1/251
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
在
zai4
(phó từ) [tại] (trong hiện tại, …) đang
ở, tại + địa điểm
在=?(2 từ)
正在 (nhấn mạnh vào khoảnh khắc đó)
正
S + 正在 + V + 呢。
Công thức S đang làm gì (công thức nhấn mạnh)
听
ting1
(v) [thính] nghe
eg: 听音乐
音乐
yin1yue4
âm nhạc
歌
ke1
(n) bài hát
音: [âm]
eg: 你喜欢听中文歌吗?
好听
(a) êm tai, nghe hay
eg: 他在听的音乐好听吗?
一边。。。一边。。。 (V)
Công thức: vừa làm gì vừa làm gì (đi vs V)
eg: 他在干什么?
他在一边唱歌一般走路。
又。。。又。。。(Adj)
Công thức: vừa thế này vừa thế kia (đi với Adj)
eg:这个菜一边好吃一边便宜。
常常+V
(phó từ) thường xuyên
X 很少: rất ít khi
eg: 我很少去旅行。
他常常做什么?
唱歌
(v):hát [xướng ca]
唱:(v) hát
歌:(n) bài hát
eg: 唱英文歌
唱卡拉OK:/chang4 ka2 la1 OK/:hát Karaoke
只 (phó từ)
zhi2
chỉ
eg: 我只爱你,你放心吧。
Ngoài ra, nếu 只 là lượng từ thì sẽ đọc là zhi1 (lượng từ cho con vật)
行
(v) [hành] (trong hành tẩu) được, đồng ý = 好
Cách đọc khác: hang2 trong 银行 (ngân hàng)
eg: 明天我们一起去银行,行吗?
次
(lượng từ) lần
eg: 两次
下次: lần sau
上次: lần trước
这次: lần này
eg: 下次我们不敢了。
一个星期我都去超市三次。
平时
(n) thường ngày [bình thời]
eg: 你平时喜欢做什么?
地球
địa cầu [địa cầu]
球 [cầu]
打球:đánh bóng
打:đánh [đả]
打排球 🏐️:chơi bóng chuyền
打网球 🎾
打乒乓球 🏓️
打羽毛球 🏸
踢足球 ⚽️
打球
đánh bóng
打
(v) đánh [đả]
打排球
🏐️
打网球
🎾
打乒乓球
🏓️
打羽毛球
🏸
踢足球
⚽ [túc cầu]
电视
tivi
eg: 看电视
跳舞
💃(v) nhảy, khiêu vũ
跳: (v) nhảy
舞: (n) [vũ] vũ điệu, điệu nhảy
别人
(n, đại từ) người khác
eg: 看别人跳舞
这是别人的手机,不是我拍的手机。
街舞
(n) hip hop
跳街舞
篮球
🏀 (n)
蓝: có bộ trúc
打篮球
下个。。。
sau …
上个 -》这个 -》下个
eg: 他们下个星期要做什么呢?
周
周末
tuần
cuối tuần
一起
cùng nhau
A 跟 B 一起 + V
A 跟 B 一起 + V
Công thức: cùng nhau làm gì
eg: 周末他们一起做什么?
听到
👂nghe thấy
现在
(n) hiện tại, bây giờ [hiện tại]
eg:你现在在哪儿?
点(钟)
giờ (giờ đúng)
Người TQ kiêng tặng đồng hồ treo tường
eg: 现在几点了?
现在晚上八点。
刻
(n): 15 phút [khắc]
一刻:15‘
两刻:30’
半
(số từ) rưỡi, nửa
eg: 9h30 九点半
一半: 1 nửa
分
(n) phút
eg: 8h58p 八点五十八分
早上
buổi sáng
上午
sáng muộn
中午
buổi trưa
下午
buổi chiều
晚上
buổi tối
早饭=早餐
bữa sáng
午饭=午餐
bữa trưa
晚饭=晚餐
bữa tối
或者
(liên từ) hoặc là
门口
(n) cái cổng, cửa
eg: 门口前:trước cửa
上课
lên lớp
课:(n) tiết học
下课:tan lớp
课
(n) tiết học
eg:第二课: bài số 2
下课
tan lớp
床
🛏 (n) [sàng] (trong đồng sàng dị mộng) giường
lượng từ: 张 (cho những vật có mặt phẳng)
起: [khởi] (trong khởi động, từ dưới lên cao)
=> 起床 (v): thức dậy
一日三餐
một ngày ba bữa
食堂
(n) canteen
有时候
(phó từ) có lúc, đôi khi
nói tắt: 有时
的时候:lúc mà
eg: 我有时候九点起床,有时候八点起床。
有时
nói tắt của 有时候
的时候
Công thức: lúc mà …
小的时候: khi còn nhỏ
eg:老师小的时候很喜欢吃羊肉。
吃饭的时候,不能使用/看手机。
左
⬅ bên trái
左右:trái phải, khoảng …
右
➡ bên phải
左右:trái phải, khoảng
eg: 一个月左右:khoảng 1 tháng
每天
每 [mỗi]
eg: 每年
每+。。。+都。。: thường đi với nhau, thể hiện sự đồng đều
这么
(đại từ) thế, thế nào
eg: 你怎么有这么多书呢?
