Thẻ ghi nhớ: Destination B2 - Unit 12 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/113

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

114 Terms

1
New cards

proof

n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng

<p>n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng</p>
2
New cards

evidence

n.chứng cứ

<p>n.chứng cứ</p>
3
New cards

suspect

v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi

<p>v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi</p>
4
New cards

verdict

n.sự tuyên án

<p>n.sự tuyên án</p>
5
New cards

arrest

v.,. /ə'rest/ bắt giữ

6
New cards

charge

(v) buộc tội

7
New cards

accused

n. bị cáo

8
New cards

decision

n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử

9
New cards

commit

v.phạm tội

<p>v.phạm tội</p>
10
New cards

break

v.vi phạm tội

11
New cards

rude

n.quyết định trong 1 tỏi chức

12
New cards

law

n. /lo:/ luật

13
New cards

Justice

(n) sự công bằng, tư pháp

Those who commit assaults must be imprisoned because the victims want ___.

14
New cards

break the law

порушувати закон

<p>порушувати закон</p>
15
New cards

right

n.quyền lợi công dân

16
New cards

judge

thẩm phán, quan toà

<p>thẩm phán, quan toà</p>
17
New cards

jury

(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử

<p>(n) bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử</p>
18
New cards

prosecute

(v) khởi tố, truy tố, kiện

<p>(v) khởi tố, truy tố, kiện</p>
19
New cards

persecute

hành hạ, ngược đãi

<p>hành hạ, ngược đãi</p>
20
New cards

capital punishment

Hình phạt tử hình

<p>Hình phạt tử hình</p>
21
New cards

corporal punishment

hành hạ thể xác,ngược đãi

<p>hành hạ thể xác,ngược đãi</p>
22
New cards

robber

kẻ cướp

<p>kẻ cướp</p>
23
New cards

burglar

kẻ trộm đêm

<p>kẻ trộm đêm</p>
24
New cards

thief

tên trộ ,lén lút

<p>tên trộ ,lén lút</p>
25
New cards

hooligan

(n) du côn, lưu manh

<p>(n) du côn, lưu manh</p>
26
New cards

sentence

kết án, tuyên án

27
New cards

imprison

bỏ tù, tống giam

<p>bỏ tù, tống giam</p>
28
New cards

innocent

vô tội

<p>vô tội</p>
29
New cards

guilty

có tội

<p>có tội</p>
30
New cards

witness

nhân chứng, bằng chứng

<p>nhân chứng, bằng chứng</p>
31
New cards

bystander

người ngoài cuộc

<p>người ngoài cuộc</p>
32
New cards

lawyer

n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư

<p>n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư</p>
33
New cards

solicitor

luật sư(trong lĩnh vực cụ thế)

34
New cards

paralegal

trợ lý luật sư

35
New cards

back down

nhượng bộ

36
New cards

break out

vượt ngục

37
New cards

bring in

đưa vào một luật mới

38
New cards

chase after

đuổi theo

<p>đuổi theo</p>
39
New cards

come forward

đứng ra, xung phon

40
New cards

get away with

thoát khỏi sự trừng phạt

41
New cards

go off

nổ (súng, bom), reo (chuông)

<p>nổ (súng, bom), reo (chuông)</p>
42
New cards

hand in

giao nộp ( bài , tội phạm )

43
New cards

hold up

cướp có vũ trang,trì hoãn

<p>cướp có vũ trang,trì hoãn</p>
44
New cards

let off

thả

<p>thả</p>
45
New cards

look into

xem xét , nghiên cứu

<p>xem xét , nghiên cứu</p>
46
New cards

make off

trốn thoát

<p>trốn thoát</p>
47
New cards

take down

ghi chép

48
New cards

take in

lừa gạt ai

49
New cards

on account of

bởi vì

50
New cards

take into account

xem xét

<p>xem xét</p>
51
New cards

doubt that

nghi ngờ rằng

52
New cards

forgive sb for sth/doing

tha thứ cho ái đó

<p>tha thứ cho ái đó</p>
53
New cards

glimpse sth

nhìn lướt qua

<p>nhìn lướt qua</p>
54
New cards

catch a glimpse of sth

Nhìn thoáng qua.

e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.

