Trắc nghiệm: Ngôn ngữ lập trình python | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/166

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:11 AM on 4/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

167 Terms

1
New cards

1. Tệp mã nguồn của Python có phần đuôi mở rộng là ?

A. *.python

B. *.pl

C. *.py

D. *.p

C

2
New cards

2. Python là một ngôn ngữ

A. thông dịch

B. biên dịch

C. kết hợp biên dịch và thông dịch

D. tất cả đều sai

A

3
New cards

3. Để ghi chú thích trong python ta sử dụng

A. Dấu #

B. Cặp dấu ' ' '

C. Cặp dấu " " "

D. Cả 3 loại trên

D

4
New cards

4. Python cho phép bạn sử dụng ... để biểu thị một chuỗi (String)

A. cặp dấu nháy đơn (' ')

B. cặp dấu nháy kép (" " )

C. cặp dấu nháy đơn (' '), hoặc cặp dấu nháy kép (" " )

D. Tất cả đều sai

C

5
New cards

5. Để viết một lệnh trên nhiều dòng ta sử dụng kí tự nào sau đây?

A. \

B. /

C. ;

D. +

A

6
New cards

6. Để ngăn cách nhiều lệnh trên một dòng ta sử dụng kí tự nào sau đây?

A. \

B. /

C. ;

D. +

C

7
New cards

7. Phát biểu nào sau đây là sai về khai báo biến trong Python

A. Không cần khai báo, chỉ gán giá trị (sử dụng dấu =)

B. Tên của biến không được bắt đầu bằng chữ số

C. Tên của biến chỉ chứa các chữ cái, số và dấu "_‟

D. Tên biến trong Python không phân biệt chữ in hoa và in thường

D

8
New cards

8. Câu lệnh Print nào sao đây thuộc về cú pháp của Python phiên bản 3.x

A. print "Hello World"

B. print 'Hello World'

C. print ("Hello World")

D. Tất cả các lệnh trên

C

9
New cards

9. Toán tử toán học nào sau đây không phải là toán tử thông dụng trong Python

A. //

B. \\

C. **

D. %

B

10
New cards

10. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh print((10%3) >=2) sẽ cho kết quả là:

A. 0

B. 1

C. True

D. False

D

11
New cards

11. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức (5>3) and (2>=2) cho kết quả là:

A. 0

B. 1

C. True

D. False

C

12
New cards

12. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức not( 2>1 or 1>2 ) cho kết quả là: A. 0

B. 1

C. True

D. False

D

13
New cards

13. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

a=2;b=3

b-=a; a+=b

print(a+b)

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

C

14
New cards

14. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức 2 == 2 < 4 cho kết quả là:

A. 1

B. True

C. False

D. Báo lỗi

B

15
New cards

15. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> a = [1, 2, 3]

>>> b = [1, 2, 3]

>>> a is b

A. 0

B. 1

C. True

D. False

D

16
New cards

16. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> a = [1, 2, 3]

>>> b=a

>>> a is b

A. 0

B. 1

C. True

D. False

C

17
New cards

17. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> a=1000

>>> b=1000

>>> a is b

A. 0

B. 1

C. True

D. False

D

18
New cards

18. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> a=5

>>> b=5

>>> a is b

A. 0

B. 1

C. True

D. False

C

19
New cards

19. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh print(230, 250, 123, sep='-', end='!') sẽ cho kết quả là:

A. 230250123-!

B. 230-250-123!

C. 230-250-123

D. Báo lỗi

B

20
New cards

20. Cho a = 100, b = 50, lệnh nào sau đây dùng để in ra giá trị của a và b có dạng như sau "Giá trị của a là: 100 và b là: 50"

A. print('Giá trị của a là: {} và b là: {}', a, b)

B. print('Giá trị của a là: {} và b là: {}'.format(a,b))

C. print('Giá trị của a là: {1} và b là: {0}'.format(a,b))

D. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d'.format(a,b))

B

21
New cards

21. Cho a = 100, b = 50, lệnh nào sau đây dùng để in ra giá trị của a và b có dạng như sau "Giá trị của a là: 100 và b là: 50"

A. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d', a,b)

B. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %a,b)

C. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %(a,b))

D. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %a,%b)

C

22
New cards

22. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

a=7

b =2

print('%6.1f' %(a/b))

A. 3.500000

B. 3

C. 3.5

D. 3.0

C

23
New cards

23. Trong các lệnh nào sau đây lệnh nào là sai cú pháp:

A. name = input("Nhập vào họ tên của bạn: ")

B. name = input('Nhập vào họ tên của bạn: ')

C. name = input(Nhập vào họ tên của bạn:)

D. name = input("Nhập vào họ tên của bạn: ");

C

24
New cards

24. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> q=1.0

>>> type(q)

A.

B.

C.

D.

B

25
New cards

25. Hàm nào sau đây trong ngôn ngữ lập trình Python trả về một số nguyên là ước số chung lớn nhất của x và y

A. dcg(x, y)

B. gcd(x, y)

C. cdg(x, y)

D. Tất cả đều sai

B

26
New cards

26. Hàm nào sau đây trong ngôn ngữ lập trình Python trả về một số thực là trị tuyệt đối của x

A. fabs(x)

B. abs(x)

C. gabs(x)

D. tất cả đều sai

B

27
New cards

27. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh print(math.floor(-3.4)) sẽ cho kết quả là:

A. 3

B. -3

C. 4

D. -4

D

28
New cards

28. Trong ngôn ngữ lập trình Python kí tự nào sau đây dùng để xuống dòng A. \t

B. \n

C. \r

D. Tất cả đều sai

B

29
New cards

29. Ta có thể gán một chuỗi nhiều dòng cho một biến bằng cách sử dụng:

A. cặp 3 dấu nháy kép hoặc 3 dấu nháy đơn

B. cặp 3 dấu nháy kép

C. cặp 3 dấu nháy đơn

D. tất cả đều sai

A

30
New cards

30. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> str1 = "HELLO"

>>> print(str1[1:4])

A. HELL

B. ELLO

C. HEL

D. ELL

D

31
New cards

31. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> str1 = "HELLO"

>>> print(str1[:3])

A. HELL

B. ELLO

C. HEL

D. ELL

C

32
New cards

32. Cho chuỗi str1 = "HELLO" lệnh nào sau đây có kết quả tương đương với lệnh print(str1[:3])

A. print(str1[-5:-2])

B. print(str1[-3])

C. print(str1[-4:-1])

D. tất cả đều sai

A

33
New cards

33. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

str1 = "Vi du ham find() trong Python"

str2 = "find"

print(str1.find(str2, 11))

A. 10

B. 1

C. -1

D. Tất cả đều sai

C

34
New cards

34. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> str1 = "vi du ham count trong Python, hoc lap trinh Python"

>>> sub = "Py"

>>> str1.count(sub, 10, 30)

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

B

35
New cards

35. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

>>> str = "AA BB AA CC AA DD AA EE"

>>> newstr = str.replace('AA', 'aa',2)

>>> newstr

A. 'aa BB aa CC AA DD AA EE'

B. 'aa BB aa CC aa DD aa EE'

C. 'AA BB AA CC aa DD aa EE'

D. 'AA BB aa CC aa DD AA EE'

A

36
New cards

36. Trong ngôn ngữ lập trình Python hàm nào trả về một bản sao của chuỗi trong đó tất cả các chars đã được xóa từ phần cuối chuỗi (các ký tự mặc định là khoảng trống trắng).

A. rstrip()

B. strip()

C. ltrip()

D. split()

A

37
New cards

37. Để khởi tạo một List ta

A. Sử dụng cặp dấu ngoặc { } đặt giá trị bên trong

B. Sử dụng cặp dấu ngoặc ( ) đặt giá trị bên trong

C. Sử dụng cặp dấu ngoặc [ ] đặt giá trị bên trong

D. Tất cả đều sai

C

38
New cards

38. Cho danh sách (List) như sau lst = [1, 2, 'a', 'b', [3, 4]]. Lệnh nào sau đây tương đương với lệnh lst[4]

A. lst[-1]

B. lst[-2]

C. lst[-3]

D. lst[-4]

A

39
New cards

39. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh [2] * 2 sẽ cho kết quả là:

