Idioms - Work and Employment

5.0(2)
studied byStudied by 5 people
5.0(2)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

22 Terms

1
New cards

put someone out to grass

ép buộc ai đó phải nghỉ hưu vì lớn tuổi

2
New cards

work your fingers to the bone

làm cực kỳ vất vả

3
New cards

pull your weight

làm đúng phần, không ỷ lại

4
New cards

get the sack / be sacked

bị sa thải

5
New cards

be snowed under

bị ngập đầu trong công việc

6
New cards

climb the career ladder

thăng tiến trong công việc

7
New cards

a dead-end job

công việc không có tương lai

8
New cards

learn the ropes

học việc, học kỹ năng ban đầu

9
New cards

call it a day

nghỉ tay, kết thúc công việc cho hôm đó

10
New cards

burn the candle at both ends

làm việc quá sức, thiếu ngủ

11
New cards

golden handshake

khoản tiền lớn khi nghỉ việc / bị buộc nghỉ

12
New cards

get a foot in the door

có cơ hội bước vào tổ chức / nghề nghiệp

13
New cards

put your nose to the grindstone

làm việc chăm chú, không xao nhãng

14
New cards

keep your nose clean

làm việc cẩn thận, tránh rắc rối

15
New cards

nine-to-five jo

công việc giờ hành chánh

16
New cards

make a name for oneself

tạo danh tiếng cho sự nghiệp

17
New cards

fast-track someone

thăng tiến nhanh

18
New cards

on the payroll

thuộc biên chế, được trả lương

19
New cards

be under the gun

bị áp lực, thúc ép deadline

20
New cards

bite off more than you can chew

ôm đồm việc quá sức

21
New cards

hold down a job

giữ được công việc ổn định

22
New cards

put in the hours

dành nhiều thời gian làm việc