1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accurate
chính xác
engine
động cơ
estimate
ước lượng
calculate
tính toán chính xác
electric
dùng điện để chạy
electronic
liên quan đến các linh kiện điện tử
do research
làm nghiên cứu
conduct/do/ perform/ carry out an experiment
tiến hành một thí nghiệm
break down
hỏng, ngừng hoạt động
come on
phát triển
cut off
cắt, ngừng cung cấp
give off
tỏa ra
narrow down
thu hẹp lại
put through
nối máy
make an attempt
cố gắng làm gì
in an attempt to do
với nỗ lực để làm gì
in the beginning
ban đầu
at the beginning of sth
ở phần đầu của cái gì
at/on the bottom
ở dưới đáy
come to/reach the conclusion
đi tới kết luận
as a matter of fact
thực ra thì
intend to do
có dự định làm gì
result in sth
dẫn đến, gây ra
result from sth
xuất phát từ, là do