1/251
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
간식
Đồ ăn vặt
단풍
Lá vàng, lá phong
단풍이 들다
Lá cây chuyển sang màu vàng
녹음하다
Ghi âm
동영상을 찍다
Quay video
동영상을 보다
Xem video
검색하다
Tìm kiếm
위치를 검색하다
Tìm kiếm vị trí
고장 나다
Bị hư
고치다
Sửa
제품
Sản phẩm
속도
Tốc độ
답장을 보내다
Trả lời lại tin nhắn
음성 메시지를 남지다
Để lại tin nhắn thoại
음성 메시지를 확인하다
Kiểm tra tin nhắn thoại
메시지를 지우다
Xóa tin nhắn
와/과 따로
Riêng, riêng rẽ, ><함께 (친구들과 따로 밥을 먹어요 = Mọi người ăn cơm riêng với nhau)
가까이
Gần
멀리
Xa
시간이 천천히 가요
Thời gian trôi qua chậm
시간이 빨리 가요
Thời gian trôi qua nhanh
방금
Vừa mới, vừa nãy
방금 누구하테서 문자 메시지를 왔어?
Bạn vừa nhận tin nhắn từ ai thế?
캠핑장
Khu cắm trại
비비큐
Đồ nướng
데려오다
Dẫn đến, mang ai theo
일기 예보(에서)
Dự báo thời tiết (nói rằng)
능력
Năng lực (bài kiểm tra năng lực tiếng Hàn)
접수
Tiếp nhận
접수 기간
Thời hạn tiếp nhận
인생
Cuộc sống
성공
Thành công
아까
=방금, lúc nãy
얘기를 하다
=이야기하다
헬스장
Trung tâm thể hình
주의하다
Chú ý
예절
Lễ nghi phép tắc
어른
Người lớn (tuổi)
뜻
Nghĩa (nghĩa của từ)
그대로
Y vậy, y nguyên
전하다
Chuyển, đưa cho
늦잠 자다
Dậy trễ, ngủ dậy muộn, ngủ quên
깨우다
Đánh thức
전화를 걸자마자
Vừa mới gọi điện thoại
끊다
Ngưng, gián đoạn, cắt
왜 전화를 걸자마자 금방 끊어요?
Tại sao vừa mới gọi điện thoại lại cúp máy ngay thế?
설날
Tết Nguyên Đán
헤매다
Đi lòng vòng
입장 권
Vé vào cổng
전통
Truyền thống
놀이
Trò chơi
전통 놀이
Trò chơi truyền thống
몇몇
Một vài, một số (몇몇 곳 = một vài nơi)
사람 수
Số người
예약석
Chỗ đặt trước
초
Đầu
말
Cuối
연초
Đầu năm
연말
Cuối năm
9월 초
Đầu tháng 9
9월 말
Cuối tháng 9
학기 초
Đầu học kì
학기 말
Cuối học kì
첫 주
Tuần đầu tiên
마지막 주
Tuần cuối cùng
첫 수업
Tiết học đầu tiên
마지막 수업
Tiết học cuối cùng
장면
Cảnh (cảnh quay)
첫 장면
Cảnh đầu tiên (cảnh quay)
마지막 장면
Cảnh cuối cùng (cảnh quay)
연휴
Kì nghỉ dài ngày
공휴일
Ngày nghỉ công
평일
Ngày thường, thường ngày, mọi khi
꺼내다
Lấy ra (lấy điện thoại ra khỏi cặp)
돌려주다
Trả lại (mượn của ai và bây giờ phải trả lại)
배달시키다
Yêu cầu giao hàng, đặt đồ ăn
배달하다
Giao hàng (giao đồ ăn)
배달되다
Được giao
아주 작았던 아이가 벌써 이렇게 커서 대학생이 되었어요
Đứa trẻ nhỏ này mới đó đã lớn và trở thành sinh viên đại học
팀장님
Nhóm trưởng, tổ trưởng
남다
Còn, còn lại (며칠 남다 = còn lại mấy ngày)
신용카드
Thẻ tín dụng
신용카드 단말기(에)
Máy thanh toán bằng thẻ tín dụng
이상
Kỳ lạ, bất thường
결제하다
Thanh toán (dùng khi thanh toán bằng thẻ)
비밀번호
Mã số bí mật, mật khẩu
뽑다
Lấy ra, rút ra (rút thẻ ngân hàng ra khỏi cây ATM)
마음씨가 곱다
Tấm lòng tốt, tấm lòng nhân hậu
어디가 불편하세요?
Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu? (dùng trong trường hợp đi bệnh viện hoặc tiệm thuốc)
스토리
=이야기 = câu chuyện, cốt truyện
연기
Diễn xuất
어색하다
Vụng về, cảm thấy ngại, mất tự nhiên
연기가 어색하다
Diễn xuất vụng về
짓다
=만들다
잇다
Nối (nối 2 câu lại với nhau)
빗다
Chải (머리를 빗다 = chải tóc)
문장
Câu
발급
Sự cấp phát (cấp phát thẻ)
본인
Chính bản thân mình (chính mình kí vào tài liệu)
당장
Ngay tại chỗ, ngay lập tức