A. [4]

B. 4

C. [2, 2]

D. Tất cả đều sai

C

40
New cards

40. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh

>>> 'a' in [['a'], 'b', 'c']

sẽ cho kết quả là:

A. 0

B. 1

C. False

D. True

C

41
New cards

41. Cho danh sách (List) như sau lst = [[1, 2, 3], [4, 5, 6]] . Lệnh print(lst[1][1]) cho kết quả là gì

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

D

42
New cards

42. Trong ngôn ngữ lập trình Python một Bộ (Tuple)

A. Được giới hạn bởi cặp ngoặc ( )

B. Được giới hạn bởi cặp ngoặc [ ]

C. Được giới hạn bởi cặp ngoặc { }

D. Tất cả đều sai

A

43
New cards

43. Trong ngôn ngữ lập trình Python, Tuple khác List ở chỗ

A. List không cho phép bạn sửa chữa nội dung, còn Tuple thì có.

B. Tuple không cho phép bạn sửa chữa nội dung, còn List thì có.

C. List có khả năng chứa mọi giá trị, đối tượng trong Python còn Tuple thì không.

D. Tuple có khả năng chứa mọi giá trị, đối tượng trong Python còn List thì không

B

44
New cards

44. Tuple mạnh hơn List ở điểm nào sau đây

A. Tốc độ truy xuất của Tuple nhanh hơn so với List

B. Dung lượng chiếm trong bộ nhớ của Tuple nhỏ hơn so với List

C. Bảo vệ dữ liệu của bạn sẽ không bị thay đổi

D. Tất cả các điểm trên

D

45
New cards

45. Trong ngôn ngữ lập trình Python một Từ điển (Dictionary)

A. Được giới hạn bởi cặp ngoặc ( )

B. Được giới hạn bởi cặp ngoặc [ ]

C. Được giới hạn bởi cặp ngoặc { }

D. Tất cả đều sai

C

46
New cards

46. Với A = [[1, 2, 3],[4, 5, 6],[7, 8, 9]]. Câu lệnh nào sau đây cho kết quả là 6

A. A[2][1]

B. A[1][2]

C. A[3][2]

D. A[2][3]

B

47
New cards

47. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào dùng để bỏ qua một lần lặp khi thỏa mãn điều kiện nào đó

A. break

B. continue

C. pass

D. Tất cả đều sai

B

48
New cards

48. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào dùng để kết thúc vòng lặp trực tiếp chứa nó khi thỏa mãn điều kiện nào đó

A. break

B. continue

C. pass

D. Tất cả đều sai

A

49
New cards

49. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào sau đây là sai cú pháp

A. for x in range(1,6):

B. for x in range(6):

C. for x in (1,6):

D. Tất cả đều đúng

C

50
New cards

50. Để định nghĩa một hàm, ta sử dụng từ khóa nào sau đây

A. Function

B. def

C. fun

D. define

B

51
New cards

51. Lệnh return(bieu_thuc) được sử dụng để gửi điều khiển quay trở lại người gọi với bieu_thuc đã cho. Trong trường hợp không cung cấp bieu_thuc, thì hàm return này sẽ trả về giá trị nào sau đây

A. 0

B. None

C. Null

D. False

B

52
New cards

52. Trong định nghĩa hàm sau đây

def sum(a, b, *p):

Tham số *p gọi là tham số gì

A. Tham trị

B. Tham biến

C. Tham số thay đổi

D. Tất cả đều sai

C

53
New cards

53. Hàm Lambda là

A. Hàm vô danh

B. Hàm để tính giá trị λ

C. Cả hai đều đúng

D. Cả hai đều sai

A

54
New cards

54. Cú pháp nào sau đây là của hàm Lambda

A. lambda tham_so: bieu_thuc

B. lambda bieu_thuc: tham_so

C. lambda : bieu_thuc

D. lambda : tham_so

A

55
New cards

55. Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Một Module là một file, trong đó các lớp, hàm và biến được định nghĩa.

