1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đặc điểm chung
Loại trừ tà nhiệt (Thanh giải lý nhiệt)
Dùng khi bệnh đã đi vào lý
Công năng chung
Hạ nhiệt giải kinh
Giải độc
Dưỡng âm sinh tân
An thần
Chỉ huyết
Do tính ngọt lạnh nên gây tổn thương Tỳ, cần phối hợp với thuốc?
Kiện Tỳ hoà Vị
Do tính đắng lạnh nên gây tổn thương Âm và tân dịch, cần phối hợp với thuốc?
Dưỡng âm
Do tính cay ấm nên dễ gây nôn, cần uống kèm?
Nước gừng, nước ấm
Công năng chung của nhóm thanh nhiệt giải độc
Chữa bệnh do CN tạng phủ suy giảm → Tà nhiệt ứ đọng
Ngoại nhiệt xâm nhập
Phối hợp thuốc thanh nhiệt giải độc với nhóm thuốc nào để kháng viêm?
Hoạt huyết
Phối hợp thuốc thanh nhiệt giải độc với nhóm thuốc nào để hạ sốt, thải độc?
Lợi tiệu, nhuận tràng
Phối hợp thuốc thanh nhiệt giải độc với nhóm thuốc nào để chống tái phát và giảm thiếu tân dịch?
Thanh nhiệt lương huyết
Phối hợp thuốc thanh nhiệt giải độc với nhóm thuốc nào nếu có thấp nhiệt?
Thanh nhiệt táo thấp
Phối hợp thuốc thanh nhiệt giải độc với nhóm thuốc nào nếu có hoả bốc?
Thanh nhiệt tả hoả
Kim ngân hoa
Thanh nhiệt giải độc
Lương huyết → Sao vàng sém cạnh trị tiểu máu
Phát tán phong nhiệt
Kiêng kị với mụn nhọt có mủ và lở loét
Liên kiều
Thanh nhiệt giải độc
Tiêu sứng tán kết
Tán phong nhiệt
Bạch hoa xà thiệt thảo
Thanh nhiệt giải độc
Tiêu sưng tán kết
Hoá đờm chỉ khái
Bồ công anh
Thanh nhiệt giải độc
Tiêu viêm tán kết, thông sữa (do viêm tuyến vú tắc tia sữa)
Diệp hạ châu
Thanh nhiệt giải độc
Tán ứ thông huyết
Lợi tiểu
Thổ phục linh
Thanh nhiệt giải độc
Lợi tiểu, khử phong thấp
Lợi gân cốt
Sài đất
Thanh nhiệt giải độc
Tiêu viêm
Công năng và chủ trị của phương thuốc Ngân kiều tán?
Kim ngân hoa 40 g
Liên kiều 40 g
Bạc hà diệp 24 g
Kinh giới tuệ 16 g
Ngưu bàng tử 24 g
Trúc diệp 16 g
Cát cánh 24 g
Đậu xị 20 g
Cam thảo 20 g
CN: Thanh nhiệt giải độc, trừ phong nhiệt
→ CT: Nhiệt độc gây mụn nhọt, ngứa, dị ứng, ban chẩn
Công năng và chủ trị của phương thuốc Ngũ vị tiêu độc ẩm?
Kim ngân hoa 20 g
Bồ công anh 10 g
Sinh địa 10 g
Cúc hoa 10 g
Cam thảo đất 10 g
CN: Thanh nhiệt giải độc
→ CT: Nhiệt độc, huyết nhiệt gây mụn nhọt, mẩn ngứa, viêm tuyến sữa, tác tia sữa
Công năng và chủ trị của phương thuốc Hoàng liên giải độc thang?
Hoàng liên 12 g
Hoàng bá 8 g
Hoàng cầm 16 g
Chi tử 10 g
CN: Thanh nhiệt giải độc, tả hoả độc
→ CT: hoả độc, nhiệt độc gây các ổ viêm lớn như viêm cơ, viêm phổi, áp xe phổi – gan.
Xạ can
Xuyên tâm liên
Ngư tinh thảo (Diếp cá)
Thanh đại (bột chàm)
Bạch hoa xà thiệt thảo
Rau sam
Mần tưới
Thất diệp nhất chi hoa
Cỏ roi ngựa
Thanh nhiệt giải độc
Đặc điểm chung của thuốc thanh nhiệt táo thấp?
Trừ được nhiệt tà và thấp tà
Công năng - chủ trị:
Thanh thấp nhiệt: Viêm, nhiễm khuẩn nói chung
Thanh Can, trị: THA
Phối hợp thuốc thanh nhiệt táo thấp với nhóm thuốc nào để trừ hoả độc?
