1/166
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1. Tệp mã nguồn của Python có phần đuôi mở rộng là ?
A. *.python
B. *.pl
C. *.py
D. *.p
C
2. Python là một ngôn ngữ
A. thông dịch
B. biên dịch
C. kết hợp biên dịch và thông dịch
D. tất cả đều sai
A
3. Để ghi chú thích trong python ta sử dụng
A. Dấu #
B. Cặp dấu ' ' '
C. Cặp dấu " " "
D. Cả 3 loại trên
D
4. Python cho phép bạn sử dụng ... để biểu thị một chuỗi (String)
A. cặp dấu nháy đơn (' ')
B. cặp dấu nháy kép (" " )
C. cặp dấu nháy đơn (' '), hoặc cặp dấu nháy kép (" " )
D. Tất cả đều sai
C
5. Để viết một lệnh trên nhiều dòng ta sử dụng kí tự nào sau đây?
A. \
B. /
C. ;
D. +
A
6. Để ngăn cách nhiều lệnh trên một dòng ta sử dụng kí tự nào sau đây?
A. \
B. /
C. ;
D. +
C
7. Phát biểu nào sau đây là sai về khai báo biến trong Python
A. Không cần khai báo, chỉ gán giá trị (sử dụng dấu =)
B. Tên của biến không được bắt đầu bằng chữ số
C. Tên của biến chỉ chứa các chữ cái, số và dấu "_‟
D. Tên biến trong Python không phân biệt chữ in hoa và in thường
D
8. Câu lệnh Print nào sao đây thuộc về cú pháp của Python phiên bản 3.x
A. print "Hello World"
B. print 'Hello World'
C. print ("Hello World")
D. Tất cả các lệnh trên
C
9. Toán tử toán học nào sau đây không phải là toán tử thông dụng trong Python
A. //
B. \\
C. **
D. %
B
10. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh print((10%3) >=2) sẽ cho kết quả là:
A. 0
B. 1
C. True
D. False
D
11. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức (5>3) and (2>=2) cho kết quả là:
A. 0
B. 1
C. True
D. False
C
12. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức not( 2>1 or 1>2 ) cho kết quả là: A. 0
B. 1
C. True
D. False
D
13. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
a=2;b=3
b-=a; a+=b
print(a+b)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
C
14. Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức 2 == 2 < 4 cho kết quả là:
A. 1
B. True
C. False
D. Báo lỗi
B
15. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> a = [1, 2, 3]
>>> b = [1, 2, 3]
>>> a is b
A. 0
B. 1
C. True
D. False
D
16. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> a = [1, 2, 3]
>>> b=a
>>> a is b
A. 0
B. 1
C. True
D. False
C
17. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> a=1000
>>> b=1000
>>> a is b
A. 0
B. 1
C. True
D. False
D
18. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> a=5
>>> b=5
>>> a is b
A. 0
B. 1
C. True
D. False
C
19. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh print(230, 250, 123, sep='-', end='!') sẽ cho kết quả là:
A. 230250123-!
B. 230-250-123!
C. 230-250-123
D. Báo lỗi
B
20. Cho a = 100, b = 50, lệnh nào sau đây dùng để in ra giá trị của a và b có dạng như sau "Giá trị của a là: 100 và b là: 50"
A. print('Giá trị của a là: {} và b là: {}', a, b)
B. print('Giá trị của a là: {} và b là: {}'.format(a,b))
C. print('Giá trị của a là: {1} và b là: {0}'.format(a,b))
D. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d'.format(a,b))
B
21. Cho a = 100, b = 50, lệnh nào sau đây dùng để in ra giá trị của a và b có dạng như sau "Giá trị của a là: 100 và b là: 50"
A. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d', a,b)
B. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %a,b)
C. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %(a,b))
D. print('Giá trị của a là: %d và b là: %d' %a,%b)
C
22. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
a=7
b =2
print('%6.1f' %(a/b))
A. 3.500000
B. 3
C. 3.5
D. 3.0
C
23. Trong các lệnh nào sau đây lệnh nào là sai cú pháp:
A. name = input("Nhập vào họ tên của bạn: ")
B. name = input('Nhập vào họ tên của bạn: ')
C. name = input(Nhập vào họ tên của bạn:)
D. name = input("Nhập vào họ tên của bạn: ");
C
24. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> q=1.0
>>> type(q)
A.
