1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
do a project on
(v.phr): thực hiện một dự án

come from
(phr.v): đến từ đâu
natural gas
(n): khí đốt tự nhiên

non-renewable source
(n.phr): nguồn không thể tái tạo

electricity
(n): điện

wind
(n): gió

renewable
(adj): có thể tái tạo

run out of
(phr.v): cạn kiệt
easy to use
(adj.ph): dễ sử dụng
hard to find
(adj.ph): khó tìm
coal
(n): than

oil
(n): dầu

provide someone with something
(v.phr): cung cấp
solar energy
(n.phr): năng lượng mặt trời

wind energy
(n.phr): năng lượng gió

hydro energy
(n.phr): năng lượng thủy điện

nuclear energy
(n.phr): năng lượng hạt nhân

breeze
(n): gió nhẹ
solar panel
(n.phr): tấm pin năng lượng mặt trời

reduce
(v): hạn chế/ giảm
dangerous
(adj): nguy hiểm
recycle
(v): tái chế

pollute
(v): ô nhiễm

government
(n): chính phủ
protect the environment
(v.phr): bảo vệ môi trường

swimming pool
(n): hồ bơi

school library
(n): thư viện trường

course
(n): khóa học
save energy
(v.phr): tiết kiệm năng lượng

go to school on foot
(v.phr): đi bộ đến trường

public transport
(n.phr): phương tiện công cộng

low energy light bulb
(n.phr): bóng đèn tiết kiệm năng lượng

warm water
(v.phr): làm nóng nước
turn off
(phr.v): tắt

type
(n): loại
disadvantage
(n): bất lợi
advantage
(n): lợi thế
rely on
(phr.v): phụ thuộc vào
limited
(adj): có hạn
available
(adj): có sẵn
heat
(v): sưởi ấm
electrical appliance
(n.phr): thiết bị điện

cost
(v): tốn kém
rain heavily
(v.phr): mưa lớn

walk to school
(v.hr): đi bộ tới trường

do homework
(v.phr): làm bài tập về nhà

write an essay
(v.phr): viết bài luận
explain
(v): giải thích

effective
(adj): hiệu quả
leave
(v): rời khỏi
be not in use
(v.phr): không sử dụng
overcool
(v): làm quá lạnh
tap
(n): vòi nước

abundant
adj dư thừa
affect
adj ảnh hưởng
alternative
(n) đồ dùng, thiết bị (điện)
appliance
(n) sẵn có
biogas
khí ga sinh học
carbon footprint
(n) tổng khí thải được tạo ra bởi các hoạt động của con người
climate change
(n) thay đổi khí hậu
convert (into)
chuyển hoá, biến đổi (v)
crack
(n) chỗ nứt
dam
(n) cái đập nước
depend (on)
(v) phụ thuộc vào
Disadvantage
nhược điểm
Effect (on)
ảnh hưởng (đến)
Electric
thuộc về điện
Electrical
liên quan đến điện, dùng điện
Electricity
điện năng
Emission
sự phát thải
Emit
phát ra, thải ra
Energy
năng lượng
Exhaustible
có thể bị cạn kiệt
Extreme weather event
hiện tượng thời tiết cực đoan
Fossil fuels
nhiên liệu hóa thạch
Generate
tạo ra, sản sinh
Global warming
sự nóng lên toàn cầu
Greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
Harm
gây hại
Harmful
có hại
Harmless
vô hại
Heat
nhiệt, sức nóng
Hydro / hydrogen energy
năng lượng thủy điện / năng lượng hydro
Inconsiderate
thiếu ý thức, không quan tâm đến người khác
Increase
tăng lên
Increasingly
ngày càng
Install
lắp đặt
Invest (in)
đầu tư (vào)
Investment
sự đầu tư
Last
kéo dài, tồn tại
Lead to
dẫn đến
Light bulb
bóng đèn
Limited
hạn chế, có giới hạn
Low-energy
tiết kiệm năng lượng
Main
chính, chủ yếu
Mainly
chủ yếu
Natural gas
khí tự nhiên
Natural resources
tài nguyên thiên nhiên
Negative
tiêu cực
Non-renewable
không tái tạo được