Phẩm 6

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/231

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:33 AM on 5/13/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

232 Terms

1
New cards
發 大 誓 願
Phát Đại Thệ Nguyện
2
New cards
法 藏 白 言
Pháp Tạng bạch ngôn
3
New cards
唯 願 世 尊
Duy nguyện Thế Tôn
4
New cards
大慈 聽 察
đại từ thính sát
5
New cards
我 若 證 得 無 上 菩提
Ngã nhược chứng đắc Vô-thượng Bồ-đề
6
New cards
成正 覺 已
thành Chánh Giác dĩ
7
New cards
所居佛剎
sở cư Phật sát
8
New cards
具足無 量 不可思 議 功 德 莊 嚴
cụ túc vô lượng bất khả tư nghì công đức trang nghiêm
9
New cards
無有 地獄
Vô hữu địa ngục
10
New cards
餓鬼
ngạ quỷ
11
New cards
禽獸
cầm thú
12
New cards
蜎 飛 蠕 動 之類
quyên phi nhuyễn động chi loại
13
New cards
所有 一 切 眾 生
Sở hữu nhất thiết chúng sanh
14
New cards
以及 焰 摩 羅界
dĩ cập Diễm Ma La giới
15
New cards
三惡道 中
tam ác đạo trung
16
New cards
來生 我剎
lai sanh ngã sát
17
New cards
受我 法 化
thọ ngã pháp hóa
18
New cards
悉成 阿耨多羅三 藐 三 菩提
tất thành A-nậu-đa-la Tam-miệu Tam-bồ-đề
19
New cards
不復更 墮惡趣
bất phục cánh đọa ác thú
20
New cards
得是 願
Đắc thị nguyện
21
New cards
乃作佛
nãi tác Phật
22
New cards
不得是願
Bất đắc thị nguyện
23
New cards
不 取 無 上 正 覺
bất thủ Vô Thượng Chánh Giác
24
New cards
我 作 佛 時
Ngã tác Phật thời
25
New cards
十 方 世 界
thập phương thế giới
26
New cards
所有 眾 生
sở hữu chúng sanh
27
New cards
令 生 我剎
linh sanh ngã sát
28
New cards
皆具紫磨真 金色 身
giai cụ tử ma chân kim sắc thân
29
New cards
三十 二 種
tam thập nhị chủng
30
New cards
大 丈 夫 相
đại trượng phu tướng
31
New cards
端 正 淨 潔
Đoan chánh tịnh khiết
32
New cards
悉同 一 類
tất đồng nhất loại
33
New cards
若 形貌 差別
Nhược hình mạo sai biệt
34
New cards
有好 醜者
hữu hảo xú giả
35
New cards
不取 正 覺
bất thủ Chánh Giác
36
New cards
生 我國 者
sanh ngã quốc giả
37
New cards
自知無量 劫 時 宿 命
tự tri vô lượng kiếp thời túc mạng
38
New cards
所作善 惡
sở tác thiện ác
39
New cards
皆 能 洞 視 徹 聽
giai năng đỗng thị triệt thính
40
New cards
知十方 去 來現 在之事
tri thập phương khứ lai hiện tại chi sự
41
New cards
不 得是 願
Bất đắc thị nguyện
42
New cards
皆得 他 心 智通
giai đắc tha-tâm-trí-thông
43
New cards
若 不 悉知億那由他百千 佛 剎
Nhược bất tất tri ức na-do-tha bá thiên Phật sát
44
New cards
眾 生 心 念 者
chúng sanh tâm niệm giả
45
New cards
皆得 神 通 自在
giai đắc thần thông tự tại
46
New cards
波羅密多
Ba-la-mật-đa
47
New cards
於一 念 頃
Ư nhất niệm khoảnh
48
New cards
不 能 超過億那由他百千 佛 剎