B.
C.
D.
B
25. Hàm nào sau đây trong ngôn ngữ lập trình Python trả về một số nguyên là ước số chung lớn nhất của x và y
A. dcg(x, y)
B. gcd(x, y)
C. cdg(x, y)
D. Tất cả đều sai
B
26. Hàm nào sau đây trong ngôn ngữ lập trình Python trả về một số thực là trị tuyệt đối của x
A. fabs(x)
B. abs(x)
C. gabs(x)
D. tất cả đều sai
B
27. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh print(math.floor(-3.4)) sẽ cho kết quả là:
A. 3
B. -3
C. 4
D. -4
D
28. Trong ngôn ngữ lập trình Python kí tự nào sau đây dùng để xuống dòng A. \t
B. \n
C. \r
D. Tất cả đều sai
B
29. Ta có thể gán một chuỗi nhiều dòng cho một biến bằng cách sử dụng:
A. cặp 3 dấu nháy kép hoặc 3 dấu nháy đơn
B. cặp 3 dấu nháy kép
C. cặp 3 dấu nháy đơn
D. tất cả đều sai
A
30. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> str1 = "HELLO"
>>> print(str1[1:4])
A. HELL
B. ELLO
C. HEL
D. ELL
D
31. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> str1 = "HELLO"
>>> print(str1[:3])
A. HELL
B. ELLO
C. HEL
D. ELL
C
32. Cho chuỗi str1 = "HELLO" lệnh nào sau đây có kết quả tương đương với lệnh print(str1[:3])
A. print(str1[-5:-2])
B. print(str1[-3])
C. print(str1[-4:-1])
D. tất cả đều sai
A
33. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
str1 = "Vi du ham find() trong Python"
str2 = "find"
print(str1.find(str2, 11))
A. 10
B. 1
C. -1
D. Tất cả đều sai
C
34. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> str1 = "vi du ham count trong Python, hoc lap trinh Python"
>>> sub = "Py"
>>> str1.count(sub, 10, 30)
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
B
35. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
>>> str = "AA BB AA CC AA DD AA EE"
>>> newstr = str.replace('AA', 'aa',2)
>>> newstr
A. 'aa BB aa CC AA DD AA EE'
B. 'aa BB aa CC aa DD aa EE'
C. 'AA BB AA CC aa DD aa EE'
D. 'AA BB aa CC aa DD AA EE'
A
36. Trong ngôn ngữ lập trình Python hàm nào trả về một bản sao của chuỗi trong đó tất cả các chars đã được xóa từ phần cuối chuỗi (các ký tự mặc định là khoảng trống trắng).
A. rstrip()
B. strip()
C. ltrip()
D. split()
A
37. Để khởi tạo một List ta
A. Sử dụng cặp dấu ngoặc { } đặt giá trị bên trong
B. Sử dụng cặp dấu ngoặc ( ) đặt giá trị bên trong
C. Sử dụng cặp dấu ngoặc [ ] đặt giá trị bên trong
D. Tất cả đều sai
C
38. Cho danh sách (List) như sau lst = [1, 2, 'a', 'b', [3, 4]]. Lệnh nào sau đây tương đương với lệnh lst[4]
A. lst[-1]
B. lst[-2]
C. lst[-3]
D. lst[-4]
A
39. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh [2] * 2 sẽ cho kết quả là:
A. [4]
B. 4
C. [2, 2]
D. Tất cả đều sai
C
40. Trong ngôn ngữ lập trình Python câu lệnh
>>> 'a' in [['a'], 'b', 'c']
sẽ cho kết quả là:
A. 0
B. 1
C. False
D. True
C
41. Cho danh sách (List) như sau lst = [[1, 2, 3], [4, 5, 6]] . Lệnh print(lst[1][1]) cho kết quả là gì
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
D
42. Trong ngôn ngữ lập trình Python một Bộ (Tuple)
A. Được giới hạn bởi cặp ngoặc ( )
B. Được giới hạn bởi cặp ngoặc [ ]
C. Được giới hạn bởi cặp ngoặc { }
D. Tất cả đều sai
A
43. Trong ngôn ngữ lập trình Python, Tuple khác List ở chỗ
A. List không cho phép bạn sửa chữa nội dung, còn Tuple thì có.
B. Tuple không cho phép bạn sửa chữa nội dung, còn List thì có.
C. List có khả năng chứa mọi giá trị, đối tượng trong Python còn Tuple thì không.
D. Tuple có khả năng chứa mọi giá trị, đối tượng trong Python còn List thì không
B
44. Tuple mạnh hơn List ở điểm nào sau đây
A. Tốc độ truy xuất của Tuple nhanh hơn so với List
B. Dung lượng chiếm trong bộ nhớ của Tuple nhỏ hơn so với List
C. Bảo vệ dữ liệu của bạn sẽ không bị thay đổi
D. Tất cả các điểm trên
D
45. Trong ngôn ngữ lập trình Python một Từ điển (Dictionary)
A. Được giới hạn bởi cặp ngoặc ( )
B. Được giới hạn bởi cặp ngoặc [ ]
C. Được giới hạn bởi cặp ngoặc { }
D. Tất cả đều sai
C
46. Với A = [[1, 2, 3],[4, 5, 6],[7, 8, 9]]. Câu lệnh nào sau đây cho kết quả là 6
A. A[2][1]
B. A[1][2]
C. A[3][2]
D. A[2][3]
B
47. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào dùng để bỏ qua một lần lặp khi thỏa mãn điều kiện nào đó
A. break
B. continue
C. pass
D. Tất cả đều sai
B
48. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào dùng để kết thúc vòng lặp trực tiếp chứa nó khi thỏa mãn điều kiện nào đó
A. break
B. continue
C. pass
D. Tất cả đều sai
A
49. Trong ngôn ngữ lập trình Python lệnh nào sau đây là sai cú pháp
A. for x in range(1,6):
B. for x in range(6):
C. for x in (1,6):
D. Tất cả đều đúng
C
50. Để định nghĩa một hàm, ta sử dụng từ khóa nào sau đây
A. Function
B. def
C. fun
D. define
B
51. Lệnh return(bieu_thuc) được sử dụng để gửi điều khiển quay trở lại người gọi với bieu_thuc đã cho. Trong trường hợp không cung cấp bieu_thuc, thì hàm return này sẽ trả về giá trị nào sau đây
A. 0
B. None
C. Null
D. False
B
52. Trong định nghĩa hàm sau đây
def sum(a, b, *p):
Tham số *p gọi là tham số gì
A. Tham trị
B. Tham biến
C. Tham số thay đổi
D. Tất cả đều sai
C
53. Hàm Lambda là
A. Hàm vô danh
B. Hàm để tính giá trị λ
C. Cả hai đều đúng
D. Cả hai đều sai
A
54. Cú pháp nào sau đây là của hàm Lambda
A. lambda tham_so: bieu_thuc
B. lambda bieu_thuc: tham_so
C. lambda : bieu_thuc
D. lambda : tham_so
A
55. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Một Module là một file, trong đó các lớp, hàm và biến được định nghĩa.
B. Module được sử dụng để phân loại code thành các phần nhỏ hơn liên quan với nhau
C. Module là một đối tượng với các thuộc tính mà bạn có thể đặt tên tùy ý và bạn có thể gắn kết và tham chiếu.
D. Tất cả đều đúng
D
56. Để tải một module vào script của bạn, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây
A. using
B. import
C. from
D. tất cả đều đúng
B
57. Để lấy (hiển thị) được danh sách các thuộc tính và phương thức mà module hỗ trợ, sử dụng hàm
A. view(
B. dir(
C. open(
D. get((
B
58. Các chế độ truy cập (access_mode) cho phép mở File Text Mode trong chế độ đọc
A. "r"
B. "rb"
C. "rb+"
D. Tất cả đều đúng
A
59. Để xử lý những ngoại lệ, ta có thể sử dụng các câu lệnh try, except, finally. Có thể có bao nhiêu lệnh try trong một khối
A. Có thể có hay không
B. Chỉ có 1 lệnh duy nhất
C. Có thể có 0, 1 hay nhiều lệnh
D. Tất cả đều sai
B
60. Phát biểu nào sau đây là sai
A. Phương thức khởi tạo (Constructor) là một phương thức đặc biệt của lớp (class). Constructor được sử dụng để tạo ra một đối tượng.
