1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
le développement rapide de l’industrie du divertissement
sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp giải trí
Ces personnes deviennent parfois de véritables idoles pour leurs fans
Những người này đôi khi trở thành thần tượng thực sự đối với người hâm mộ của họ.
dépasser les limites
vượt quá giới hạn
Le fait de + inf
việc / hành động (làm gì) (biến một động từ thành danh từ.)
des idoles peuvent jouer un rôle comme des motivateurs pour les jeunes.
Thần tượng có thể đóng vai trò là nguồn động lực cho giới trẻ.
faire des efforts pour atteindre leurs objectifs
nỗ lực để đạt được mục tiêu của họ
transmettre des valeurs positives
truyền tải những giá trị tích cực
la persévérance
sự kiên trì
servir de modèle
làm gương / làm hình mẫu cho người khác noi theo.
envahir
xâm chiếm / tràn vào / xâm phạm.
certains fans envahissent la vie privée des célébrités
Một số người hâm mộ xâm phạm quyền riêng tư của người nổi tiếng.
obsession
sự ám ảnh / sự mê muội quá mức
freiner leur développement personnel.
kìm hãm / cản trở sự phát triển cá nhân của họ
insomnie
khó ngủ hoặc không ngủ được
chacun doit construire sa propre identité
Mỗi người phải tự xây dựng bản sắc riêng của mình.