1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
proof
n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng

evidence
n.chứng cứ

suspect
v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi

verdict
n.sự tuyên án

arrest
v.,. /ə'rest/ bắt giữ
charge
(v) buộc tội
accused
n. bị cáo
decision
n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử
commit
v.phạm tội

break
v.vi phạm tội
rude
n.quyết định trong 1 tỏi chức
law
n. /lo:/ luật
Justice
(n) sự công bằng, tư pháp
Those who commit assaults must be imprisoned because the victims want ___.
break the law
порушувати закон

right
n.quyền lợi công dân
judge
thẩm phán, quan toà

jury
(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

prosecute
(v) khởi tố, truy tố, kiện

persecute
hành hạ, ngược đãi

capital punishment
Hình phạt tử hình

corporal punishment
hành hạ thể xác,ngược đãi

robber
kẻ cướp

burglar
kẻ trộm đêm

thief
tên trộ ,lén lút

hooligan
(n) du côn, lưu manh

sentence
kết án, tuyên án
imprison
bỏ tù, tống giam

innocent
vô tội

guilty
có tội

witness
nhân chứng, bằng chứng

bystander
người ngoài cuộc

lawyer
n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư

solicitor
luật sư(trong lĩnh vực cụ thế)
paralegal
trợ lý luật sư
back down
nhượng bộ
break out
vượt ngục
bring in
đưa vào một luật mới
chase after
đuổi theo

come forward
đứng ra, xung phon
get away with
thoát khỏi sự trừng phạt
go off
nổ (súng, bom), reo (chuông)

hand in
giao nộp ( bài , tội phạm )
hold up
cướp có vũ trang,trì hoãn

let off
thả

look into
xem xét , nghiên cứu

make off
trốn thoát

take down
ghi chép
take in
lừa gạt ai
on account of
bởi vì
take into account
xem xét

doubt that
nghi ngờ rằng
forgive sb for sth/doing
tha thứ cho ái đó

glimpse sth
nhìn lướt qua

catch a glimpse of sth
Nhìn thoáng qua.
e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.

guilty of sth/doing
có tội vì điều gì

legal( for sb) to do
hợp pháp làm điều j đó
account for sth
giải thích

take advantage of
lợi dụng, tận dụng

have an advantage over
có lợi thế hơn

get/take the blame for sth/doing
nhận lỗi về điều gì
be blame for sth/doing
đổ lỗi về điều gf
blame sth on sb
đổ lỗi cái gì cho ai
put the blame on
đổ lỗi, hỏi tội ai

blame sb for sth/doing
đổ lỗi ai đó về điều gì

do damage to sth
làm thiệt hại

cause damage to sth
gây thiệt hại
at fault
có lỗi

find fault with sb/sth
tìm ra lỗi của ai
have the/no intention of doing
có/không có ý định làm gì

make a mistake
mắc sai lầm
a mistake to do
một sai lầm khi làm j đó
mistake sb for sb
nhầm ai với ai

do sth by mistake
tình cờ làm gì
necessary for sb to do
cần thiết cho ai đó làm gì

in order to do
để làm gì

in order
theo thứ tự
give an order to sb to do
ra lệnh cho ai làm gì

put sth in order
đặt theo thứ tự
give sb permission to do
cho phép ai làm gì

ask sb for promision to do
xin phép ai để làm gì
on purpose
навмисно, з метою
have/ask for/get permission (from sb) to do
xin phép làm gì từ ai đó
do sth on purpose
cố ý làm gì
purpose of sth
mục đích của vc gì

reason why
lí do tại sao

reason for sth
lý do cho vấn đề gì
reason with sb
cố gắng thuyết phục
have a solution
Có giải pháp

find a solution to
tìm giải pháp
think of a solution
nghĩ ra giải pháp
work out a solution
tìm ra giải pháp
come up with a solution
suy nghĩ ra đc giải pháp
figure out a solution
tìm ra đc giải pháp
wrong to do
làm điều xấu, làm điều sai
do the wrong thing
làm điều sai
the wrong thing to do
làm điều gì đó sai
go wrong
mắc lỗi, sai lầm
the wrong way up
ngược
accuse sb of sth doing
cái buộc ai đó tội gì

arrest sb for sth/doing
bắt giữ ai đó vì tội gì
