1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
visa
thị thực
travelling
n/ du lịch
escape the city
trốn khỏi thành phố
chance
cơ hội
escape
trốn thoát
disappointed
thất vọng
trap
bẫy
discover
khám phá, phát hiện ra, nhận ra
tourist trap
bẫy du lịch
in the middle of nowhere
ở nơi xa xôi hẻo lánh
pack one's stuff
gói ghém đồ đạc của bản thân
stuff
đồ đạc
pack
đóng gói
journey
cuộc hành trình
experience
trải nghiệm
destination
(n) đích, điểm đến
flight
n/ chuyến bay
nowadays
ngày nay
amazing
(adj) kinh ngạc, sửng sốt
tourist
du khách
moment
khoảng khắc
adventure
cuộc phiêu lưu
excited
hào hứng
book
đặt chỗ
tour
chuyến du lịch
memory
kỉ niệm
delay
trì hoãn
book a flight
đặt vé máy bay
hotel reservation
dịch vụ đặt phòng khách sạn
stay
thời gian ở
must-do activity
hoạt động không thể bỏ qua, hoạt động bắt buộc
historical site
di tích lịch sử
during one's stay in
trong thời gian ai ở tại đâu
go for a walk
đi dạo
old quarter
khu phố cổ
go sightseeing
đi ngắm cảnh
touristy
quá đông du khách
route
tuyến đường
mausoleum
lăng tẩm
hidden
adj.được giấu, tiềm ẩn, bị ẩn giấu
guide
n., v. / điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường, hướng dẫn
church
nhà thờ
hike
đi bộ đường dài
leisure
(n) thời gian rảnh rỗi, thì giờ rỗi rãi
campsite
khu cắm trại
homestay
du lịch ở nhà dân
local
địa phương
recommend
v. / giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo, đề xuất
taste
n., v. / vị, vị giác; nếm thử
history
n. /´histəri/ lịch sử, sử học
temple
đền
pagoda
chùa
war
chiến tranh
lover
tình nhân
lovely
adj. đáng yêu; có duyên
option
lựa chọn
sightseeing
ngắm cảnh
try
thử
market
chợ
resort
khu nghỉ dưỡng