B. Constructor gán các giá trị từ tham số vào các thuộc tính của đối tượng sẽ được tạo ra.
C. Có thể định nghĩa nhiều phương thức khởi tạo (constructor) trong class.
D. Tất cả đều đúng
C
61. Với lập trình hướng đối tượng trong Python, để ám chỉ chính class đó ta sử dụng từ khóa nào sau đây
A. this
B. self
C. my
D. me
B
62. Tham số đầu tiên của Phương thức khởi tạo (Constructor) luôn là
A. this
B. self
C. tên lớp cần tạo
D. tên đối tượng cần tạo
B
63. Phương thức nào sau đây dùng cho nạp chồng toán tử +
A. __add__(self, self)
B. __add__( other, other)
C. __add__(self, other)
D. __add__( other, self)
C
64. Để biểu thị một thuộc tính có quyền truy cập là private ta sử dụng kí tự nào sau đây làm tiền tố
A. "+"
B. "#"
C. "_"
D. "$"
C
65. Cú pháp nào sau đây để khai báo đơn kế thừa với lập trình hướng đối tượng trong Python
A. class
B. class
C. class
D. class
B
66. Trong ngôn ngữ lập trình Python muốn mở file c:\scores.txt để đọc ta sử dụng câu lệnh nào sau đây
A. infile = open("c:\scores.txt", "r")
B. infile = open("c:\\scores.txt", "r")
C. infile = open(file = "c:\scores.txt", "r")
D. infile = open(file = "c:\\scores.txt", "r")
B
67. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
class tester:
def __init__(self, id):
self.id = str(id)
id="224"
temp = tester(12)
print(temp.id)
A. 12
B. 224
C. None
D. Báo lỗi
A
68. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
i = 0
while i < 5:
print(i)
i += 1
if i == 3:
break
else:
print(0)
A. Báo lỗi
B. 0 1 2 0
C. 0 1 2
D. 0 1
C
69. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
x = 'abcd'
for i in range(len(x)):
print(i)
A. Báo lỗi
B. 1 2 3 4
C. a b c d
D. 0 1 2 3
D
70. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
def addItem(listParam):
listParam += [1]
mylist = [1, 2, 3, 4]
addItem(mylist)
print(len(mylist))
A. 5
B. 8
C. 2
D. 1
A
71. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
def foo():
try:
return 1
finally:
return 2
k = foo()
print(k)
A. Báo lỗi
B. 3
C. 2
D. 1
C
72. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
i = 1
while True:
if i%2==0:
break
print(i)
i += 2
A. 1
B. 1 2
C. 1 2 3 4 5 6 ...
D. 1 3 5 7 9 11 ...
D
73. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
d = {0: 'a', 1: 'b', 2: 'c'}
for i in d:
print(i)
A. 0 1 2
B. a b c
C. 0 a 1 b 2 c
D. Tất cả đều sai
A
74. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
x = 2
for i in range(x):
x -= 2
print(x)
