1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
効く
きく
có hiệu quả, công hiệu
このくすりはずつうによく効く。
Thuốc này rất hiệu quả với đau đầu.

はやる
はやる
1. phổ biến, thịnh hành
2. lây lan
この冬はあかい色がはやっている。
Mùa đông này màu đỏ rất được ưa chuộng.

経つ
たつ
trôi qua (thời gian)
日本へ来てから10年が経った。
Đã được 10 năm kể từ lúc tôi tới Nhật.

間に合う
まにあう
kịp giờ, đúng giờ
じゅぎょうに間に合う
Đến đúng giờ vào lớp

間に合わせる
まにあわせる
kết thúc đúng thời gian
レポートを間に合わせる
Làm xong báo cáo kịp lúc

通う
かよう
1. đi lại thường xuyên
2. hiểu rõ (tâm trạng, cảm xúc...)
学校に通う
Đi học
かのじょと心が通う。
Tôi hiểu rõ tâm trạng của cô ấy.

混む
こむ
đông đúc
みちが混む
Đường đông

すれ違う
すれちがう
đi ngang qua nhau
じどうしゃがすれ違う
Ô tô đi ngang qua nhau

掛かる
かかる
1. được phủ lên, được rắc lên, được treo lên
2. tốn (tiền, thời gian,...)
3. bị nhiễm bệnh
いすにきらいなカバーがかかっている。
Cái ghế được phủ bằng một lớp vải phủ rất đẹp.
このちょうさには時間がかかる。
Bản điều tra này tốn nhiều thời gian.
びょうきにかかる
Bị mắc bệnh
掛ける
かける
1. treo lên, phủ lên
2. dành (tiền bạc, thời gian,...)
3. nhân
しょうゆをかけて食べる
Đổ xì dầu vào và ăn
時間をかけてりょうりを作る
Dành thời gian nấu ăn
3に3をかけると9になる。
3 nhân 3 là 9

動く
うごく
1. cử động, chuyển động
2. hoạt động
きかいが動く
Máy móc hoạt động

動かす
うごかす
làm cho chuyển động, làm cho hoạt động
体を動かす
Cử động cơ thể

離れる
はなれる
rời xa, xa cách
いま、かぞくと離れてくらしている。
Bây giờ tôi đang sống xa gia đình.

離す
はなす
chia cắt, để xa ra
テストのときは、つくえを離してならべる。
Xếp bàn cách xa nhau khi làm bài thi.

ぶつかる
ぶつかる
đâm vào, va vào
じてんしゃにぶつかる
Đâm vào xe đạp

ぶつける
ぶつける
tông vào
車をでんちゅうにぶつけてしまった。
Tôi lỡ đâm xe vào cột điện.

こぼれる
こぼれる
bị đổ
なみだがこぼれた
Nước mắt trào ra

こぼす
こぼす
làm đổ
水をこぼしてしまった
Lỡ làm đổ nước

ふく
ふく
lau, chùi
テーブルの上をふく
Lau mặt bàn

片付く
かたづく
được dọn dẹp
へやが片付いた
Phòng đã được dọn xong

片付ける
かたづける
dọn dẹp
つくえの上を片付ける
Dọn mặt bàn

包む
つつむ
gói vào, bọc vào
プレゼントをきれいなかみで/に包む
Gói quà bằng giấy đẹp

貼る
はる
dán, gắn
かべにポスターを貼る
Dán poster lên tường

無くなる
なくなる
mất, thất lạc
じしんがなくなる
Mất hết tự tin

無くす
なくす
làm mất
パスポートをなくす
Làm mất hộ chiếu

足りる
たりる
đủ
時間が足りない
Không đủ thời gian

残る
のこる
còn lại, sót lại
りょうりが残っている
Đồ ăn vẫn còn thừa lại

残す
のこす
chừa lại, để thừa lại
父は多くのざいさんを残してくれた。
Bố để lại cho tôi rất nhiều tài sản.

腐る
くさる
thối, ôi thiu
腐ったものを食べてしまった
Ăn phải đồ ôi thiu

むける
むける
được bóc, bị lột
うみでひやけをして、せなかのかわがむけた。
Tôi tắm nắng ở biển và da ở lưng bị tróc ra.

むく
むく
bóc vỏ
くだもののかわをむく
Bóc vỏ hoa quả

滑る
すべる
trượt, trơn trượt
みちが滑りやすい
Đường dễ bị trượt ngã

積もる
つもる
được chất đống, được tích đầy
ゆきが積もっている
Tuyết chất đầy lên

積む
つむ
chất lên, chồng lên
けいけんを積む
Tích lũy kinh nghiệm
空く
あく
1. trống, rỗng
2. rảnh rỗi
空いているへやはありませんか。
Có còn phòng trống không?

空ける
あける
1. làm rỗng, làm thủng
2. để trống lịch
こんどの土よう日、空けておいてね。
Thứ 7 tuần này nhớ để trống lịch nhé.

下がる
さがる
hạ xuống, bị giảm đi
おんどが下がる
Nhiệt độ giảm xuống

下げる
さげる
hạ, giảm
ねだんを下げる
Giảm giá

冷える
ひえる
lạnh đi, mát đi
てあしが冷える
Chân tay lạnh đi

冷やす
ひやす
làm lạnh, làm mát
体を冷やす
Làm lạnh cơ thể

冷める
さめる
nguội đi
りょうりが冷める
Thức ăn nguội đi

冷ます
さます
làm lạnh, làm nguội
おゆを冷ます
Làm nguội nước nóng

燃える
もえる
cháy
かみが燃える
Giấy bị cháy

燃やす
もやす
đốt, thiêu
火を燃やす
Đốt lửa lên

沸く
わく
sôi lên
かいじょうが沸く
Hội trường sôi động lên

沸かす
わかす
đun sôi, nấu sôi
ゆを沸かす
Đun nước nóng

鳴る
なる
kêu, reo
でんわが鳴る
Điện thoại reo lên

鳴らす
ならす
làm kêu lên, làm reo lên
ブザーを鳴らす
Bấm chuông

役立つ/役に立つ
やくだつ/やくにたつ
có ích, có tác dụng
仕事に役立つ
Có ích cho công việc

役立てる/役に立てる
やくだてる/やくにたてる
ứng dụng, sử dụng
仕事に役立てる
Ứng dụng vào công việc