睡觉
(tân ngữ) ngủ
睡: (v) ngủ
睡一觉: ngủ 1 giấc (có thể thay lg từ bằng 个)
去睡吧: đi ngủ đi
因为
bởi vì
所以:nên là
eg: 因为昨天我还没睡觉,所以今天我很累。
所以
eg:因为我还没吃饭,所以现在我很饿。
早
(a) [tảo] sớm
eg: 他睡觉睡得晚不晚?
早晚: sớm muộn
早睡早起: ngủ sớm dậy sớm
晚睡晚起: ngủ muộn dậy muộn
早晚
sớm muộn
早睡早起: ngủ sớm dậy sớm
晚睡晚起: ngủ muộn dậy muộn
早睡早起
ngủ sớm dậy sớm
晚睡晚起: ngủ muộn dậy muộn
晚睡晚起
ngủ muộn dậy muộn
可以 + V
(động từ năng nguyện) có thể
eg:我可以帮你吗?
可以吗?= 可以不可以 = 可不可以
给
(v, giới từ) cho
(v): 我妈妈每个月给我五百元零花钱。
零钱:tiền tiêu vặt
(giới từ): 我给我妈妈打电话。
写
✍ (v) viết
eg: 写一下我的名字
写数字 (/shu4zi: con số)
打电话
(v): gọi điện thoại
电话 (n): điện thoại
打一个电话
A 给 (cho) / 跟 (với/cùng) B + V
手机: điện thoại
打电话: gọi đt
接电话: nghe đt
挂电话: cúp máy
手机
(n): điện thoại
A 给 (cho) / 跟 (với/cùng) B + V
手机: điện thoại
打电话: gọi đt
接电话: nghe đt
挂电话: cúp máy
接电话
(v): nghe đt
手机: điện thoại
打电话: gọi đt
接电话: nghe đt
挂电话: cúp máy
挂电话
(v): cúp máy
手机: điện thoại
打电话: gọi đt
接电话: nghe đt
挂电话: cúp máy
可是
(liên từ) = 但是 nhưng, tuy nhiên
eg: 他想跟中国人说话,可是他不认识一个人。
号码
(n) số, mã số
号:số eg: 门号: số cửa
eg: 你的手机号码是多少/是什么?
手机号码: sđt
trong sđt, 一 /yi1/ đọc là /yao1/
号
(n) số eg: 门号: số cửa
eg: 你的手机号码是多少/是什么?
手机号码: sđt
手机号码
(n) sđt
eg: 你的手机号码是多少/是什么?
0 零
0⃣️
零钱 tiền tiêu vặt
零食 đồ ăn vặt
零钱
tiền tiêu vặt
零食
đồ ăn vặt
手机
📱điện thoại
手机号码
eg:小明的手机号码是。。。
等
(v) đợi, chờ đợi
eg:请等一下
她在等她的女儿给她打电话。
一下
(số từ): một lát, một lúc (có thể thêm vào để hạ tông giọng)
eg: 请等一下
借
(v): mượn
eg: 借书
我可以借一下你的书吗?
可以的。
笔
🖊 (n): bút
có bộ trúc
毛:từ /mao2/ lông [mao]
lượng từ: 支 /zhi1/ (cho bút, thuốc lá)
支
/zhi1/ (lượng từ) cho bút, thuốc lá, …
慢
(a): chậm
X 快:nhanh
eg: 很慢,不慢
慢一点
数字
🔢 (n): số, con số
eg: 写数字
用
(v): dùng
使用: sử dụng
eg: 用笔写字
用电话
电脑
💻 (n): máy tính
脑子 🧠: não
笔记本电脑:💻 laptop (笔记本: sổ tay)
脑子
(n): não
笔记本电脑:💻 laptop (笔记本: sổ tay)
笔记本电脑
(n) 💻 laptop
脑子 🧠: não
(笔记本: sổ tay)
笔记本
📒(n): sổ tay
脑子 🧠: não
笔记本电脑:💻 laptop (笔记本: sổ tay)
对了
đúng rồi
eg: 对了,我可以用你的电脑吗?
当然可以了。
电
(n) điện (pin)
电灯💡đèn điện /dian4deng1/ [điện đăng]
eg:你的手机有电吗?
充电:🪫🔋 /chong1dian4/ sạc điện
充满电:🔋/chong1man3dian4/ sạc đầy điện
满电:🔋 /man3dian4/ đầy pin X 没电: hết pin
停电: /ting2dian4/ cúp điện
电灯
💡đèn điện /dian4deng1/ [điện đăng]
eg:你的手机有电吗?
充电:🪫🔋 /chong1dian4/ sạc điện
充满电:🔋/chong1man3dian4/ sạc đầy điện
满电:🔋 /man3dian4/ đầy pin X 没电: hết pin
停电: /ting2dian4/ cúp điện
充电
sạc điện/ pin
充电:🪫🔋 /chong1dian4/ sạc điện
充满电:🔋/chong1man3dian4/ sạc đầy điện
满电:🔋 /man3dian4/ đầy pin X 没电: hết pin
停电: /ting2dian4/ cúp điện
充满电
:🔋/chong1man3dian4/ sạc đầy điện
满电:🔋 /man3dian4/ đầy pin X 没电: hết pin
停电: /ting2dian4/ cúp điện