GEOGRAPHY

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/137

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:49 PM on 5/11/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

138 Terms

1
New cards
4 hòn đảo lớn của Nhật từ Bắc xuống Nam
Hôn-su-Hocaido-Xicocu-Kiusiu
2
New cards
Các hải cảng lớn của Nhật là Kobe, Icohama, Tokyo, Osaka đều nằm ở đảo
Hôn-su
3
New cards
Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do
có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
4
New cards
Khí hậu của phía Nam Nhật Bản
Cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm , mùa hạ có mưa to và bão
5
New cards
Phần lớn cư dân Nhật Bản tập trung ở
các thành phó ven biển
6
New cards
Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
Vành đai lửa Thái Bình Dương
7
New cards
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì
giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
8
New cards
Các nước có vị trí gần với Nhật trong lục địa
CHDCND Triều Tiên, Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc
9
New cards
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hokkaido
10
New cards
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
có các dòng biển nóng lạnh gặp nhau
11
New cards
Đặc điểm của người lao động Nhật Bản là
ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
12
New cards
Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản
Ôn đới và cận nhiệt đới
13
New cards
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già
14
New cards
Địa hình đồi núi chiếm hơn bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ Nhật Bản
80%
15
New cards
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản
nghèo khoáng sản
16
New cards
Đồng Bằng Cantô có diện tích lớn nhất Nhật Bản nằm trên đảo
Hôn-su
17
New cards
Vì sao Hôn-su là vùng kinh tế phát triển nhất?
Là đảo có diện tích lớn nhất, tập trung đông dân cư và các ngành kinh tế phát triển
18
New cards
Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về sản lượng
dâu tằm
19
New cards
Tại các vùng biển quanh đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên
ngư trường lớn
20
New cards
Phía Bắc Nhật Bản giáp với biển
Ô- khốt
21
New cards
Vì sao Nhật Bản thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, sóng thần và núi lửa phun
Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ trái đất
22
New cards
Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có vị trí quan trọng và hiện đứng
Thứ ba thế giới
23
New cards
Những năm 1973-1974 và 1979-1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới
24
New cards
Nhật Bản đứng thứ tư trên thế giới về thương mại sau những quốc gia
Hoa Kỳ, CHLB Đức, Trung Quốc
25
New cards
Nhật Bản là nước nghèo khoáng sản gây khó khăn cho việc phát triển
công nghiệp
26
New cards
Sông ngòi Nhật Bản ngắn dốc thuận lợi cho
xây dựng nhà máy thủy điện
27
New cards
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản
Hôn-su
28
New cards
Phía Nhật Bản có khí hậu lạnh, có tuyết, mùa đông kéo dài, chủ yếu vì
Nằm chủ yếu trong vành đai ôn đới
29
New cards
Bốn đảo lớn của Nhật Bản sắp xếp theo thứ tự lớn đến nhỏ
Hôn- su, Hokkaido, Sicôcư, Kiu-xiu
30
New cards
Đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là (KHÔNG ĐÚNG)
Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa ít mưa
31
New cards
Ngành công nghiệp được coi là ngành khởi nguồn của nền công nghịệp Nhật Bản và vẫn được duy trì và phát triển là ngành là
công nghệ dệt
32
New cards
Chiếm khoảng 40% giá trị công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
công nghiệp chế tạo
33
New cards
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây
Đông Á
34
New cards
Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của
Đảo Kiu-xiu
35
New cards
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
có các dòng biển nóng lạnh gặp nhau
36
New cards
Núi Phú Sĩ cao nhất Nhật Bản có độ cao
3376m
37
New cards
Dòng biển nóng đi sát bờ biển Nhật Bản là
Cư-rô-si-vô
38
New cards
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm
1952
39
New cards
Trong khoảng thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn
1950-1954
40
New cards
Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn
2,6%
41
New cards
Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kì 1986-1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt
5,3%
42
New cards
Năm 2005 tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm
2001
43
New cards
Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt
0,4%
44
New cards
Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng
4800 tỉ USD
45
New cards
Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng
thứ hai thế giới
46
New cards
Chăn nuôi cừu ở Trung Quốc phát triển mạnh ở
miền tây
47
New cards
Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc
có nhiều khoáng sản
48
New cards
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
49
New cards
Địa hình miền Tây Trung Quốc
Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt
50
New cards
Bốn thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc là
Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh
51
New cards
Miền Tây Trung Quốc tập trung thư thớt dân cư chủ yếu là do
điều kiện tự nhiên không thuận lợi
52
New cards
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng
53
New cards
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc
Nhìn chung địa hình không cao, nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
54
New cards
Đồng bằng ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ là
Hoa Nam
55
New cards
