Sentence HSK3

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/594

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:55 AM on 1/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

595 Terms

1
New cards

哥哥坐船去香港

Anh trai tôi đi thuyền tới Hồng Kong

2
New cards

我饱了。

Tôi no rồi

3
New cards

请给我菜单。

Vui lòng đưa cho tôi thực đơn

4
New cards

我要买一个生日蛋糕。

Tôi muốn mua một chiếc bánh sinh nhật.

5
New cards

你饿吗?

Bạn đói không

6
New cards

请把这个房间打扫干净。

Xin hãy dọn dẹp sạch sẽ căn phòng này

7
New cards

我累极了,需要好好休息。

Tôi mệt quá đi mất (vô cùng, cực kỳ), phải (cần) nghỉ ngơi thôi

8
New cards

你渴不渴?

Bạn có khát không

9
New cards

天很蓝,空气很好。

Trời rất xanh không khí trong lành

10
New cards

绿色的花很特别。

Hoa màu xanh lục rất đặc biệt.

11
New cards

我要三瓶啤酒。

Tôi muốn ba chai bia.

12
New cards

你想喝茶还是喝咖啡?

Bạn muốn dùng trà hay cà phê?

13
New cards

女儿长大了。

Con gái đã trưởng thành rồi

14
New cards

我旅游的时候喜欢坐船 。

Tôi rất thích ngồi thuyền khi đi du lịch

15
New cards

我吃得很饱,谢谢你请我吃饭

Tôi ăn no lắm rồi, cảm ơn bạn đã mời tôi ăn cơm

16
New cards

您好,这是我们的菜单。

Xin chào, đây là thực đơn của chúng tôi.

17
New cards

我想学习做蛋糕。

Tôi muốn học làm bánh.

18
New cards

我很饿,冰箱里有什么吃的吗?

Tôi đói quá, trong tủ lạnh có gì ăn không?

19
New cards

你的房间真干净。

Phòng của bạn sạch sẽ quá.

20
New cards

今天 热极了。

Hôm nay trời cực kỳ nóng.

21
New cards

我今天 忙得一天没喝水,现在很渴。 # 饿

Hôm nay tôi bận quá, cả ngày không uống nước, giờ khát nước quá.

22
New cards

我喜欢穿白衬衫和蓝裙子。

Tôi thích mặc áo sơ mi trắng và váy xanh.

23
New cards

你穿的这件绿衣服真漂亮。

Chiếc váy màu xanh lá cây bạn đang mặc thật đẹp.

24
New cards

世界杯的时候,卖啤酒的生意非常好

Trong thời gian diễn ra World Cup, việc kinh doanh bia rất tốt.

25
New cards

我还是早点儿回家吧。

Mình vẫn nên về nhà sớm thôi

26
New cards

他和妈妈长得很像。

Anh ấy trông rất giống mẹ của mình.

27
New cards

我买两公斤猪肉。

Tôi mua hai ký (kg) thịt heo.

28
New cards

你去过北京吗?

Bạn từng đến bắc kinh chưa

29
New cards

这个大楼有50层。

Tòa nhà cao ốc này có 50 tầng.

30
New cards

除了汉语,她还会说英语 ,西班牙

Ngoài tiếng Trung Quốc, cô ấy còn có thể nói tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.

31
New cards

我当然知道这个消息

Tất nhiên tôi biết tin tức này rồi.

32
New cards

请看这段话。

Hãy xem đoạn văn này đi

33
New cards

我跟你去买东西。

Tôi đi mua đồ cùng bạn.

34
New cards

咖啡或者茶,我都喜欢。

Cà phê hoặc là trà, tôi thích cả hai.

35
New cards

她买了一 辆新车。

Cô ấy đã mua một chiếc xe mới.

36
New cards

我先去公司,然后去银行。

Tôi đến công ty trước rồi sau đó đi ngân hàng.

37
New cards

如果明天 不下雨,我们就去公园。

Nếu ngày mai trời không mưa, thì chúng ta sẽ đi công viên.

38
New cards

你知道银行在哪里吗?

Bạn có biết ngân hàng ở đâu không?

39
New cards

苹果15块钱一公斤 。

15 đồng 1 cân táo

40
New cards

妈妈已经去过三次中国了。

Mẹ tôi đã từng đi TQ 3 lần rồi

41
New cards

我们办公室在第八层楼。

Văn phòng chúng tôi ở tầng 8

42
New cards

除了丽丽,大家都来了。

Ngoài Lệ Lệ ra, mọi người đã đến cả rồi

43
New cards

我们是好朋友,我当然会帮你。

Chúng ta là bạn tốt, đương nhiên mình sẽ giúp cậu

44
New cards

我最喜欢书里的这段话。

Tôi thích đoạn này nhất trong cuốn sách.

45
New cards

我跟你一起去。

Mình sẽ đi cùng cậu

46
New cards

我想送她一块手表或者一个包。

Tôi muốn tặng cô ấy một chiếc đồng hồ hoặc một chiếc túi.

47
New cards

门前了一 辆红色的汽车。

Một chiếc xe hơi màu đỏ đỗ trước cửa

48
New cards

今天我们先去吃饭,然后去看电影

Hôm nay chúng ta sẽ đi ăn trước rồi xem phim sau.

49
New cards

你如果不舒服,就不要去上班了。

Nếu bạn cảm thấy không thoải mái, đừng đi làm

50
New cards

毕业以后,我想去银行工作。

Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc ở ngân hàng.

51
New cards

欢迎你到我家来玩。

Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.

52
New cards

我还要一杯咖啡。

Tôi vẫn còn muốn một tách cà phê.