<p>Nhìn thoáng qua.</p><p>e.g: I CAUGHT A GLIMPSE OF Prince Charles as his car drove past by.</p>
55
New cards

guilty of sth/doing

có tội vì điều gì

<p>có tội vì điều gì</p>
56
New cards

legal( for sb) to do

hợp pháp làm điều j đó

57
New cards

account for sth

giải thích

<p>giải thích</p>
58
New cards

take advantage of

lợi dụng, tận dụng

<p>lợi dụng, tận dụng</p>
59
New cards

have an advantage over

có lợi thế hơn

<p>có lợi thế hơn</p>
60
New cards

get/take the blame for sth/doing

nhận lỗi về điều gì

61
New cards

be blame for sth/doing

đổ lỗi về điều gf

62
New cards

blame sth on sb

đổ lỗi cái gì cho ai

63
New cards

put the blame on

đổ lỗi, hỏi tội ai

<p>đổ lỗi, hỏi tội ai</p>
64
New cards

blame sb for sth/doing

đổ lỗi ai đó về điều gì

<p>đổ lỗi ai đó về điều gì</p>
65
New cards

do damage to sth

làm thiệt hại

<p>làm thiệt hại</p>
66
New cards

cause damage to sth

gây thiệt hại

67
New cards

at fault

có lỗi

<p>có lỗi</p>
68
New cards

find fault with sb/sth

tìm ra lỗi của ai

69
New cards

have the/no intention of doing

có/không có ý định làm gì

<p>có/không có ý định làm gì</p>
70
New cards

make a mistake

mắc sai lầm

71
New cards

a mistake to do

một sai lầm khi làm j đó

72
New cards

mistake sb for sb

nhầm ai với ai

<p>nhầm ai với ai</p>
73
New cards

do sth by mistake

tình cờ làm gì

74
New cards

necessary for sb to do

cần thiết cho ai đó làm gì

<p>cần thiết cho ai đó làm gì</p>
75
New cards

in order to do

để làm gì

<p>để làm gì</p>
76
New cards

in order

theo thứ tự

77
New cards

give an order to sb to do

ra lệnh cho ai làm gì

<p>ra lệnh cho ai làm gì</p>
78
New cards

put sth in order

đặt theo thứ tự

79
New cards

give sb permission to do

cho phép ai làm gì

<p>cho phép ai làm gì</p>
80
New cards

ask sb for promision to do

xin phép ai để làm gì

81
New cards

on purpose

навмисно, з метою

82
New cards

have/ask for/get permission (from sb) to do

xin phép làm gì từ ai đó

83
New cards

do sth on purpose

cố ý làm gì

84
New cards

purpose of sth

mục đích của vc gì

<p>mục đích của vc gì</p>
85
New cards

reason why

lí do tại sao

<p>lí do tại sao</p>
86
New cards

reason for sth

lý do cho vấn đề gì

87
New cards

reason with sb

cố gắng thuyết phục

88
New cards

have a solution

Có giải pháp

<p>Có giải pháp</p>
89
New cards

find a solution to

tìm giải pháp

90
New cards

think of a solution

nghĩ ra giải pháp

91
New cards

work out a solution

tìm ra giải pháp

92
New cards

come up with a solution

suy nghĩ ra đc giải pháp

93
New cards

figure out a solution

tìm ra đc giải pháp

94
New cards

wrong to do

làm điều xấu, làm điều sai

95
New cards

do the wrong thing

làm điều sai

96
New cards

the wrong thing to do

làm điều gì đó sai

97
New cards

go wrong

mắc lỗi, sai lầm

98
New cards

the wrong way up

ngược

99
New cards

accuse sb of sth doing

cái buộc ai đó tội gì

<p>cái buộc ai đó tội gì</p>
100
New cards

arrest sb for sth/doing

bắt giữ ai đó vì tội gì

<p>bắt giữ ai đó vì tội gì</p>