车去上班。

xe đạp
Anh ấy đi làm bằng xe đạp.
(zìxíngchē - Tā qí zìxíngchē qù shàngbān.)

48
New cards


我们一起走吧。

đi
Chúng ta cùng đi nhé.
(zǒu - Wǒmen yīqǐ zǒu ba.)

49
New cards


这是我最喜欢的书。

nhất (so sánh nhất)
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
(zuì - Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de shū.)

50
New cards

左边
他坐在我左边。

bên trái
Anh ấy ngồi bên trái tôi.
(zuǒbiān - Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.)