Geography: Mid 2nd-term Test

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:23 PM on 3/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

Gia tăng cơ học khôngt có ý nghĩa đối với

A. từng khu vực

B. từng quốc gia

C. qui mô dân số

D. từng vùng

c

2
New cards

Mức gia tăng tự nhiên dân số cao khi

A. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

B. tỉ suất tử thấp, tỉ suất sinh cao

C. tỉ suất tử cao, tỉ suất sinh thấp

D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp

b

3
New cards

“Sinh con đông nhà có phúc và quan niệm của xã hội phong kiến” thuộc yếu tố nào sau đây?

A. tự nhiên-sinh học

B. Tâm lý- xã hội

C. hoàn cảnh kinh tế

D. chính sách dân số

b

4
New cards

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

A. lao động và giới

B. lao động và theo tuổi

C. tuổi và giới

D. tuổi và trình độ văn hóa

c

5
New cards

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ

A. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35% nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%

B. Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35% nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%

C. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10% nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%

D. Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10% nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%

a

6
New cards

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế

A. Học sinh

B. Sinh viên

C. Nội trợ

D. Thất nghiệp

d

7
New cards

Cơ cấu dân số theo giới không phải biểu thị tương quan giữa giới

A. nam so với tổng dân

B. nữ so với tổng dân

C. nam so với giới nữ

D. nữ so với giới nam

d

8
New cards

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

A. quy mô số dân

B. mật độ dân số

C. cơ cấu dân số

D. loại quần cư

b

9
New cards

khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

A. Trung Phi

B. Bắc Mĩ

C. châu Đại Dương

D. Trung-Nam Á

c

10
New cards

Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở các nước đang phát triển gắn liền với

A. sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp và hạ tầng các đô thị

B. gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị

C. chính sách phân bố lại dân cư, lao động của các nước, thu hút nhân tài

D. gia tăng dân số tự nhiên, sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b

11
New cards

khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

A. Tây Âu

B. Đông Á

C. Ca-ri-bê

D. Nam Âu

a

12
New cards

những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới

A. Bắc Á, Bắc Phi, Đông bắc Hoa Kì

B. Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ

C. Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu

D. Nam Á, Đông Á, Tây và Trung Âu

d

13
New cards

Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp đến sự mở rộng phạm vi phân bố của dân cư trên Trái Đất

A. Gia tăng dân số quá mức

B. Chính sách phân bố dân cư

C. Tài nguyên thiên nhiên

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d

14
New cards

Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có

A. vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động

B. khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất

C. đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường

D. khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất

b

15
New cards

cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

A. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ

B. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

C. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

D. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

b

16
New cards

Nhận định nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

A. Tập hợp của tất cả các ngành hình thành nên nền kinh tế.

B. Hình thành dựa trên chế độ sở hữu, gồm nhiều thành phần.

C. Là kết quả của phân công lao động xã hội theo lãnh thổ.

D. Tập hợp các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế hợp thành.

C

17
New cards

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm có

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b

18
New cards

Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến

A. quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa

B. năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp

C. điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa

D. sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp

b

19
New cards

vật nuôi và cây trồng muốn tồn tại và phát triển cần phải đầy đủ các yếu tố cơ bản nào của tự nhiên

A. nguồn vốn, thực vật, nước, khí hậu, ánh sáng, con người

B. giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu, nguồn nước

C. nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, các chất dinh dưỡng

D. nước, ánh sáng, không khí, khí hậu, con người, địa hình

c

20
New cards

cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây

A. nhiêt, ẩm rất cao và theo mùa

B. nhiều ánh sáng, nóng, ổn định

C. sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa

D. liên kết vùng nguyên liệu với chế biến

c

21
New cards

Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

D

22
New cards

trang trại có đặc điểm nào sau đây

A. Mục đích sản xuất nông sản hàng hóa.

B. Kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình.

C. Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa.

D. Liên kết vùng nguyên liệu với chế biến.

a

23
New cards

sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a. đa canh

b. đa dạng

c. thâm canh

d. quảng canh

c

24
New cards

Nhận định nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

A. Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

B. Tập trung vào các nông sản có lợi thế.

C. Thuê mướn lao động làm ở trang trại.

D. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.

d

25
New cards

Nguồn lực phát triển kinh tế của một lãnh thổ là

A. nguồn lực sản xuất vật chất từ bên ngoài lãnh thổ có tác động kìm hãm sự phát triển kinh tế của lãnh thổ đó.

B. các nhân tố thuộc nhóm nguồn lực chính trị – xã hội của lãnh thổ đó hiện chưa được khai thác.

C. điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên dạng tiềm năng của lãnh thổ đó nhưng không có khả năng khai thác trong hiện tại.

D. toàn bộ các yếu tố ở trong và ngoài nước tham gia vào quá trình phát triển kinh tế – xã hội của lãnh thổ đó.

d

26
New cards

Nguồn lực đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế – xã hội là 

A. điều kiện tự nhiên. 

B. nguồn lao động. 

C. nguồn vốn đầu tư. 

D. khoa học – công nghệ.

b

27
New cards
<p>GNI/người của Việt Nam năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?</p>

GNI/người của Việt Nam năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?

