1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
题
这道题很难。
câu hỏi, đề bài
Câu hỏi này rất khó.
(tí - Zhè dào tí hěn nán.)
跳舞
我喜欢跳舞。
nhảy múa
Tôi thích nhảy múa.
(tiàowǔ - Wǒ xǐhuān tiàowǔ.)
外
他在外面等你。
ngoài
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
(wài - Tā zài wàimiàn děng nǐ.)
玩
小孩子们在玩游戏。
chơi
Các em nhỏ đang chơi trò chơi.
(wán - Xiǎo háizimen zài wán yóuxì.)
完
我已经做完了作业。
xong, hoàn thành
Tôi đã làm xong bài tập.
(wán - Wǒ yǐjīng zuò wán le zuòyè.)
晚上
我晚上九点睡觉。
buổi tối
Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.
(wǎnshàng - Wǒ wǎnshàng jiǔ diǎn shuìjiào.)
为什么
你为什么不来?
tại sao
Tại sao bạn không đến?
(wèishénme - Nǐ wèishéme bù lái?)
问
请问你叫什么名字?
hỏi
Xin hỏi bạn tên là gì?
(wèn - Qǐng wèn nǐ jiào shénme míngzì?)
问题
这个问题很重要。
vấn đề
Vấn đề này rất quan trọng.
(wèntí - Zhège wèntí hěn zhòngyào.)
西瓜
我喜欢吃西瓜。
dưa hấu
Tôi thích ăn dưa hấu.
(xīguā - Wǒ xǐhuān chī xīguā.)
希望
我希望你能来。
hy vọng
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
(xīwàng - Wǒ xīwàng nǐ néng lái.)
洗
请洗手。
rửa
Xin rửa tay.
(xǐ - Qǐng xǐ shǒu.)
向
向左走。
hướng về, đối với
Đi về phía bên trái.
(xiàng - Xiàng zuǒ zǒu.)
小时
我每天学习一个小时。
tiếng đồng hồ
Tôi học một tiếng mỗi ngày.
(xiǎoshí - Wǒ měitiān xuéxí yī gè xiǎoshí.)
笑
他在笑什么?
cười
Anh ấy đang cười gì vậy?
(xiào - Tā zài xiào shénme?)
新
我有一个新手机。
mới
Tôi có một chiếc điện thoại mới.
(xīn - Wǒ yǒu yī gè xīn shǒujī.)
姓
你姓什么?
họ
Họ của bạn là gì?
(xìng - Nǐ xìng shénme?)
休息
我累了,需要休息。
nghỉ ngơi
Tôi mệt rồi, cần nghỉ ngơi.
(xiūxi - Wǒ lèile, xūyào xiūxi.)
雪
明天会下雪。
tuyết
Ngày mai sẽ có tuyết rơi.
(xuě - Míngtiān huì xià xuě.)
颜色
你喜欢什么颜色?
màu sắc
Bạn thích màu gì?
(yánsè - Nǐ xǐhuān shénme yánsè?)
眼睛
他的眼睛很大。
mắt
Mắt của anh ấy rất to.
(yǎnjing - Tā de yǎnjīng hěn dà.)
羊肉
我喜欢吃羊肉。
thịt cừu
Tôi thích ăn thịt cừu.
(yángròu - Wǒ xǐhuān chī yángròu.)
要
我要一杯水。
muốn, cần
Tôi muốn một cốc nước.
(yào - Wǒ yào yī bēi shuǐ.)
药
我生病了,要吃药。
thuốc
Tôi bị ốm, cần uống thuốc.
(yào - Wǒ shēngbìng le, yào chī yào.)
也
他也喜欢游泳。
cũng
Anh ấy cũng thích bơi lội.
(yě - Tā yě xǐhuān yóuyǒng.)
已经
我已经吃过饭了。
đã
Tôi đã ăn cơm rồi.
(yǐjīng - Wǒ yǐjīng chī guò fàn le.)
一起
我们一起去看电影吧。
cùng nhau
Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
(yìqǐ - Wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba.)
意思
这是什么意思?
ý nghĩa
Điều này có nghĩa là gì?
(yìsi - Zhè shì shénme yìsi?)
阴
今天是阴天。
âm u, trời nhiều mây
Hôm nay là ngày trời âm u.
(yīn - Jīntiān shì yīntiān.)
因为
因为下雨,我不去跑步。
vì
Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
(yīnwèi - Yīnwèi xiàyǔ, wǒ bú qù pǎobù.)
游泳
我喜欢游泳。
bơi
Tôi thích bơi lội.
(yóuyǒng - Wǒ xǐhuān yóuyǒng.)
右边
他坐在我右边。
bên phải
Anh ấy ngồi bên phải tôi.
(yòubiān - Tā zuò zài wǒ yòubiān.)
鱼
我们晚饭吃鱼。
cá
Chúng tôi ăn cá vào bữa tối.
(yú - Wǒmen wǎnfàn chī yú.)
元
这本书要十元。
tệ,Đồng (đơn vị tiền tệ trong văn viết)
Quyển sách này giá mười đồng.
(yuán - Zhè běn shū yào shí yuán.)
远
他家离学校很远。
xa
Nhà anh ấy cách xa trường học.
(yuǎn - Tā jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.)
运动
我每天都运动。
vận động, tập thể dục
Tôi tập thể dục mỗi ngày.
(yùndòng - Wǒ měitiān dōu yùndòng.)
再
请再说一遍。
lại ( nói lại)
Xin hãy nói lại một lần nữa.
(zài - Qǐng zài shuō yī biàn.)
早上
我每天早上六点起床。
buổi sáng
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
(zǎoshàng - Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.)
张
这是一张照片。
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
Đây là một tấm ảnh.
(zhāng - Zhè shì yī zhāng zhàopiàn.)
丈夫
这是我的丈夫。
chồng
Đây là chồng tôi.
(zhàngfu - Zhè shì wǒ de zhàngfu.)
找
我在找我的钥匙。
tìm
Tôi đang tìm chìa khóa của mình.
(zhǎo - Wǒ zài zhǎo wǒ de yàoshi.)
着
他在吃着饭呢。
đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại)
Anh ấy đang ăn cơm.
(zhe - Tā zài chī zhe fàn ne.)
真
这个苹果真好吃。
thật
Quả táo này thật ngon.
(zhēn - Zhège píngguǒ zhēn hào chī.)
正在
妈妈正在打电话。
đang
Mẹ đang gọi điện thoại.
(zhèngzài - Māma zhèngzài dǎ diànhuà.)
知道
我知道他是谁。
biết
Tôi biết anh ấy là ai.
(zhīdào - Wǒ zhīdào tā shì shéi.)
准备
我正在准备考试。
chuẩn bị
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
(zhǔnbèi - Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.)
自行车
他骑自行车去上班。
xe đạp
Anh ấy đi làm bằng xe đạp.
(zìxíngchē - Tā qí zìxíngchē qù shàngbān.)
走
我们一起走吧。
đi
Chúng ta cùng đi nhé.
(zǒu - Wǒmen yīqǐ zǒu ba.)
最
这是我最喜欢的书。
nhất (so sánh nhất)
Đây là cuốn sách tôi thích nhất.
(zuì - Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de shū.)
左边
他坐在我左边。
bên trái
Anh ấy ngồi bên trái tôi.
(zuǒbiān - Tā zuò zài wǒ zuǒbiān.)