5

0.0(0)
studied byStudied by 6 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/110

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:25 AM on 12/19/22
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

111 Terms

1
New cards
死刑
しけい

「TỬ HÌNH」
2
New cards
刑事
けいじ

「HÌNH SỰ」

thám tử, cảnh sát điều tra
3
New cards
量刑
りょうけい

「LƯỢNG HÌNH」

mức phạt
4
New cards
求刑
きゅうけい

「CẦU HÌNH」

khởi tố, kiện;

tra hỏi, hỏi cung;

Kết án
5
New cards
貴重な
きちょうな

「QUÝ TRỌNG」

Quí báu
6
New cards
貴族
きぞく

「QUÝ TỘC」
7
New cards
貴い
たっとい・とうとい

「QUÝ」

Quý giá; quý báu; tôn quý; cao quý
8
New cards
貴ぶ
とうとぶ・たっとぶ

「QUÝ」

Tôn kính; tôn trọng; sùng kính; khâm phục
9
New cards
譲り渡す
ゆずりわたす

「NHƯỢNG ĐỘ」

Bàn giao; Nhường
10
New cards
見渡す
みわたす

「KIẾN ĐỘ」

Nhìn quanh; đảo mắt nhìn quanh
11
New cards
妙な
みょう

「DIỆU」

Kỳ lạ; không bình thường
12
New cards
奇妙な
きみょうな

「KÌ DIỆU」
13
New cards
妙なる
たえなる

「DIỆU」

Tinh tế (ví dụ: giai điệu), du dương, mê hoặc
14
New cards
捜査
そうさ

「SƯU TRA」

Sự điều tra
15
New cards
捜す
さがす

「SƯU」

tìm người hoặc vật bị mất
16
New cards
捜索
そうさく

「SƯU TÁC」

tìm kiếm (tung tích người, vật thất lạc)
17
New cards
逮捕状
たいほじょう

「ĐÃI BỘ TRẠNG」

lệnh bắt giữ
18
New cards
誤認逮捕
ごにんたいほ

「NGỘ NHẬN ĐÃI BỘ」

Bắt nhầm
19
New cards
捕虜
ほりょ

「BỘ LỖ」

Tù binh
20
New cards
捕まる
つかまる

「BỘ」

Bị bắt; bị tóm

Bám vào, giữ lấy
21
New cards
捕らえる
とらえる

「BỘ」

tóm, bắt, bắt giữ

Chiếm được tình cảm, nắm giữ trái tim

nắm giữ cơ hội
22
New cards
捕る
とる

「BỘ」

Dùng cho người khi bắt giữ đồ vật, động vật.
23
New cards
嫌疑
けんぎ

「HIỀM NGHI」
24
New cards
嫌煙
けんえん

「HIỀM YÊN」

Không thích việc hút thuốc
25
New cards
嫌気が差す
いやけがさす

「HIỀM KHÍ」

phát chán
26
New cards
疑い
うたがい

「NGHI」

nghi ngờ
27
New cards
疑惑
ぎわく

「NGHI HOẶC」

hoài nghi; nghi ngờ
28
New cards
人権
じんけん

「NHÂN QUYỀN」

Quyền con người
29
New cards
利権
りけん

「LỢI QUYỀN」

quyền lợi
30
New cards
権勢
けんせい

「QUYỀN THẾ」

Quyền thế; quyền lực
31
New cards
忍者
にんじゃ

「NHẪN GIẢ」
32
New cards
忍苦
にんく

「NHẪN KHỔ」

chịu khổ
33
New cards
忍耐
にんたい

「NHẪN NẠI」
34
New cards
忍従
にんじゅう

「NHẪN TÙNG」

Sự quy phục; sự phục tùng
35
New cards
忍ぶ
しのぶ

「NHẪN」

Chịu đựng; cam chịu; kiềm; nhịn
36
New cards
忍ばせる
しのばせる

「NHẪN」

Lén lút; vụng trộm; giấu giếm
37
New cards
忍び込む
しのびこむ

Lẻn vào bên trong, trốn vào, đột nhập
38
New cards
襲撃
しゅうげき

「TẬP KÍCH」

tấn công
39
New cards
急襲
きゅうしゅう

「CẤP TẬP」

Cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích
40
New cards
襲う
おそう

「TẬP」

Công kích; tấn công
41
New cards
執行
しっこう

「CHẤP HÀNH」

thi hành; chấp hành
42
New cards
執着
しゅうちゃく

「CHẤP TRỨ」

◆ Không lúc nào quên

◆ Đính kèm, dính chặt, bám lấy

◆ Tham lam
43
New cards
固執する
こしつする

「CỐ CHẤP」

Cố chấp; bảo thủ; bướng bỉnh
44
New cards
執る
とる

「CHẤP」

Đảm nhiệm; dẫn đầu; nắm giữ
45
New cards
裁判所
さいばんしょ

「TÀI PHÁN SỞ」

Tòa án
46
New cards
制裁
せいさい

