1/176
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ất
can thứ 2, dáng người đang quỳ hoặc cái móc
乙

Đầu
bộ Đầu
亠

Nhân
người ( liên quan đến con người nói chung)
人 亻 𠂉

Nhi
Nhi đồng, trẻ con, đôi chân, chạy ( luôn ở vị trí dưới)
儿

Đinh
Can Đinh
丁
Quynh
biên giới xa xôi. Bao quanh, vây quanh
冂

Mịch
cái khăn ( luôn trùm lên bộ phận khác )
冖

Băng
băng tuyết,( sự lạnh, ngưng tụ, đóng băng) luôn ở bên trái của chữ
冫

Kỷ
ghế
几

Khảm
há miệng, vật đựng
凵

Đao
đao kiếm( vật sắc nhọn, sự cắt, rạch)
刀 刂

Lực
sức lực, sức mạnh, năng lực
力

Bao
bao bọc, ôm
勹

Chuỷ
cái thìa ( vật dùng để múc)
匕

Phương
tủ đựng
Hệ che đậy, giấu giếm
匚

Bốc
xem bói
卜

Tiết
đốt tre, chi tiết
卩

Hán
sườn núi
厂

Khư
riêng tư, cá nhân
厶

Hựu
lại, lặp lại
又

Khẩu
cái mồm ( liên quan đến miệng hoặc động tác của miệng)
口

Vi
vây quanh
囗

Thổ
đất (liên quan đến đất)
土

Sĩ
kẻ sĩ, người có học, hiệp sĩ
士

Truy
Truy đuổi, đi theo
夂

Tịch
chiều tối, đêm tối
夕

Đại
to lớn ( sự trưởng thành)
大

NỮ
con gái, phụ nữ ( liên quan đến cuộc sống phụ nữ, những tính cách tiêu cực)
女

Tử
con trai, trẻ con!( thể Hiện sự non nớt)
子

miên
mái nhà, mái che
宀

Thôn
Thôn làng
寸

Tiểu
nhỏ
小

Thi
Xác chết, thi thể (hạ bộ, sự bài tiết)
尸

Sơn
núi
山

Xuyên
sông ngòi ( liên quan đến sông nước)
川

Công
công việc, người thợ ( sự lao động)
工

Kỷ
bản thân, cá nhân
己

Cân
cái khăn, vải vóc (liên quan đến vải vóc)
巾

Can
Can thiệp, can dự
干

Yêu
nhỏ bé
幺

Nghiễm
mái nhà (liên quan đến nhà)
广

Dẫn
bước dài, sự di chuyển
廴

Củng
chắp tay, sự cầm nắm hoặc dâng lên thứ gì đó
廾

Dặc
chiếm lấy (liên quan đến chiến tranh, bạo động)
弋

Cung
cung tên ( kéo, căng ra, bắn... hành động việc bắn cung)
弓

Kệ
đầu con nhím, bàn tay xòe ra
彐/ 彑

Sam
Lông, tóc (liên quan đến dáng vẻ, hình thái)
彡

Kép
Gấp đôi
々
Ô
Cái ô
于
Xích
bước chân (liên quan đến sự di chuyển, sự hành động)
彳

Tâm
trái tim, tấm lòng (liên quan đến cảm xúc và tính cách con người)
心

Tâm
bộ Tâm
忄

Qua
Vũ khí ( liên quan đến bạo lực, công cụ..)
戈

Hộ
Cánh cửa ( liên quan đến cửa, phía bên)
戸

Thủ
tay (đại diện cho hành động, động tác)
手

Thủ
bộ Thủ
扌

chi ( cành, nhánh )
支

Phộc
đánh khẽ ( đại diện cho nghĩa bạo lực, đấu tranh )
攵

Văn
văn thơ
文

Đẩu
cái đấu để đong
斗

Cân
cái búa
斤

Phương
phương hướng, di chuyển
方

Nhật
ngày, mặt trời (liên quan đến thời tiết, thiên nhiên, sự sáng tối, thời gian)
日

Nguyệt
tháng, mặt trăng ( thường đứng sau 1 chữ)
月

Mộc
cây, gỗ ( liên quan đến cây cối, vật dụng đồ làm bằng gỗ)
木

Khuyết
thiếu, khiếm khuyết
欠

Chỉ
dừng lại, đình chỉ
止

Phụ
Cha
父
Vô
chớ,đừng
毋

Thù
Cái gậy ( đại diện cho dụng cụ dài,dùng để đục đẽo)
殳

Ngạt
xấu xa
歹

Tỷ
So sánh
比

Mao
lông
毛

Thị
họ
氏

Khí
hơi nước
气

Thuỷ
nước
水

Thủy
bộ Thuỷ ( chất lỏng, sự trôi nổi, tẩy rửa, sự tràn lan)
氵

Hoả
lửa
火

Hỏa
Sự mạnh mẽ, nấu nướng, nhiệt độ cao
灬

Trảo
móng tay
爪

Trảo
bộ Trảo
爫

Tường
mảnh gỗ, cái giường
爿

Tường
bộ Tường
丬

Phiến
mảnh,tấm
片

Nha
răng
牙

Vân
Mây
云
Ngưu
Con bò (sự hi sinh)
牛

Ngưu
bộ Ngưu
牜

Khuyển
cờ hó :)
犬

Vương
Vua (đại diện cho những thứ quý báu)
王
Khuyển
bộ Khuyển đại diện cho những con thú có lông
犭

Huyền
Huyền bí, màu đen
玄

Điền
ruộng
田

Nạch
bệnh tật
疒

Bạch
màu trắng
白

Bì
da, vỏ
皮

Mãnh
bát đĩa (liên quan đến dụng cụ nhà bếp)
皿

Mâu
Cây giáo để đâm, đại diện cho sự tấn công
矛

Thỉ
mũi tên
矢

Thạch
đá (đại diện cho chất rắn, sự phá hoại)
石