2,7

28
New cards

Sự có mặt của các hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản do yếu tố nào sau đây quy định?

A. Vị trí địa lí.     

B. Sinh vật và nguồn nước.

C. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

D. Chính sách phát triển nông nghiệp.     

a

29
New cards

Cây lương thực trên thế giới phân bố chủ yếu ở khu vực 

A. ôn đới và cận nhiệt đới. 

B. nhiệt đới và cận nhiệt đới. 

C. ôn đới và nhiệt đới.

D. hàn đới và ôn đới.

b

30
New cards

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

A. Dịch vụ thú y.

B. Giống vật nuôi

C. Thị trường tiêu thụ.

D. Cơ sở thức ăn.

d

31
New cards

Định hướng phát triển của ngành nông nghiệp trên thế giới hiện nay là

A. phát triển kinh tế nông nghiệp nông thôn, gia tăng thu nhập và chất lượng cuộc sống cho người dân.

B. đẩy mạnh chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang các loại đất chuyên dùng và thổ cư.

C. tăng cường sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc kích thích để rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây trồng.

D. gắn với thị trường, ứng dụng công nghệ cao, thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

D

32
New cards

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

A. công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế tạo và công nghiệp hoá chất.

B. công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và dịch vụ công nghiệp.

C. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và dịch vụ công nghiệp.

D. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

C

33
New cards

Ngành công nghiệp nào được xem là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại, đẩy mạnh sự phát triện khoa học - kĩ thuật và đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người?

A. công nghiệp khai thác quặng kim loại

b. công nghiệp thực phẩm

c. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d. công nghiệp điện lực

d

34
New cards

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a. công nghiệp luyện kim

b. công nghiệp năng lượng

c. công nghiệp điện tử- tin học

d. công nghiệp lọc hóa dầu

c

35
New cards
<p><span><span>Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Hồng tại trạm Hà Nội năm 2023 là bao nhiêu m³/s? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).</span></span></p>

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình các tháng của sông Hồng tại trạm Hà Nội năm 2023 là bao nhiêu m³/s? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

3264

36
New cards

Biết trên đỉnh núi Pu-xai-lai-leng cao 2 711 m đang có nhiệt độ là 14,5°C thì trong cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ cao 1 111 m (sườn khuất gió) nhiệt độ sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

30,5

37
New cards
<p><span><span>Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022 so với năm 2010, tỉ số giới tính của nước ta tăng lên bao nhiêu nam/100 nữ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).</span></span></p>

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022 so với năm 2010, tỉ số giới tính của nước ta tăng lên bao nhiêu nam/100 nữ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1,4

38
New cards
<p><span><span>Căn&nbsp;cứ&nbsp;vào&nbsp;bảng&nbsp;số&nbsp;liệu&nbsp;trên,&nbsp;cho&nbsp;biết&nbsp;tốc&nbsp;độ&nbsp;tăng&nbsp;trưởng giai đoạn 2010 - 2020&nbsp;của&nbsp;cây&nbsp;ăn&nbsp;quả cao&nbsp;hơn cây lâu năm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).</span></span></p>

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tốc độ tăng trưởng giai đoạn 2010 - 2020 của cây ăn quả cao hơn cây lâu năm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

1,4

Explore top notes

note
Elements
Updated 1224d ago
0.0(0)
note
World History AP Test
Updated 1266d ago
0.0(0)
note
Biomes - 93%
Updated 709d ago
0.0(0)
note
TEST 1
Updated 528d ago
0.0(0)
note
Newton's First and Second Laws
Updated 1239d ago
0.0(0)
note
Unit 2 - Supply and Demand Guide
Updated 1057d ago
0.0(0)
note
Elements
Updated 1224d ago
0.0(0)
note
World History AP Test
Updated 1266d ago
0.0(0)
note
Biomes - 93%
Updated 709d ago
0.0(0)
note
TEST 1
Updated 528d ago
0.0(0)
note
Newton's First and Second Laws
Updated 1239d ago
0.0(0)
note
Unit 2 - Supply and Demand Guide
Updated 1057d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Italian - Love Phrases
73
Updated 1125d ago
0.0(0)
flashcards
AP Euro Unit 1+2 Anchors
39
Updated 142d ago
0.0(0)
flashcards
PP3 Prelims
88
Updated 725d ago
0.0(0)
flashcards
IB Biology - Human Physiology
100
Updated 616d ago
0.0(0)
flashcards
Muscles Bio 1016 ULM
116
Updated 471d ago
0.0(0)
flashcards
Untitled
42
Updated 912d ago
0.0(0)
flashcards
research methods
50
Updated 139d ago
0.0(0)
flashcards
Italian - Love Phrases
73
Updated 1125d ago
0.0(0)
flashcards
AP Euro Unit 1+2 Anchors
39
Updated 142d ago
0.0(0)
flashcards
PP3 Prelims
88
Updated 725d ago
0.0(0)
flashcards
IB Biology - Human Physiology
100
Updated 616d ago
0.0(0)
flashcards
Muscles Bio 1016 ULM
116
Updated 471d ago
0.0(0)
flashcards
Untitled
42
Updated 912d ago
0.0(0)
flashcards
research methods
50
Updated 139d ago
0.0(0)