B. Module được sử dụng để phân loại code thành các phần nhỏ hơn liên quan với nhau

C. Module là một đối tượng với các thuộc tính mà bạn có thể đặt tên tùy ý và bạn có thể gắn kết và tham chiếu.

D. Tất cả đều đúng

D

56
New cards

56. Để tải một module vào script của bạn, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây

A. using

B. import

C. from

D. tất cả đều đúng

B

57
New cards

57. Để lấy (hiển thị) được danh sách các thuộc tính và phương thức mà module hỗ trợ, sử dụng hàm

A. view(

B. dir(

C. open(

D. get((

B

58
New cards

58. Các chế độ truy cập (access_mode) cho phép mở File Text Mode trong chế độ đọc

A. "r"

B. "rb"

C. "rb+"

D. Tất cả đều đúng

A

59
New cards

59. Để xử lý những ngoại lệ, ta có thể sử dụng các câu lệnh try, except, finally. Có thể có bao nhiêu lệnh try trong một khối

A. Có thể có hay không

B. Chỉ có 1 lệnh duy nhất

C. Có thể có 0, 1 hay nhiều lệnh

D. Tất cả đều sai

B

60
New cards

60. Phát biểu nào sau đây là sai

A. Phương thức khởi tạo (Constructor) là một phương thức đặc biệt của lớp (class). Constructor được sử dụng để tạo ra một đối tượng.

B. Constructor gán các giá trị từ tham số vào các thuộc tính của đối tượng sẽ được tạo ra.

C. Có thể định nghĩa nhiều phương thức khởi tạo (constructor) trong class.

D. Tất cả đều đúng

C

61
New cards

61. Với lập trình hướng đối tượng trong Python, để ám chỉ chính class đó ta sử dụng từ khóa nào sau đây

A. this

B. self

C. my

D. me

B

62
New cards

62. Tham số đầu tiên của Phương thức khởi tạo (Constructor) luôn là

A. this

B. self

C. tên lớp cần tạo

D. tên đối tượng cần tạo

B

63
New cards

63. Phương thức nào sau đây dùng cho nạp chồng toán tử +

A. __add__(self, self)

B. __add__( other, other)

C. __add__(self, other)

D. __add__( other, self)

C

64
New cards

64. Để biểu thị một thuộc tính có quyền truy cập là private ta sử dụng kí tự nào sau đây làm tiền tố

A. "+"

B. "#"

C. "_"

D. "$"

C

65
New cards

65. Cú pháp nào sau đây để khai báo đơn kế thừa với lập trình hướng đối tượng trong Python

A. class

B. class

C. class

D. class

B

66
New cards

66. Trong ngôn ngữ lập trình Python muốn mở file c:\scores.txt để đọc ta sử dụng câu lệnh nào sau đây

A. infile = open("c:\scores.txt", "r")

B. infile = open("c:\\scores.txt", "r")

C. infile = open(file = "c:\scores.txt", "r")

D. infile = open(file = "c:\\scores.txt", "r")

B

67
New cards

67. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

class tester:

def __init__(self, id):

self.id = str(id)

id="224"

temp = tester(12)

print(temp.id)

A. 12

B. 224

C. None

D. Báo lỗi

A

68
New cards

68. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

i = 0

while i < 5:

print(i)

i += 1

if i == 3:

break

else:

print(0)

A. Báo lỗi

B. 0 1 2 0

C. 0 1 2

D. 0 1

C

69
New cards

69. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

x = 'abcd'

for i in range(len(x)):

print(i)

A. Báo lỗi

B. 1 2 3 4

C. a b c d

D. 0 1 2 3

D

70
New cards

70. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

def addItem(listParam):

listParam += [1]

mylist = [1, 2, 3, 4]

addItem(mylist)

print(len(mylist))

A. 5

B. 8

C. 2

D. 1

A

71
New cards

71. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

def foo():

try:

return 1

finally:

return 2

k = foo()

print(k)