53
New cards

我明天要参加朋友的婚礼

Ngày mai tôi sẽ đi dự đám cưới bạn tôi

54
New cards

每个周末他都去锻炼身体。

cuối tuần nào anh ấy cũng đi rèn luyện (luyện tập) cơ thể

55
New cards

我的奶奶八十岁了,身体很健康。

Bà tôi trên 80 tuổi rồi, sức khỏe vẫn còn rất khỏe mạnh

56
New cards

多多练习,你的汉语会说得更好

Luyện tập nhiều vào, em sẽ nói tiếng Hán tốt hơn.

57
New cards

我们明天一起去爬山吧。

Ngày mai chúng ta cùng nhau đi leo núi đi

58
New cards

你吃这么多蛋糕,不怕胖吗?

Cậu ăn nhiều bánh như vậy không sợ mập sao?

59
New cards

你会骑马吗?

Anh biết cưỡi ngựa không

60
New cards

这个女孩子很瘦 。

Cô gái này rất gầy.

61
New cards

你的汉语是什么水平?

Tiếng trung của bạn đang ở trình độ nào

62
New cards

我想提高我的汉语水平。

Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng hán của bản thân.

63
New cards

欢迎大家来北京旅游。

Chào mừng mọi người tới Bắc Kinh du lịch

64
New cards

我还要一个面包。

Tôi còn muốn một ổ bánh mì

65
New cards

我身体不舒服 , 不能参加下午的会议了 。

Tôi thấy không khỏe lắm, không tham gia được cuộc họp chiều nay rồi

66
New cards

我每星期都会锻炼一两次身体.

Mỗi tuần tôi đều tập thể dục 2 lần

67
New cards

和钱相比,健康的身体更重要。

So với tiền, có một cơ thể khỏe mạnh còn quan trọng hơn

68
New cards

今天的练习真难。

Bài tập hôm nay khó thật

69
New cards

每年春天我都要和朋友去爬山。

Mỗi mùa xuân tôi lại đi leo núi cùng bạn bè.

70
New cards

爸爸觉得自己太胖 ,决定从今天开始不吃肉了。

Ba tôi tự thấy bản thân quá mập, quyết định bắt đầu từ hôm nay không ăn thịt nữa

71
New cards

弟弟每天骑自行车去上班。

Em trai tôi ngày nào cũng đạp xe đi làm.

72
New cards

她变瘦后,很多裙子都可以穿了。

Sau khi trở nên gầy đi, cô ấy có thể mặc được rất nhiều váy

73
New cards

他是我们班汉语水平最高的学生。

Cậu ấy là học sinh có trình độ Tiếng Hán cao nhất trong lớp chúng tôi

74
New cards

他想提高他的汉语水平。

Anh ấy muốn nâng cao trình độ tiếng trung của mình.

75
New cards

你怎么去学校?

Bạn đến trường bằng cách nào

76
New cards

我比妹妹矮。

tôi thấp hơn em gái

77
New cards

他有一个大鼻子。

anh ấy có 1 chiếc mũi to

78
New cards

这个裙子太短了。

Chiếc váy này ngắn quá

79
New cards

子的耳朵很可爱。

Tai chú thỏ con thật đáng yêu

80
New cards

你的脚疼吗?

Chân bạn có bị đau không?

81
New cards

他的孩子可爱极了。

Những đứa trẻ của anh ấy rất dễ thương.

82
New cards

我家有四口人。

Nhà tôi có 4 người

83
New cards

她的脸很白。

Mặt cô ấy rất trắng

84
New cards

她已经五十岁了,看起来还很年轻。

Cô ấy 50 tuổi rồi, nhưng trông vẫn còn rất trẻ.

85
New cards

姐姐的头发很长。

Tóc của chị tôi rất dài

86
New cards

我的腿很疼。

Chân của tôi rất đau

87
New cards

十点半了,他怎么还没到?

Đã mười giờ rưỡi rồi, sao anh ấy vẫn chưa đến?

88
New cards

弟弟长得比哥哥矮一点儿。

Em trai thấp hơn anh trai một chút

89
New cards

他的鼻子变得很红。

Mũi của anh ấy trở nên rất đỏ.

90
New cards

儿子长得很快,去年的衣服有点短了。

Con trai tôi lớn rất nhanh và quần áo năm ngoái của nó hơi ngắn.

91
New cards

我的耳朵有点疼,下午我去医院看看。

Tai tôi hơi đau một chút. Chiều nay tôi sẽ đến bệnh viện.

92
New cards

弟弟有一双大脚。

Em trai có một đôi chân to

93
New cards

我觉得你生气的时候最可爱。

Anh cảm thấy lúc em tức giật rất đáng yêu

94
New cards

孩子生病了,一口饭也不吃。

Đứa trẻ bị bệnh và không chịu ăn một miếng thức ăn nào.

95
New cards

我的脸比去年胖了。

Mặt tôi béo hơn năm ngoái.

96
New cards

年轻的时候我没有钱去旅行。

Khi còn trẻ tôi không có tiền để đi du lịch.

97
New cards

很多男孩都喜欢长头发的女孩。

Nhiều chàng trai thích những cô gái có mái tóc dài.

98
New cards

我的腿很,所以不喜欢穿裙子。

Chân tôi rất thô nên tôi không thích mặc váy.

99
New cards

请回答这个问题。

Hãy trả lời câu hỏi này.

100
New cards

向东一直走,你就看见银行了。

Cứ đi về hướng đông, bạn sẽ nhìn thấy ngân hàng.

Explore top flashcards