Sản phẩm chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
Chè, bông
56
New cards
Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
Cừu
57
New cards
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
Địa hình và khí hậu
58
New cards
Tên các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự từ Nam đến Bắc là
Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc
59
New cards
Đường bờ biển của Trung Quốc dài
9000km
60
New cards
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
đồng bằng và đồi núi thấp
61
New cards
Dân số Trung Quốc so với dân số thế giới
Chiếm khoảng 1/5
62
New cards
Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng
nguồn lao động đông đảo, thị trường lao động lớn
63
New cards
Số thành phố trực thuộc trung ương của trung quốc là
4 thành phố
64
New cards
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
dân tộc Hán
65
New cards
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ở ven biển là
Hồng Không và Ma Cao
66
New cards
Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
rừng, đồng cỏ và khoáng sản
67
New cards
khi chuyển từ ”nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường”, các xí nghiệp, nhà máy Trung Quốc
chủ động cao hơn trong việc cảm xúc tiêu thụ
68
New cards
các ngành công nghiệp đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ
Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động
69
New cards
Đặc điểm đặc trưng của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ tây sang đông
70
New cards
Miền đông Trung Quốc nổi tiếng về
kim loại màu
71
New cards
ranh giới miền đông và miền tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
105 độ đông
72
New cards
ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư ở Trung Quốc
Dân cư phân bố không đồng đều tập trung chủ yếu ở phương Đông
73
New cards
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu phụ sản phẩm là kết quả của
chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường
74
New cards
Trung Quốc thực hiện quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa từ năm
1978
75
New cards
Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương
76
New cards
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc
77
New cards
ý nào sau đây không đúng với hiện đại hóa công nghiệp Trung Quốc
duy trì ở mức bình thường ngành công nghiệp truyền thống, phát triển ngành công nghiệp hiện đại
78
New cards
biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là
1281 km
79
New cards
Khu vực n ào tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của TQ
Miền Đông
80
New cards
Thế mạnh nào sau đây giúp TQ ptrien ngành CN sx hàng tiêu dùng
nguyên liệu sẵn có ở nông thôn
81
New cards
tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của TQ là
than đá
82
New cards
ĐB ở Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang
Hoa Trung
83
New cards
Năm ngành CN trụ cột trong chính sách CN mới của TQ
Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất otô, xây dụng
84
New cards
Miền tây TQ có khí hậu
khí hậu ôn đới lục địa
85
New cards
Khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông TQ
Các khoáng sản kim loại màu
86
New cards
Sông không bắt đầu từ miền Tây TQ
Hắc Long Giang
87
New cards
Các trung tâm CN lớn của TQ tập trung nhiều ở miền đông đặc biệt ở vùng duyên hải kphai do
khí hậu ôn đới lục địa
88
New cards
Nguyên nhân chủ yếu khiến cho bình quân lương thực theo đầu người của TQ vx còn thấp trg khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới
quy mô dân số đông
89
New cards
hiện nay để ptrien kte miền tây TQ thì Nhà nước đã tiến hành xây dựng tuyến đường quan trọng nào
Đường sắt Đông-Tây
90
New cards
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có biên giới với TQ
Thái Lan
91
New cards
TQ k áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp
tăng thuế nông nghiệp
92
New cards
những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế TQ là kqua của
công cuộc hiện đại hóa
93
New cards
để thu hút vốn đầu tư và CN nc ngoài, TQ đã
thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất
94
New cards
Quốc gia duy nhất ở ĐNA không tiếp giáp biển
Lào
95
New cards
VN chính thức gia nhập ASEAN năm
1995
96
New cards
Hiệp hội các nước ĐNÁ (ASEAN) được thành lập vào năm
1967
97
New cards
Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở
Việt Nam
98
New cards
Quốc gia nào dưới đây nằm trong bộ phận ĐNÁ lục địa
Thái Lan
99
New cards
Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN
thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia
100
New cards
Mục tiêu tổng quát của ASEAN
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

Explore top flashcards

Religious experience
Updated 84d ago
flashcards Flashcards (33)
WORK S
Updated 1052d ago
flashcards Flashcards (88)
apush units 1-2
Updated 641d ago
flashcards Flashcards (67)
week 4 cardiac
Updated 934d ago
flashcards Flashcards (81)
Liên từ
Updated 60d ago
flashcards Flashcards (45)
ch 17
Updated 1013d ago
flashcards Flashcards (24)
comp test 2 vocab
Updated 643d ago
flashcards Flashcards (66)
ALL FLAGSSSSS
Updated 746d ago
flashcards Flashcards (200)
Religious experience
Updated 84d ago
flashcards Flashcards (33)
WORK S
Updated 1052d ago
flashcards Flashcards (88)
apush units 1-2
Updated 641d ago
flashcards Flashcards (67)
week 4 cardiac
Updated 934d ago
flashcards Flashcards (81)
Liên từ
Updated 60d ago
flashcards Flashcards (45)
ch 17
Updated 1013d ago
flashcards Flashcards (24)
comp test 2 vocab
Updated 643d ago
flashcards Flashcards (66)
ALL FLAGSSSSS
Updated 746d ago
flashcards Flashcards (200)