1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
これ
cái này, đây (vật ở gần người nói)

それ
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)

あれ
cái kia, kia( vật ở xa cả người nói và người nghe)

この~
~ này
その~
~ đó
あの~
~ kia
ほん
Sách

じしょ
từ điển

ざっし
tạp chí

しんぶん
báo, tờ báo

ノ-ト
vở

けいたい
điện thoại di động

でんわ
điện thoại

じゅうでんき
sạc pin

アイフォン
Iphone
てちょう
sổ tay

めいし
danh thiếp

カ-ド
Thẻ Card
テレホカ-ド
thẻ điện thoại
えんぴつ
bút chì

ボールぺン
bút bi

かぎ
chìa khóa

かさ
ô, dù

とけい
đồng hồ

かばん
cặp sách, túi sách

パソコン
máy tính cá nhân personal computer

「カセット』テープ
băng [cát xét]
![<p>băng [cát xét]</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/57898674-e407-434f-b1a9-75d3c8b2e095.jpg)
テープレコーダー
máy ghi âm
テレビ
tivi

ラジオ
máy radio

コンピユーター
máy vi tính
くるま
ô tô

つくえ
cái bàn

いす
ghế

チョコレート
Socola

コーヒー
cà phê

えいご
tiếng anh

にほんご
tiếng Nhật
~ご
tiếng ~ (ngôn ngữ)
なん
cái gì
そう
đúng, phải, đúng vậy
ちがいます
Sai rồi, không phải
そうですか
Thế à./ Vậy à.
あのう
à, ờ...( dùng để biểu thị sự ngập ngừng do dự)
ほんのきもちです
Chỉ là chút lòng thành thôi. / It's a token of my gratitude.

どうぞ
Xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì)

どうも
Cám ơn

どうもありがとうございます
[Xin][chân thành] cám ơn./ Xin cám ơn [rất nhiều].
これからおせわになります
Từ nay tôi rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.

こちらこそよろしく
Chính tôi cũng mong được sự giúp đỡ của anh/chị.
(đáp lại câu 「どうぞ よろしく」)

タバコ
thuốc lá

マッチ
diêm

ライター
bật lửa

はいざら
Gạt tàn thuốc lá

まど
cửa sổ

ドア
cửa ra vào

ちょっと
một chút, một lát

まってください
Xin anh (chị) hãy chờ
ヘッドホン
tai nghe
けしゴム (消しゴム)
cục tẩy

クレジットカード
thẻ tín dụng (Credit card)

ぼうし
mũ, nón

さいふ
cái ví, bóp

くつ
đôi giày

くつした
đôi tất

スリッパ
Dép mang trong nhà

エアコン
máy điều hòa air conditioner