Thanh nhiệt giáng hoả
Phối hợp thuốc thanh nhiệt táo thấp với nhóm thuốc nào để trị Can uất kết?
Sơ Can giải uất
Phối hợp thuốc thanh nhiệt táo thấp với nhóm thuốc nào để trị khí trệ?
Hành khí
Hoàng bá
Thanh nhiệt táo thấp
Tư âm giáng hoả khi âm hư phát sốt, mồ hôi trộm, di tinh, phối với Kim anh
Giải độc trị nhọt
Chứa berberin
Hoàng cầm
Thanh nhiệt táo thấp
→ Trị thanh thấp nhiệt ở Phế, Vị
Thanh Can nhiệt: trị đau mắt đỏ
Lương huyết, chỉ huyết
An thai
Hoàng liên
Thanh nhiệt táo thấp → trị kiết lỵ, tiêu chảy (đơn trị hoặc trong bài Bí phương hóa trệ hoàn)
Thanh Tâm hỏa, trừ phiền → phối hợp Toan táo nhân (dưỡng tâm an thần)
Thanh Can minh mục → Can hỏa gây đau mắt đỏ (PH với Hạ khô thảo)
Giải độc, chỉ huyết
Long đởm thảo
Thanh nhiệt táo thấp
Thanh thấp nhiệt ở hạ tiêu
Tả hoả ở Can Đởm
Nhân trần
Thanh nhiệt táo thấp
Thanh thấp nhiệt lợi thấp
Thoái hoàng
Phát tán phong nhiệt
Công năng và chủ trị của phương thuốc Long đởm tả can thang?
Long đởm 8 g
Hoàng cầm 8 g
Chi tử 8 g
Sài hồ 8 g
Sinh địa 8 g
Đương quy 8 g
Trạch tả 8 g
Mộc thông 8 g
Sa tiền tử 8 g
Cam thảo 4 g
CN: Thanh thấp nhiệt can đởm
→ CT: Viêm gan virus, viêm túi mật, ứ mật vàng da, đau mắt đỏ
Công năng và chủ trị của phương thuốc Cát căn cầm liên thang gia vị?
Cát căn 20 g
Hoàng cầm 16 g
Kim ngân hoa 16 g
Hoắc hương 16 g
Hoàng liên 10 g
Mộc thông 16 g
CN: Thanh thấp nhiệt vị tràng
→ CT: Thấp nhiệt vị tràng gây ra tiêu chảy cấp (do ngộ độc thức ăn), lỵ trực khuẩn
Công năng và chủ trị của phương thuốc Bạch thược thang gia vị?
Hoàng cầm 16 g
Đại hoàng 4 g
Binh lang 10 g
Bạch thược 12 g
Hoàng liên 10 g
Mộc hương 12 g
CN: Thanh thấp nhiệt vị tràng
→ CT: Thấp nhiệt vị, lỵ trực khuẩn
Khổ sâm
Nha đảm tử
Thảo quyết minh
Đạm trúc diệp
Lô căn
Thanh nhiệt táo thấp
Công năng chung của thuốc thanh nhiệt giải độc?
Trị hoả độc, nhiệt độc
Chi tử
Thanh nhiệt giáng hoả
Thanh lợi thấp nhiệt
Lợi tiểu
Lương huyết, chỉ huyết
Hạ khô thảo
Thanh nhiệt giáng hoả
Minh mục
Tán kết, tiêu sưng → Trị nhọt vú (phối với Bồ công anh)
Thạch cao
Thanh nhiệt giáng hoả
Sinh thạch cao: Trừ phiền, chỉ khát
Đoạn thạch cao: Sinh cơ, liễm huyết
Tri mẫu
Thanh nhiệt giáng hoả
Trừ phiền, chỉ khát
Nhuận táo
Công năng và chủ trị của phương thuốc Bạch hổ thang?
Thạch cao 40 g
Ngạnh mễ 20 g
Tri mẫu 12 g
Cam thảo 4 g
CN: Thanh nhiệt tả hoả, sinh tân chỉ khát
→ CT: Sốt cao (sốt nóng, mồ hôi nhiều)
Công năng chung của nhóm thuốc thanh nhiệt lương huyết?
Dưỡng âm sinh tân
Địa cốt bì
Thanh nhiệt lương huyết
Trừ cốt chưng ra mồ hôi
Thanh Phế, giáng hoả
Huyền sâm, Sinh địa
Thanh nhiệt lương huyết
Tư âm giáng hoả
Cỏ nhọ nồi
Thanh nhiệt lương huyết
Bổ Can Thận
Bạch mao căn
Thanh nhiệt lương huyết
Chỉ huyết, lợi niệu
Dùng được cho người mất tân dịch vì có muối khoáng
Mẫu đơn bì
Xích thược
Thanh nhiệt lương huyết