1/22
cb2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
以后
yǐhòu - sau khi
一直
yīzhí - luôn
忙
máng - bận
准备
zhǔnbèi - chuẩn bị
礼物
lǐwù - quà tặng
生日
shēngrì - sinh nhật
蛋糕
dàngāo - bánh sinh nhật
送
sòng - tặng, tiến
说
shuō - nói
特别
tèbié - đặc biệt
男
nán - con trai,nam
还是
háishì - hay là
女
nǚ
可
kě - có thể
比如
bǐrú - ví dụ
巧克力
qiǎokèlì - sô cô la
甜
tián - ngọt
号
hào - cỡ, số
那么
nàme - thế thì
束
shù-bó(lg từ hoa)
花
huā -
主意
zhǔyì - chủ ý, ý tưởng
晚饭
wǎnfàn - bữa tối