1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
wiring, wire, cord, power cord
n. dây điện, hệ thống dây điện
=> rewiring: chạy lại đường dây điện

outlet, socket
ổ cắm điện

power outage, power failure, blackout
sự mất điện

consult
+ sbd: xin cố vấn của ai đó
+ with sbd: bàn bạc với ai đó
(n) consultant: tư vấn viên
(n) consultation: sự tư vấn cố vấn

novel
n. tiểu thuyết
adj. mới lạ, độc đáo = exotic, unusual, strange, unique

author
(n) /'ɔ:θə/ tác giả

authority
n. chính quyền /əˈθɔːr.ə.t̬i/

generate, create, invent
(v) tạo ra

dictate, order, command, demand, request, require, ask for
v. ra lệnh, yêu cầu, riêng dictate thêm nghĩa "chép chính tả"
/ˈdɪkteɪt//ˈɔːrdər//kəˈmænd//dɪˈmænd//rɪˈkwaɪər//æsk fɔːr/
các bạn có thể sử dụng web dailydictation để luyện chép chính tả tiếng Anh nhé hihi

legal issues
các vấn đề pháp lý
adj. legal: hợp pháp/ thuộc về pháp lí >< illegal: bất hợp pháp

escape
v., n. /is'keip/ trốn thoát; sự trốn thoát
determine
v. quyết định, quyết tâm = decide
n. determination: sự quyết định/ sự quyết tâm

priority
n. sự ưu tiên => v. prioritize
prior to + N/Ving: trước = before

workload
n. khối lượng công việc

cargo load
tải trọng hàng hóa

story, storey
tầng
Ex. a four-story building: 1 toà nhà 4 tầng

origin
n. /'ɔridӡin/ nguồn gốc, xuất xứ

originate
(v) /əˈrɪdʒ.ən.eɪt/ bắt nguồn từ

original
adj. ban đầu

statement
n. sao kê/ lời tuyên bố
v. state: tuyên bố

consecutive, successive
adj. liên tục, liên tiếp
# successful: thành công
v. succeed: kế nhiệm lên thay/ thành công

actual, practical, realistic
adj. thật, thực tế
Ex: actual tests

class
n. /klɑ:s/ lớp học, tầng lớp, loại, hạng

so far, up to now, until now
cho đến nay
dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

panel discussion
buổi toạ đàm

make a convincing argument
đưa ra 1 lập luận thuyết phục
v. argue: tranh luận, tranh cãi

hold an audition
tổ chức một buổi thử giọng

investigation
(n) sự điều tra
(v) investigate

motivation
n. động lực /ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən/
v. motivate: thúc đẩy

coach
n. /koʊtʃ/ huấn luyện viên/ xe khách
# couch /kautʃ/ ghế sofa

relatively, comparatively, quite
(adv chỉ mức độ) khá, tương đối
+ adj phía sau nếu phía trước là linking V
+ adv phía sau nếu phía trước là V thường/ đã đủ cấu trúc câu

enormous, tremendous
adj. to lớn = huge

constructive feedback
phản hồi mang tính xây dựng
feedback = testimonial = comment = review

telecommute, telework, work remotely
= work from home
(v) làm việc tại nhà, từ xa

precaution
sự phòng ngừa, sự đề phòng

caution
(n+v) sự cẩn thận, cẩn thận

accomplished
v = finalized, finished, completed: hoàn thành
adj. tài giỏi
n. accomplishment: thành tựu, sự tài giỏi, sự hoàn thành

combine, integrate, incorporate
v. tích hợp, kết hợp
n. combination, integration, incorporation

approach
n. cách tiếp cận
v. tiếp cận

insurance claim
(đơn) yêu cầu bồi thường bảo hiểm
v. claim: tuyên bố/ đòi, đòi hỏi

baggage claim, conveyor belt
Nơi nhận hành lý

debate
n. /dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận
v. tranh luận ~ argue

be willing to
adj. sẵn lòng làm gì

take a stand
đưa ra quan điểm + on/against something

Sufficient, adequate
= enough: đủ
/ˈæd.ə.kwət//səˈfɪʃ.ənt/

be capable of
= be able to: có thể làm gì

capacity
sức chứa, dung lượng

edition
n. phiên bản/ ấn phẩm
= version

familiarity
(n) sự thân mật, sự quen thuộc
(adj) be familar with: quen với cái gì

persistence
n. sự kiên trì, bền bỉ
v. persist with something

durability
n. độ bền, tính bền
adj. durable, last, reliable

reference
n. /'refərəns/
danh mục tài liệu tham khảo/ sự tham chiếu (trong CV)
v. refer: nhắc tới

Referral
(n) sự giới thiệu (khách cũ giới thiệu khách mới, nhân viên cũ giới thiệu nhân viên mới)

speculate, anticipate
= predict, expect, guess: đoán, dự đoán

Publicize, circulate, expose
= advertise, promote: quảng cáo
/ˈpʌblɪˌsaɪz//ˈsɜːrkjʊˌleɪt/

For instance
= For example: ví dụ như...

additionally, besides, in addition to, furthermore, moreover
Ngoài ra, thêm vào đó
/əˈdɪʃənəli//bɪˈsaɪdz//ɪn əˈdɪʃən tuː//ˈfɜːrðərˌmɔːr//ˌmoʊˈrɔːvər/

With that said, having said that, however, nevertheless
Tuy nhiên, mặc dù nói vậy
/wɪð ðæt sɛd//ˈhævɪŋ sɛd ðæt//haʊˈɛvər//ˌnɛvərðəˈlɛs/

therefore, for that reason, thus, hence, consequently, as a result
vì vậy, do đó

Acquire
= obtain, get, gain, achieve: có được đạt được
Thu mua lại công ty khác
N. Acquisition

Require
V. Yêu cầu
N. Requirement

Enquire, inquire
V. Hỏi
N. Inquiry, question
