1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
apparent(a)
rõ ràng, bề ngoài
backward(a)
về phía sau, lạc hậu, chậm phát triển
comparison(n)
sự so sánh
comparative(a)
tương đối
congress(n)
đại hội, quốc hội
congestion(n)
sự quá tải
downward(a)
đi xuống, giảm sút
economical(a)
tiết kiệm, kinh tế
expanse(n)
dải rộng(đất), sự mở rộng
forward(a)
tiến về phía trước, tiến bộ
harden(v)
làm cho cứng, rắn
hardship(n)
sự gian khổ
heath(n)
cây thạch nam
hostage(n)
con tin
immigrate(v)
nhập cư
immigrant(n)
dân nhập cư
migrate(v)
di cư(tạm thời)
migrant(n)
người di trú
emigrate(v)
di cư(vĩnh viễn)
industrious(a)
cần cù, siêng năng
inner(n)
bên trong, nội bộ, thân cận
mortgage(n)
sự cầm cố, thế chấp
occurrence(n)
sự xảy ra, sự cố
privileged(a)
có đặc quyền
proportion(n)
tỉ lệ, sự tương xứng
recreation(n)
trò tiêu khiển
sector(n)
khu vực
slum(n)
khu ổ chuột
stealth(n)
sự giấu giếm, lén lút
suburban(a)
ở ngoại ô
tendence(n)
xu hướng, chiều hướng
upward(a)
hướng lên
whereby(adv)
nhờ đó, bởi đó, bằng cách nào
a ( few) butterflies in the stomach
lo lắng, bồn chồn
A dead loss
quá trình hoặc hoạt động không hoàn toàn thành công, hiệu quả
be based on
dựa trên, dựa vào
be laced with st
được tẩm với, được trộn với cái j
look down on
coi thường
be out of touch
không bắt kịp thông tin
carry on= keep on= go on
tiếp tục
catch on
trở nên phổ biến
compete with
cạnh tranh với
make a contribution to
góp phần vào
get hold of the wrong end of the stick
hiểu nhầm
go from strength to strength
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
in term of st
xét về mặt, xét về phương tiện
keep a/ the lid on st
kiểm soát mức độ của một cái j đó để ngăn chặn nó tăng lên
keep an eye out for=watch/ look out for
để mặt đến, chú ý đến, coi chừng
level off
chững lại
make a living
kiếm sống
on a masive living scale
ở quy mô lớn
put the cat among the pigeons
làm cho mọi người tức giận
settle down
định cư
stick to= concentrate on= focus on
tập trung
switch off
không tập trung, nghĩ đến những thứ khác
the ins and outs
chi tiết cụ thể từ trong ra ngoài
what beats me
điều làm tôi khó hiểu