1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
According to + N
theo như (dẫn chứng)

Except for
ngoại trừ (ngoại lệ)

among Bs
trong số Bs

Within + khoảng thời gian
trong vòng

Within + không gian
nằm trong (phạm vi)
Throughout + khoảng tg
trong suốt ...
Throughout + không gian
khắp ....
Once + MĐề
một khi, ngay khi
Otherwise,
mặc khác, nếu không thì
Likewise, = Similarly,
tương tự
As well (cuối câu) = also
cũng
Then
sau đó
Before/After + MĐề/Ving/N
Trước/Sau khi
Unless + MĐề
Trừ khi
As soon as +MĐề
ngay sau khi
On the contrary,/ In contrast,
ngược lại
For instance,/ example,
ví dụ
such as + N
ví dụ như
If = as long as = provided that + MĐề
miễn là, với điều kiện là

Regarding = concerning = related to = with regard to + N/Ving
liên quan đến
Both A and B
cả A và B

Either A or B
A hoặc B

Neither A nor B
không chọn cả 2

Not only A but (also) B
không những A mà còn B
Between A and B
giữa A và B

in addition to, = moreover, = furthermore, = besides,
ngoài ra, hơn thế nữa, bên cạnh đó
To V = In order to V = so as to V
để làm gì
So that = In order that + MĐề
để
Though = although = even though + MĐề
mặc dù

Despite = in spite of + N/Ving
mặc dù
Regardless of + N/Ving
bát kể/ bất chấp
While = meanwhile, = whereas + MĐề
trong khi (đối lập)
However, = nevertheless, = nonetheless,
tuy nhiên
Hence, = thus, = therefore,
do đó, kết quả là
As = since = because = now that + MĐề
bởi vì
Due to = owing to = thanks to = in light of = in view of = on account of + N/Ving
bởi vì