bất năng siêu quá ức na-do-tha bá thiên Phật sát
49
New cards
周徧 巡 歷供 養 諸 佛者
chu biến tuần lịch cúng dường chư Phật giả
50
New cards
遠離分別
viễn ly phân biệt
51
New cards
諸 根 寂靜
chư căn tịch tĩnh
52
New cards
若不 決 定 成 等 正 覺
Nhược bất quyết định thành Đẳng Chánh Giác
53
New cards
證 大 涅槃 者
chứng đại Niết Bàn giả
54
New cards
光 明 無 量
quang minh vô lượng
55
New cards
普 照 十 方
phổ chiếu thập phương
56
New cards
絕 勝 諸 佛
tuyệt thắng chư Phật
57
New cards
勝 于日 月之明
thắng ư nhật nguyệt chi minh
58
New cards
千 萬億倍
thiên vạn ức bội
59
New cards
若 有 眾 生
Nhược hữu chúng sanh
60
New cards
見 我 光 明
kiến ngã quang minh
61
New cards
照 觸 其身
chiếu xúc kỳ thân
62
New cards
莫不安樂
mạc bất an lạc
63
New cards
慈心 作善
từ tâm tác thiện
64
New cards
來生 我 國
lai sanh ngã quốc
65
New cards
若 不 爾者
Nhược bất nhĩ giả
66
New cards
壽 命 無量
thọ mạng vô lượng
67
New cards
國 中聲 聞 天 人 無數
quốc trung Thanh-văn thiên nhân vô số
68
New cards
壽 命 亦皆 無量
thọ mạng diệc giai vô lượng
69
New cards
假 令 三 千 大 千 世界 眾 生
Giả linh Tam thiên Đại thiên thế giới chúng sanh
70
New cards
悉 成 緣 覺
tất thành Duyên-giác
71
New cards
於百千劫
ư bá thiên kiếp
72
New cards
悉共計校
tất cộng kế giáo
73
New cards
若 能 知其 量 數者
nhược năng tri kỳ lượng số giả
74
New cards
無量剎 中
vô lượng sát trung
75
New cards
無數諸佛
vô số chư Phật
76
New cards
若 不 共 稱 嘆我 名
nhược bất cộng xưng thán ngã danh
77
New cards
說 我 功 德 國 土之善 者
thuyết ngã công đức quốc độ chi thiện giả
78
New cards
聞我 名 號
văn ngã danh hiệu
79
New cards
至心 信樂
chí tâm tín nhạo
80
New cards
所有 善 根
sở hữu thiện căn
81
New cards
心心 回 向
tâm tâm hồi hướng
82
New cards
願 生 我 國
nguyện sanh ngã quốc
83
New cards
乃至十念
nãi chí thập niệm
84
New cards
若 不 生 者
nhược bất sanh giả
85
New cards
唯除 五 逆
Duy trừ ngũ nghịch
86
New cards
誹謗 正 法
phỉ báng Chánh Pháp
87
New cards
發 菩提心
phát Bồ-đề tâm
88
New cards
修諸功德
tu chư công đức
89
New cards
奉行 六波羅密
phụng hành lục Ba-la-mật
90
New cards
堅固不 退
kiên cố bất thoái
91
New cards
復 以 善 根迴 向
Phục dĩ thiện căn hồi hướng
92
New cards
一 心念 我
nhất tâm niệm ngã
93
New cards
晝夜不 斷
trú dạ bất đoạn
94
New cards
臨 壽 終 時
Lâm thọ chung thời
95
New cards
我 與諸菩薩 眾
ngã dữ chư Bồ-tát chúng
96
New cards
迎 現 其前
nghinh hiện kỳ tiền
97
New cards
經須臾間
kinh tu-du gian
98
New cards
即生 我剎
tức sanh ngã sát
99
New cards
作阿惟 越致菩薩
tác A-duy-việt-trí Bồ-tát
100
New cards
不得 是願
Bất đắc thị nguyện

Explore top flashcards