A. Báo lỗi

B. 3

C. 2

D. 1

C

72
New cards

72. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

i = 1

while True:

if i%2==0:

break

print(i)

i += 2

A. 1

B. 1 2

C. 1 2 3 4 5 6 ...

D. 1 3 5 7 9 11 ...

D

73
New cards

73. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

d = {0: 'a', 1: 'b', 2: 'c'}

for i in d:

print(i)

A. 0 1 2

B. a b c

C. 0 a 1 b 2 c

D. Tất cả đều sai

A

74
New cards

74. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

x = 2

for i in range(x):

x -= 2

print(x)

A. 0 1 2 3 4 ...

B. 0 -2

C. 0

D. Báo lỗi

B

75
New cards

75. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

def foo(k):

k[0] = 1

q = [0]

foo(q)

print(q)

A. [0]

B. [1]

C. [1, 0]

D. [0, 1]

B

76
New cards

76. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

def foo():

total += 1

return total

total = 0

print(foo())

A. 0

B. 1

C. 2

D. Báo lỗi

D

77
New cards

77. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

def f1(a,b=[]):

b.append(a)

return b

print(f1(2, [3,4]))

A. [3,2,4]

B. [2,3,4]

C. Báo lỗi

D. [3,4,2]

D

78
New cards

78. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

l = [ 1, -2, -3, 4, 5]

def f1(x):

return x<-1

m1=map(f1, l)

print(list(m1))

A. [False, False, False, False, False]

B. [False, True, True, False, False]

C. [True, False, False, True, True]

D. [True, True, True, True, True]

B

79
New cards

79. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

class A:

def one(self):

return self.two()

def two(self):

return 'A'

class B(A):

def two(self):

return 'B'

obj1 = A()

obj2 = B()

print(obj1.two(), obj2.two())

A. A A

B. A B

C. B B

D. Báo lỗi

B

80
New cards

80. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau in ra bao nhiêu dòng chữ "Hello":

for x in range(3,15):

for x in range(1,10):

print("Hello")

A. 150

B. 130

C. 108

D. 25

C

81
New cards

81. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

class Point:

def __init__(self, x = 0, y = 0):

self.x = x + 1

self.y = y + 1

p1 = Point()

print(p1.x, p1.y)

A. 0 0

B. 1 1

C. 1 0

D. 0 1

B

82
New cards

82. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

class Point:

def __init__(self, x = 0, y = 0):

self.x = x

self.y = y

def __sub__(self, other):

x = self.x + other.x

y = self.y + other.y

return Point(x, y)

p1 = Point(-1, 4)

p2 = Point(9, 5)

result =p1 -p2

print(result.x, result.y)

A. 4 6

B. 8 6

C. 8 9

D. Báo lỗi

C

83
New cards

83. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

myList = [1, 5, 9, 5, -5, 1]

max = myList[0]

indexOfMax = 0

for i in range(1, len(myList)):

if myList[i] > max:

max = myList[i]

indexOfMax = i

print(indexOfMax + max)

A. 2 9

B. 2

C. 9

D. 11

D

84
New cards

84. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

x = False

y = True

z = True

if not x or y:

print(1)

elif not x or not y and z:

print(2)

elif not x or y or not y and x:

print(3)

else:

print(4)

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

A

85
New cards

85. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

a = [1,2,3,4,5]; s = 0; n = len(a)

for i in range(1,n+1):

s = s + i

print(s/n)

A. 3

B. 3.0

C. 15

D. Báo lỗi

B

86
New cards

86. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

s = 0

def fct(n):

if n < 2:

return False

for i in range(2, int(n**0.5) + 1):

if n % i == 0: return False

return True

for i in range(1, 5):

if fct(i): s = s + i

print(s)

A. 5

B. 10

C. 15

D. 20

A

87
New cards

87. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:

sum = 0.0

for i in range(1, 2):

sum += float(i)/(i+1)

print(sum)

A. 0

B. 0.5

C. 1

D. Báo lỗi

B

88
New cards

88. Ai là người phát triển ngôn ngữ lập trình Python?

A. Zim Den

B. Guido Van Rossum

C. Niene Stom

D.Wick van Rossum

B

89
New cards

89. Năm nào ngôn ngữ lập trình Python được phát triển

A. 1995

B. 1972

C. 1981

D. 1989

D

90
New cards

90. Ngôn ngữ lập trình Python được xây dựng dựa trên ngôn ngữ lập trình nào?

A. English

B. C++

C. Java

D. PHP

B

91
New cards

91. Đâu là đuôi Python file (extention)?

