Ielts reading vocab 1

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

55 Terms

1
New cards

dissertation

luận văn

2
New cards

groundwork

nền móng, cơ sở

3
New cards

examination

xem xét, nghiên cứu, sự thẩm tra, khảo sát

4
New cards

abstract

trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết không thực tế

5
New cards

landmass

vùng đất rộng

6
New cards

vacancies

chỗ làm việc còn trống, nhu cầu thuê thêm nhân viên

7
New cards

assure

làm cho vững tâm, tin chắc, đảm bảo =ensure

8
New cards

chastity

sự trong trắng

9
New cards

vow

lời thề, lời nguyền

10
New cards

parchment

giấy da, bản viết trên giấy da

11
New cards

scooped up

đào lên, nhặt lên, hốt lên, mua lại

12
New cards

dispatch

sự gửi đi, phái đi/ sự khử, kết liễu

13
New cards

mill

nghiền nát, xay nhuyễn

14
New cards

endocarp

vỏ qua trong

15
New cards

palate

vòm họng, vòm miệng

16
New cards

misleading

làm cho lạc đường, lầm lối, rối (=confusing)

17
New cards

commonplace

điều đáng ghi vào sổ tay, việc tầm thường, chuyện tầm thường, cũ rích

18
New cards

legislation

sự ban hành pháp luật, pháp chế

19
New cards

fatal

gây tai họa, tai hại, nguy hiểm đến tính mạng/ chỗ béo bở, chỗ ngon

20
New cards

extraneous

bắt nguồn ờ ngoài, xa lạ

21
New cards

unrefined

không chế tinh, thô (=raw)

22
New cards

extraordinarily

phi thường, lạ thường

23
New cards

banal

tâm thường, sao rỗng (=hackneyed)

24
New cards

dilemma

thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử

25
New cards

fabric

công trình, kết cấu, cơ cấu

26
New cards

liquefy

nấu chảy, cho hóa lỏng

27
New cards

culprit

kẻ có tội, tội phạm (=criminals)

28
New cards

proposition

lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra

29
New cards

mucilaginous

nhầy (sinh vật học)

30
New cards

municipal

(thuộc) thành phố, đô thị

31
New cards

negotiate

dàn xếp, thương lượng, vượt qua được

32
New cards

self-sufficient

tự cung tự cấp, tự túc

33
New cards

outright

hoàn thành, toàn bộ, triệt để, dứt khoát

34
New cards

envision

mường tượng, hình dung

35
New cards

desalination

sự khử muối

36
New cards

glazing

sự lắp kính, làm láng, đánh bóng

37
New cards

notorious

rõ ràng, hiển nhiên

38
New cards

sketches

bức vẽ phác, bức phát họa

39
New cards

commission

lệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ, phận sự

40
New cards

resignation

sự từ chức, đơn từ chức

41
New cards

renowned

có tiếng, nổi tiếng (= famous)

42
New cards

Submissive

Dễ phục tùng, dễ bảo, ngoan ngoãn

43
New cards

Fraternity

tình anh em, tình bạn bè, sự đoàn kết; đồng thời cũng chỉ các hội nhóm xã hội

44
New cards

Insult

Lăng mạ, sỉ nhục, xúc phạm phẩm giá

45
New cards

Spectrum

Một dải liên tục các giá trị, phổ, dãy các hình ảnh

46
New cards

Notion

Ý niệm, ý tưởng, khái niệm, quan niệm

47
New cards

Telepresence

là công nghệ cho phép người dùng có cảm giác "có mặt" thực sự tại một địa điểm khác

48
New cards

Hurdle

Rào cản, chướng ngại vật

49
New cards

guildlines

nguyên tắc chỉ đạo, phương châm, phương hướng

50
New cards

adopted

nhận làm con nuôi, nhận làm bố mẹ nuôi

51
New cards

metabolic

sự trao đổi vật chất

52
New cards

disorder

sự mất trật tự, sự lộn xộn, sự hỗn loạn

53
New cards

discredited

sự mang tai tiếng, mất uy tín, mất thể diện

54
New cards

moved away

đổi mới, chuyển đi nơi khác, rời khỏi nơi ở, địa điểm hoặc tình huống hiện tại

55
New cards