1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
届く(とどく)( TỰ)
〖を〗届ける(とどける)(THA)
đến nơi
gửi , thông báo

父から手紙が届いた
学校に届ける
おみやげをとどける
bức thư từ bố tôi được giao đến
thông báo cho nhà trường
gửi quà lưu niệm

届け(とどけ)
(dt) đơn đề nghị

かく
はじ・いびき・汗・顔をかく(あせ)
gãi,...
xấu hổ / ngáy/ đổ mồ hôi/ gãi đầu

かゆい所をかく(ところ)
gãi vào chỗ ngứa

つかむ
チャンスをつかむ
nắm, bắt, tóm, chộp
nắm bắt cơ hội
宝くじが当たって、大金をつかんだ。
(たからくじ・あたって・たいきん)
Trúng xổ số và chộp được món tiền lớn.
この文章は難しくて、意味がつかみにくい。
(ぶんしょう)
Đoạn văn này khó nên là ý nghĩa khó nắm bắt
握る(にぎる)
↪おにぎり🍙
nắm chặt, nắm
--> cơm nắm

押さえる(おさえる)
ドア・おなかを押さえる
đè, nén, dí chặt, ôm chặt, giữ
giữ cửa ・ôm chặt bụng

近づく(ちかづく)(TỰ)
近づける(ちかづける)(THA)
tới gần, lại gần - approach
mang lại gần - to bring st closer

目的地に・が近づく(ちかづく)
道のわきに近づける
tiến gần địa điểm đích
tiến vào gần đoạn rẽ
合う(あう)
スーツにあうネクタイ
先生と目が合う
gặp, hợp
cà vạt hợp với cái áo vest này
gặp ánh mắt giáo viên

合わせる(あわせる)
力・手を合わせる(ちから・て)
組み合わせる(くみあわせる)
1. kết hợp
--> hợp sức・chắp tay
--> lắp ghép lại, liên kết lại

当たる(あたる)
宝くじ・かんが当たる
天気予報が当たる
1. trúng, bị đánh trúng, đập trúng
trúng xổ số/ trực giác đúng
dự báo thời tiết đúng

当てる(あてる)
額に手を当てる(ひたい)
1. đánh trúng,đoán, chạm, sờ
đặt tay lên trán

比べる(くらべる)
東京と大阪の面積を比べる (とうきょう・おおさか・めんせき)
so sánh
so sánh diện tích của tokyo và osaka

似合う(にあう)
着物に似合う(きもの)
hợp, vừa vặn
hợp với kimono

似る (にる) (TỰ)
似せる(にせる)(TỰ)
1.Giống, tương tự như
2.bắt chước, mô phỏng

母親に似ている(ははおや・にせる)
声を似せる(こえ)
--> giống mẹ
--> bắt chước giọng
分かれる (わかれる)(TỰ)
分ける(わける)(THA)
1. tự tách ra, chia ra
2. bị chia ra, không thống nhất

足す(たす)
塩を足す(しお)
4に6を足す10になる
thêm, cộng
thêm muối
4+6=10

引く(ひく)
わからない言葉に線を引く(せん)
1.kéo、 kẻ (đường), trừ
gạch vào từ chưa hiểu

油を引く
(あぶら・ひく)
đổ dầu vào

辞書を引く
(じしょ・ひく)
tra từ điển

興味を引く
(きょうみ・ひく)
Lôi kéo sự thích thú, hấp dẫn

かぜを引く
bị cảm, trúng gió

増える(ふえる)><
増やす(ふやす)><
tăng lên
làm tăng lên

体重・人口が増える(たいじゅう・じんこう)
貯金を増やす
cân nặng / dân số tăng
lam tăng tiền tiết kiệm
増加 ぞうか
sự gia tăng; sự thêm vào

減る(へる)
減らす(へらす)
giảm đi
làm giảm đi

体重を減らす(たいじゅう・へらす)
人口・貯金が減る(じんこう・ちょきん)
làm giảm cân nặng
dân số/ tiền tiết kiệm giảm
変わる・代わる・替わる・換わる(かわる)(TỰ)
赤から青にかえる
thay đổi, biến đổi
đổi từ màu đỏ sang màu xanh

店長がかわる(てんちょう)
đổi quản lý

変える・換える・替える・代える (THA)
làm thay đổi

〖が〗返る(かえる)
〖を〗返す
được trả lại, quay lại (TỰ)
trả lại (THA)

〖に・を〗譲る(ゆずる)
席を譲る
安く譲る
1. nhường,truyền, nhượng
nhường ghế
nhượng rẻ lại

〖が〗助かる(たすかる)
〖を〗助ける(たすける)
1. được cứu
2. cứu giúp

〖を〗いじめる
弟をいじめる(おとうと)
bắt nạt
bắt nạt em trai

〖を〗だます
lừa

〖を〗盗む(ぬすむ)
お金を盗まれる
trộm, thó
lấy trộm tiền

〖を〗刺す(さす)
〖が〗刺さる(ささる)
とげを刺す
đâm (THA)
bị đâm (TỰ)
dùng gai đâm vào ngón tay

〖を〗殺す(ころす)
自殺(じさつ)
殺人(さつじん)
giết
--> tự sát
--> sát nhân

〖が〗隠れる(かくれる)
〖を〗隠す(かくす)
月が雲に隠れる
1. Chủ thể tự ẩn đi
2. giấu, che cái gì / tác động lên cái khác
mặt trăng ẩn nấp sau màn mây

お金を引き出しに隠した
(ひきだし・かくした)
giấu tiền trong ngăn kéo
〖が〗埋まる
(うまる)
bị chôn, bị vùi lấp

山がくずれて家が埋まってしまった
ごみを埋める(うめる)
Do sạt lở núi nên ngôi đã bị chôn vùi
chôn rác

〖を〗埋める(うめる)
〖が〗埋まる(うまる)
1. chôn, vùi
2. điền kín, viết kín, lấp đầy (chỗ trống, cái lỗ,...)

〖を〗囲む(かこむ)
テーブルを囲んで座る(すわる)
bao quanh, khoanh tròn
ngồi quanh bàn

〖が〗詰まる(つまる)
〖を〗詰める(つめる)
1. bị nhét đầy, chật cứng, tắc
2. làm đầy / lấp đầy cái gì

荷物・ご飯を詰める(つめる)
nhét đầy đồ vào vali/ ép chặt cơm

〖が/を〗開く(ひらく)
会議・パーティーを開く
1. mở, nở , tổ chức,..
tổ chức cuộc hợp/ tổ chức tiệc

〖が/を〗閉じる(とじる)
目・本を閉じる
đóng lại
nhắm mắt/ gấp sách

飛ぶ(とぶ)
bay, nhảy, phi nhanh

パリへ飛ぶ
空を飛ぶ(そら)
データが飛ぶ (data)
bay đên paris
bay trên bầu trời
dữ liệu bị mất
〖を〗飛ばす(とばす)
順番を飛ばされる(じゅんばん)
tung, ném (lên trời), đánh bay, bỏ qua
bị bỏ qua mất số thứ tự