A. *.py

B. *.python

C. *.p

D. *.pt

A

92
New cards

92. Năm nào Python 3.0 được chính thức ra mắt?

A. 1998

B. 2000

C. 2008

D. 2010

C

93
New cards

93. Làm thế nào để phân biệt được các khổi lệnh trong Python?

A. Từ khóa đầu dòng

B. Dấu ngoặc đơn mở đầu dòng

C. Khoảng trống đầu dòng

D. Không có phương án

C

94
New cards

94. Để viết chú thích cho các dòng lệnh của python thì sử dụng dấu nào dưới đây?

A. /

B. //

C. /.../

D. #

D

95
New cards

95. IDE là môi trường tích hợp dành cho lập trình viên, IDE là viết tắt của từ tiếng Anh nào?

A. Integrated Development Environment

B. International Development Environment

C. Internal Developing Environment

D. Integrated Developing Execution

A

96
New cards

96. Từ nào dưới đây không phải là keywords của ngôn ngữ Python?

A. val

B. raise

C. try

D. yield

A

97
New cards

97. Muốn lấy lũy thừa của một số, trong Python, lập trình viên sẽ sử dụng toán tử nào?

A. a^b

B. a**b

C. a^^b

D. a^*b

B

98
New cards

98. Cách đặt tên biến nào sau đây là không đúng trong Python?

A. xyz=100

B. x y z = 100 50 60

C. x,y,z= 100, 50, 60

D. x_y_z= 100

B

99
New cards

99. Kết quả khi chạy hàm round(4.567) là?

A. 4.57

B. 4

C. 5

D. 4.6

C

100
New cards

100. Để xuất ra màn hình dòng chữ "Hello World", trong python lập trình viên sẽ dùng lệnh nào?

A. p("Hello World")

B. echo ("Hello World")

C. print "Hello World"

D. print("Hello World")

D

Explore top notes

note
Chapter 4: Forces and Energy
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Ecology
Updated 95d ago
0.0(0)
note
Day 3
Updated 499d ago
0.0(0)
note
Chapter 13: Illicit Drugs
Updated 1092d ago
0.0(0)
note
excretory system notes
Updated 1176d ago
0.0(0)
note
Chapter 4: Forces and Energy
Updated 1218d ago
0.0(0)
note
Unit 8: Ecology
Updated 95d ago
0.0(0)
note
Day 3
Updated 499d ago
0.0(0)
note
Chapter 13: Illicit Drugs
Updated 1092d ago
0.0(0)
note
excretory system notes
Updated 1176d ago
0.0(0)

Explore top flashcards

flashcards
Flashcards pro zeměpis
80
Updated 316d ago
0.0(0)
flashcards
VET213 LAB END PRACTICAL SP2023
33
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Criminology Unit 3
20
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Econ Exam 2
66
Updated 1121d ago
0.0(0)
flashcards
W27 vocab (Klinh + Btram)
45
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
El tiempo/ Que tiempo hace?
21
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
confirmation
32
Updated 980d ago
0.0(0)
flashcards
Speedtest Fische
25
Updated 62d ago
0.0(0)
flashcards
Flashcards pro zeměpis
80
Updated 316d ago
0.0(0)
flashcards
VET213 LAB END PRACTICAL SP2023
33
Updated 1064d ago
0.0(0)
flashcards
Criminology Unit 3
20
Updated 1234d ago
0.0(0)
flashcards
Econ Exam 2
66
Updated 1121d ago
0.0(0)
flashcards
W27 vocab (Klinh + Btram)
45
Updated 418d ago
0.0(0)
flashcards
El tiempo/ Que tiempo hace?
21
Updated 1204d ago
0.0(0)
flashcards
confirmation
32
Updated 980d ago
0.0(0)
flashcards
Speedtest Fische
25
Updated 62d ago
0.0(0)