A. 0 1 2 3 4 ...
B. 0 -2
C. 0
D. Báo lỗi
B
75. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
def foo(k):
k[0] = 1
q = [0]
foo(q)
print(q)
A. [0]
B. [1]
C. [1, 0]
D. [0, 1]
B
76. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
def foo():
total += 1
return total
total = 0
print(foo())
A. 0
B. 1
C. 2
D. Báo lỗi
D
77. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
def f1(a,b=[]):
b.append(a)
return b
print(f1(2, [3,4]))
A. [3,2,4]
B. [2,3,4]
C. Báo lỗi
D. [3,4,2]
D
78. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
l = [ 1, -2, -3, 4, 5]
def f1(x):
return x<-1
m1=map(f1, l)
print(list(m1))
A. [False, False, False, False, False]
B. [False, True, True, False, False]
C. [True, False, False, True, True]
D. [True, True, True, True, True]
B
79. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
class A:
def one(self):
return self.two()
def two(self):
return 'A'
class B(A):
def two(self):
return 'B'
obj1 = A()
obj2 = B()
print(obj1.two(), obj2.two())
A. A A
B. A B
C. B B
D. Báo lỗi
B
80. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau in ra bao nhiêu dòng chữ "Hello":
for x in range(3,15):
for x in range(1,10):
print("Hello")
A. 150
B. 130
C. 108
D. 25
C
81. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
class Point:
def __init__(self, x = 0, y = 0):
self.x = x + 1
self.y = y + 1
p1 = Point()
print(p1.x, p1.y)
A. 0 0
B. 1 1
C. 1 0
D. 0 1
B
82. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
class Point:
def __init__(self, x = 0, y = 0):
self.x = x
self.y = y
def __sub__(self, other):
x = self.x + other.x
y = self.y + other.y
return Point(x, y)
p1 = Point(-1, 4)
p2 = Point(9, 5)
result =p1 -p2
print(result.x, result.y)
A. 4 6
B. 8 6
C. 8 9
D. Báo lỗi
C
83. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
myList = [1, 5, 9, 5, -5, 1]
max = myList[0]
indexOfMax = 0
for i in range(1, len(myList)):
if myList[i] > max:
max = myList[i]
indexOfMax = i
print(indexOfMax + max)
A. 2 9
B. 2
C. 9
D. 11
D
84. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
x = False
y = True
z = True
if not x or y:
print(1)
elif not x or not y and z:
print(2)
elif not x or y or not y and x:
print(3)
else:
print(4)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
85. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
a = [1,2,3,4,5]; s = 0; n = len(a)
for i in range(1,n+1):
s = s + i
print(s/n)
A. 3
B. 3.0
C. 15
D. Báo lỗi
B
86. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
s = 0
def fct(n):
if n < 2:
return False
for i in range(2, int(n**0.5) + 1):
if n % i == 0: return False
return True
for i in range(1, 5):
if fct(i): s = s + i
print(s)
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20
A
87. Hãy cho biết kết quả của đoạn lệnh sau trong ngôn ngữ lập trình Python:
sum = 0.0
for i in range(1, 2):
sum += float(i)/(i+1)
print(sum)
A. 0
B. 0.5
C. 1
D. Báo lỗi
B
88. Ai là người phát triển ngôn ngữ lập trình Python?
A. Zim Den
B. Guido Van Rossum
C. Niene Stom
D.Wick van Rossum
B
89. Năm nào ngôn ngữ lập trình Python được phát triển
A. 1995
B. 1972
C. 1981
D. 1989
D
90. Ngôn ngữ lập trình Python được xây dựng dựa trên ngôn ngữ lập trình nào?
A. English
B. C++
C. Java
D. PHP
B
91. Đâu là đuôi Python file (extention)?
A. *.py
B. *.python
C. *.p
D. *.pt
A
92. Năm nào Python 3.0 được chính thức ra mắt?
A. 1998
B. 2000
C. 2008
D. 2010
C
93. Làm thế nào để phân biệt được các khổi lệnh trong Python?
A. Từ khóa đầu dòng
B. Dấu ngoặc đơn mở đầu dòng
C. Khoảng trống đầu dòng
D. Không có phương án
C
94. Để viết chú thích cho các dòng lệnh của python thì sử dụng dấu nào dưới đây?
A. /
B. //
C. /.../
D. #
D
95. IDE là môi trường tích hợp dành cho lập trình viên, IDE là viết tắt của từ tiếng Anh nào?
A. Integrated Development Environment
B. International Development Environment
C. Internal Developing Environment
D. Integrated Developing Execution
A
96. Từ nào dưới đây không phải là keywords của ngôn ngữ Python?
A. val
B. raise
C. try
D. yield
A
97. Muốn lấy lũy thừa của một số, trong Python, lập trình viên sẽ sử dụng toán tử nào?
A. a^b
B. a**b
C. a^^b
D. a^*b
B
98. Cách đặt tên biến nào sau đây là không đúng trong Python?
A. xyz=100
B. x y z = 100 50 60
C. x,y,z= 100, 50, 60
D. x_y_z= 100
B
99. Kết quả khi chạy hàm round(4.567) là?
A. 4.57
B. 4
C. 5
D. 4.6
C
100. Để xuất ra màn hình dòng chữ "Hello World", trong python lập trình viên sẽ dùng lệnh nào?
A. p("Hello World")
B. echo ("Hello World")
C. print "Hello World"
D. print("Hello World")
D