1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
prompt (v)
gợi ý; thúc giục
accompany (v)
đi cùng
engagement (n)
sự gắn kết; sự đính hôn
straightforward (adj)
thẳng thắn; đơn giản
phenomenon (n)
hiện tượng
average (n/adj)
trung bình
criticise (v)
chỉ trích
expert (n)
chuyên gia
oversimplification (n)
sự đơn giản hóa quá mức
visual (adj)
trực quan
eye-catching (adj)
bắt mắt
commercial (adj/n)
thương mại
acknowledge (v)
thừa nhận
outbreak (n)
sự bùng phát
distort (v)
bóp méo
campaigner (n)
nhà vận động
label (n/v)
nhãn; gán mác
viral (adj)
lan truyền
political (adj)
chính trị
retain (v)
giữ lại
imagery (n)
hình ảnh (nghệ thuật)
illustrate (v)
minh họa
dissemination (n)
sự phổ biến
witness (n/v)
nhân chứng; chứng kiến
modify (v)
chỉnh sửa
foundation (n)
nền tảng; quỹ
understandable (adj)
dễ hiểu
photojournalism (n)
báo chí ảnh
utilise (v)
tận dụng
persuasive (adj)
có sức thuyết phục
element (n)
yếu tố
popularity (n)
sự phổ biến
notoriety (n)
tai tiếng
restriction (n)
sự hạn chế
stir (v)
khuấy động; kích động
convey (v)
truyền đạt
inextricable (adj)
không thể tách rời
legacy (n)
di sản
anonymity (n)
sự ẩn danh
freely (adv)
tự do
far-fetched (adj)
xa vời; khó tin
verify (v)
xác minh
provoke (v)
khiêu khích
escalate (v)
leo thang
justifiable (adj)
chính đáng
falsehood (n)
sự giả dối
inflame (v)
kích động; làm bùng lên
inflammatory (adj)
có tính kích động
come to
dẫn đến, đạt đến
start off
bắt đầu
take something for granted
coi điều gì là hiển nhiên
make use of
tận dụng, sử dụng
pay attention to
chú ý đến
keep an eye on
để mắt, theo dõi