BÀI 2 BỘ RĂNG VÀ HÌNH THÁI HỌC CỦA RĂNG P6.

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/5

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:19 AM on 3/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

6 Terms

1
New cards

Về số lượng giữa răng cửa và răng vĩnh viễn?

• Răng sữa: 20 chiếc (Không có nhóm răng cối nhỏ).

• Răng vĩnh viễn: 28 - 32 chiếc.

2
New cards

Về đặc điểm hình thái học (Khám lâm sàng) giữa răng cửa và răng vĩnh viễn?

Màu sắc: Răng sữa có màu trắng đục / hơi xanh. Răng vĩnh viễn có màu vàng ngà, bóng. (Do lớp men răng sữa mỏng và ít khoáng hóa hơn).

Độ lớn: Răng sữa luôn nhỏ hơn răng vĩnh viễn cùng tên.

Hình dáng: Thân răng sữa ngắn hơn (tỷ lệ thân/chân răng nhỏ hơn răng vĩnh viễn).

Rìa cắn (Rất quan trọng): Răng cửa sữa mới mọc KHÔNG có bờ răng cưa. Răng cửa vĩnh viễn mới mọc CÓ bờ răng cưa (các nụ mamelon).

Mặt nhai: Răng sữa có hệ thống núm, rãnh không rõ ràng (hơi nông và phẳng). Răng vĩnh viễn có núm, rãnh sâu và sắc nét rõ ràng.

3
New cards

Khung thời gian tổng quát của tuổi mọc răng sữa?

• Chiếc răng đầu tiên mọc (Răng cửa giữa hàm dưới): 6 - 10 tháng tuổi.

• Hoàn thiện bộ răng sữa (Mọc xong răng cối sữa thứ 2): Khoảng 2.5 - 3 tuổi.

4
New cards

Quy luật Trình tự mọc răng sữa (Tính từ đường giữa ra sau) là?

Quy luật 1: Hàm dưới thường mọc TRƯỚC hàm trên tương ứng.

Quy luật 2 (Đảo ngược vị trí): Trình tự mọc không đi thẳng từ 1 đến 5, mà có sự nhảy cóc. Răng cối sữa thứ nhất (R4) mọc TRƯỚC răng nanh (R3).

• Trình tự chuẩn xác: Răng cửa giữa (1) => Răng cửa bên (2) => Răng cối sữa 1 (4) => Răng nanh (3) => Răng cối sữa 2 (5).

5
New cards

Trình tự mọc răng sữa nào sau đây là ĐÚNG?

1 => 2 => 4 => 3 => 5.

6
New cards

Đặc điểm mặt nhai nào dùng để phân biệt răng cối sữa và cối vĩnh viễn?

Răng sữa có rãnh KHÔNG rõ/nông, răng vĩnh viễn rãnh sâu và rõ rệt.

Explore top notes

note
Killing Mr Griffin
Updated 1028d ago
0.0(0)
note
Spectroscopy
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Spanish 2
Updated 1292d ago
0.0(0)
note
An Inspector Calls: Context
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Puella endings
Updated 401d ago
0.0(0)
note
Biosensors and IoT
Updated 1322d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Poetry III
Updated 1088d ago
0.0(0)
note
Killing Mr Griffin
Updated 1028d ago
0.0(0)
note
Spectroscopy
Updated 1283d ago
0.0(0)
note
Spanish 2
Updated 1292d ago
0.0(0)
note
An Inspector Calls: Context
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Puella endings
Updated 401d ago
0.0(0)
note
Biosensors and IoT
Updated 1322d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Poetry III
Updated 1088d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Intro
28
Updated 580d ago
0.0(0)
flashcards
Destination B2 - Unit 4
139
Updated 1251d ago
0.0(0)
flashcards
Renaissance Art
33
Updated 1081d ago
0.0(0)
flashcards
5F - High Note 3
73
Updated 1205d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 893d ago
0.0(0)
flashcards
DCUSH semester 1
184
Updated 1202d ago
0.0(0)
flashcards
AP Human Geography Unit 4b
40
Updated 362d ago
0.0(0)
flashcards
Intro
28
Updated 580d ago
0.0(0)
flashcards
Destination B2 - Unit 4
139
Updated 1251d ago
0.0(0)
flashcards
Renaissance Art
33
Updated 1081d ago
0.0(0)
flashcards
5F - High Note 3
73
Updated 1205d ago
0.0(0)
flashcards
Chapter 5 vocab
37
Updated 893d ago
0.0(0)
flashcards
DCUSH semester 1
184
Updated 1202d ago
0.0(0)
flashcards
AP Human Geography Unit 4b
40
Updated 362d ago
0.0(0)