「CHẾ TÀI」

trừng phạt, hình phạt
47
New cards
裁く
さばく

「TÀI」

phán xử; phán xét
48
New cards
「布を」裁つ
たつ

「TÀI」

Cắt (quần áo, vải)
49
New cards
根拠
こんきょ

「CĂN CỨ」

Căn cứ, lý do
50
New cards
占拠
せんきょ

「CHIÊM CỨ」

Chiếm lấy
51
New cards
証拠
しょうこ

「CHỨNG CỨ」
52
New cards
下半期
しもはんき

「HẠ BÁN KÌ」

Nửa năm cuối
53
New cards
検察院
けんさついん

「KIỂM SÁT VIỆN」

Viện kiểm sát
54
New cards
点検
てんけん

「ĐIỂM KIỂM」

kiểm tra
55
New cards
検索
けんさく

「KIỂM TÁC」

search
56
New cards
控訴
こうそ

「KHỐNG TỐ」

kháng cáo
57
New cards
控除
こうじょ

「KHỐNG TRỪ」

Khấu trừ
58
New cards
控え目
ひかえめ

「KHỐNG MỤC」

vừa phải; điều độ; vừa đủ; đúng mực
59
New cards
控える
ひかえる

「KHỐNG」

Chờ đợi và chuẩn bị

Sắp đến ngày đặc biệt

Kiềm chế
60
New cards
訴訟
そしょう

「TỐ TỤNG」

kiện tụng
61
New cards
起訴
きそ

「KHỞI TỐ」
62
New cards
訴える
うったえる

「TỐ」

kiện cáo, tố tụng

thấy, cảm thấy

nhấn mạnh
63
New cards
等しい
ひとしい

「ĐẲNG」

Bằng nhau; tương tự; giống như
64
New cards
一等
いっとう

「NHẤT ĐẲNG」

Hạng nhất; giải nhất \n
65
New cards
審理
しんり

「THẨM LÍ」

Thẩm lý
66
New cards
審判
しんぱん

「THẨM PHÁN」

trọng tài (referee)
67
New cards
不審
ふしん

「BẤT THẨM」

đáng nghi; đáng ngờ
68
New cards
懲役
ちょうえき

「TRỪNG DỊCH」

Phạt tù cải tạo
69
New cards
懲りる
こりる

「TRỪNG」

sáng mắt, rút kinh nghiệm
70
New cards
懲らす
こらす

「TRỪNG」

Trừng trị
71
New cards
役所
やくしょ

「DỊCH SỞ」

Công sở
72
New cards
現役
げんえき

「HIỆN DỊCH」

đương chức
73
New cards
役目
やくめ

「DỊCH MỤC」

vai trò
74
New cards
再び
ふたたび

「TÁI」

Lại; một lần nữa
75
New cards
恨めしい
うらめしい

「HẬN」

Căm hận; căm ghét; căm tức
76
New cards
恨む
うらむ

「HẬN」

Hận; căm ghét; khó chịu; căm tức
77
New cards
悔恨
かいこん

「HỐI HẬN」

hối hận; ăn năn
78
New cards
納得
なっとく

「NẠP ĐẮC」

Tiếp thu, lĩnh hội, nắm bắt
79
New cards
納める
おさめる

「NẠP」

◆ Đóng, nộp (thuế...)

◆ Thu; cất; tàng trữ

◆ Tiếp thu; thu vào
80
New cards
納税
のうぜい

「NẠP THUẾ」

Nộp thuế
81
New cards
基盤
きばん

「CƠ BÀN」

Nền móng; cơ sở
82
New cards
基準
きじゅん

「CƠ CHUẨN」

Tiêu chuẩn; tiêu chí
83
New cards
基礎
きそ

「CƠ SỞ」

Căn bản
84
New cards
組織
そしき

「TỔ CHỨC」
85
New cards
「布を」織る
おる

「CHỨC」

Dệt
86
New cards
手織り
ており

「THỦ CHỨC」

Dệt tay
87
New cards
犠牲
ぎせい

「HI SINH」
88
New cards
犠牲者
ぎせいしゃ

「HI SINH GIẢ」

Nạn nhân
89
New cards
抽選
ちゅうせん

「TRỪU TUYỂN」

rút thăm
90
New cards
抽象
ちゅうしょう

「TRỪU TƯỢNG」
91
New cards
採択
さいたく

「THẢI TRẠCH」

thông qua, chọn ra
92
New cards
採掘
さいくつ

「THẢI QUẬT」

Khai thác, đào mỏ
93
New cards
採る
とる

「THẢI」

◆ Tuyển dụng

◆ Hái (rau, quả)

◆ Chọn lựa

◆ Quyết định

◆ Lấy (máu)
94
New cards
採用
さいよう

「THẢI DỤNG」

Tuyển dụng
95
New cards
選択
せんたく

「TUYỂN TRẠCH」

Sự lựa chọn; sự tuyển chọn
96
New cards
択一
たくいつ

「TRẠCH NHẤT」

lựa chọn một trong hai (vật, người)

\
97
New cards
刑罰
けいばつ

「HÌNH PHẠT」
98
New cards
処罰
しょばつ

「XỨ PHẠT」
99
New cards
罰する
ばっする

「PHẠT」
100
New cards
検討
けんとう

「KIỂM THẢO」

Thảo luận; bàn luận; xem xét; cân nhắc