1/123
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
指定席
していせき
ghế chỉ định
自由席
じゆうせき
ghế tự do
理由
りゆう
lý do
優先席
ゆうせんせき
ghế ưu tiên
出席
しゅっせき
tham dự, có mặt
欠席
けっせき
vắng mặt
満席
まんせき
hết chỗ, kín chỗ
満足
まんぞく
hài lòng, thỏa mãn
不満
ふまん
bất mãn, không hài lòng
満車
まんしゃ
xe đã đầy
停車
ていしゃ
dừng xe
駐車
ちゅうしゃ
đỗ xe
空車
くうしゃ
xe trống
指
ゆび
ngón tay
指輪
ゆびわ
nhẫn
道路
どうろ
đường bộ
指導
しどう
chỉ đạo, hướng dẫn
指示
しじ
chỉ thị, chỉ dẫn
安定
あんてい
ổn định
安定した生活
あんていしたせいかつ
cuộc sống ổn định
安定的な生活
あんていてきなせいかつ
cuộc sống mang tính ổn định
不安定
ふあんてい
không ổn định
不安
ふあん
lo lắng
案内
あんない
hướng dẫn, chỉ đường
提案 = 案 = アイディア
ていあん = あん
đề xuất
関心がある = 興味がある
かんしんがある
có quan tâm
定休日
ていきゅうび
ngày nghỉ cố định
休日
きゅうじつ
ngày nghỉ
本日
ほんじつ
hôm nay (trang trọng)
当日
とうじつ
ngày hôm đó
先日
せんじつ
hôm trước, hôm nọ
祝日
しゅくじつ
ngày lễ
翌日
よくじつ
ngày hôm sau
仮定
かてい
giả định
出勤
しゅっきん
đi làm
欠勤
けっきん
nghỉ làm
有給
ゆうきゅう
nghỉ có lương
出張
しゅっちょう
đi công tác
自由
じゆう
tự do
原因 = 理由
げんいん = わけ = りゆう
nguyên nhân
訳
わけ
lý do, nguyên do
分ける
わける
chia ra
別々にする
べつべつにする
tách riêng ra, riêng biệt
別れる
わかれる
chia tay (vd ở sân bay)
見送る
みおくる
tiễn, đưa tiễn
生活をする = 生活を送る
生活をおくる
cuộc sống sinh hoạt
番号
ばんごう
số thứ tự
番 = 順番
ばん = じゅんばん
thứ tự
次は私の番です (tiếp theo là lượt của tôi)
信号
しんごう
đèn tín hiệu
自信
じしん
tự tin
信じる
しんじる
tin tưởng
信頼 = 信用
しんらい = しんよう
tín nhiệm, uy tín, tin cậy
応用
おうよう
ứng dụng
応募
おうぼ
ứng tuyển
頼む
たのむ
nhờ, yêu cầu
頼る
たよる
dựa vào
窓
まど
cửa sổ
窓口
まどぐち
quầy giao dịch, đầu mối liên hệ, kênh liên lạc (có thể là địa điểm)
窓側
まどがわ
phía cửa sổ
通路側
つうろがわ
phía lối đi
右側 >< 左側
みぎがわ
lối đi bên phải
両側
りょうがわ
hai bên
規則 = ルール=きまり
きそく
quy tắc
測る
はかる
đo lường
通路
つうろ
lối đi
線路
せんろ
đường ray
共通
きょうつう
chung, giống nhau
通過 = 通り過ぎる
つうか = とおりすぎる
đi qua, đi lố
過去
かこ
quá khứ
年中=普段=いつも=常に
ねんじゅう = ふだん = つねに
quanh năm, suốt năm
thường ngày, bình thường
luôn luôn (つねに - formal)
年中無休
ねんじゅうむきゅう
mở cửa quanh năm
非常に =とても
ひじょうに
vô cùng, rất
停電
ていでん
mất điện
断水
だんすい
mất nước
断る
ことわる
từ chối
無断
むだん
không xin phép
禁煙
きんえん
cấm hút thuốc
喫煙
きつえん
hút thuốc
整理 = 片付ける
せいり = かたづける
sắp xếp, dọn dẹp
整理 → 清潔
せいり → せいけつ
sạch sẽ
修理
しゅうり
sửa chữa
駐車券
ちゅうしゃけん
vé đỗ xe
乗車券
じょうしゃけん
vé lên xe
現金
げんきん
tiền mặt
現れる
あらわれる
xuất hiện
表現 = 表す
ひょうげん = あらわす
biểu hiện
発表
はっぴょう
phát biểu
両親 = 親
りょうしん = おや
両手
りょうて
hai tay
両方
りょうほう
cả hai
親戚(せき)
しんせき
họ hàng
親しい
したしい
thân thiết
替える
かえる
thay (chủ động)
変わる
かわる
thay đổi (tự thay)
代わる
かわる
thay thế
交代
こうたい
luân phiên, thay ca, (làm) thay
取り替える
とりかえる
thay thế (đồ vật)
着替える
きがえる
thay quần áo
を着る
きる
mặc
に着く
つく
đến nơi